diff --git "a/data/core/Bộ luật-100-2015-QH13.txt" "b/data/core/Bộ luật-100-2015-QH13.txt" new file mode 100644--- /dev/null +++ "b/data/core/Bộ luật-100-2015-QH13.txt" @@ -0,0 +1,8382 @@ +QUỐC HỘI CỘNG HÒA Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM + -------- Độc lập - Tự do - Hạnh phúc + Luật số: 100/2015/QH13 --------------- + BỘ LUẬT + HÌNH SỰ + Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; + Quốc hội ban hành Bộ luật hình sự. + PHẦN THỨ NHẤT + NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG + Chương I + ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN + Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật hình sự + Bộ luật hình sự có nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền quốc gia, an ninh của đất nước, b ảo vệ chế đ ộ xã +hội ch nghĩa, quy n con người, quy n công dân, bảo vệ quy n bình đẳng giữa đồng bào các dân tộc, +bảo vệ lợi ích c a Nhà nư c, tổ chức, bảo vệ trật tự pháp luật, chống mọi hành vi phạm tội; giáo dục mọi +người ý thức tuân theo pháp luật, phòng ngừa và đ u tranh chống tội phạm. + Bộ luật này quy định v tội phạm và hình phạt. + Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự + 1. Chỉ người nào phạm một tội đã được Bộ luật hình sự quy định m i phải chịu trách nhiệm hình +sự. + 2. Chỉ pháp nhân thương mại nào phạm một tội đã được quy định tại Đi u 76 c a Bộ luật này +m i phải chịu trách nhiệm hình sự. + Điều 3. Nguyên tắc xử lý + 1. Đối v i người phạm tội: + a) Mọi hành vi phạm tội do người thực hiện phải được phát hiện kịp thời, xử lý nhanh chóng, +công minh theo đúng pháp luật; + b) Mọi người phạm tội đ u bình đẳng trư c pháp luật, không phân biệt gi i tính, dân tộc, tín +ngưỡng, tôn giáo, thành phần, địa vị xã hội; + c) Nghiêm trị người ch mưu, cầm đầu, chỉ huy, ngoan cố chống đối, côn đồ, tái phạm nguy +hiểm, lợi dụng chức vụ, quy n hạn để phạm tội; + d) Nghiêm trị người phạm tội dùng th đoạn xảo quyệt, có tổ chức, có tính ch t chuyên nghiệp, +cố ý gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng. + Khoan hồng đối v i người tự thú, đầu thú, thành khẩn khai báo, tố giác đồng phạm, lập công +chuộc tội, ăn năn, hối cải, tự nguyện sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại gây ra; + đ) Đối v i người lần đầu phạm tội ít nghiêm trọng, thì có thể áp dụng hình phạt nhẹ hơn hình +phạt tù, giao họ cho cơ quan, tổ chức hoặc gia đình giám sát, giáo dục; + e) Đối v i người bị phạt tù thì buộc họ phải ch p hành hình phạt tại các cơ sở giam giữ, phải lao +động, học tập để trở thành người có ích cho xã hội; n u họ có đ đi u kiện do Bộ luật này quy định, thì +có thể được xét giảm thời hạn ch p hành hình phạt, tha tù trư c thời hạn có đi u kiện; + g) Người đã ch p hành xong hình phạt được tạo đi u kiện làm ăn, sinh sống lương thiện, hòa +nhập v i cộng đồng, khi có đ đi u kiện do luật định thì được xóa án tích. + 2. Đối v i pháp nhân thương mại phạm tội: + a) Mọi hành vi phạm tội do pháp nhân thương mại thực hiện phải được phát hiện kịp thời, xử lý +nhanh chóng, công minh theo đúng pháp luật; + Trung tâm LuatVietnam Công ty CP Truyenthóng Quóc tể INCOM + LuatVietnam Đia chi: Tẩng 3 Tòa nhà IC Só 82 PhốDuy Tân, Câu Giây , Hà Nội + ĐT: (04) 37833688 Fax: (04) 37833699 + Hotline 016 9696 8989 Email: lawdata@luatvietnam.vn + + b) Mọi pháp nhân thương mại phạm tội đ u bình đẳng trư c pháp luật, không phân biệt hình +thức sở hữu và thành phần kinh t ; + c) Nghiêm trị pháp nhân thương mại phạm tội dùng th đoạn tinh vi, có tính ch t chuyên nghiệp, +cố ý gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng; + d) Khoan hồng đối v i pháp nhân thương mại tích cực hợp tác v i cơ quan ti n hành tố tụng +trong quá trình giải quy t vụ án, tự nguyện sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại gây ra, ch động ngăn +chặn hoặc khắc phục hậu quả xảy ra. + Điều 4. Trách nhiệm phòng ngừa và đấu tranh chống tội phạm + 1. Cơ quan Công an, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân và các cơ quan hữu quan khác +có trách nhiệm thực hiện đầy đ chức năng, nhiệm vụ, quy n hạn c a mình, đồng thời hư ng dẫn, giúp +đỡ các cơ quan khác c a Nhà nư c, tổ chức, cá nhân phòng ngừa và đ u tranh chống tội phạm, giám +sát và giáo dục người phạm tội tại cộng đồng. + 2. Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ giáo dục những người thuộc quy n quản lý c a mình nâng cao +cảnh giác, ý thức bảo vệ và tuân theo pháp luật, tôn trọng các quy tắc c a cuộc sống xã hội ch nghĩa; +kịp thời có biện pháp loại trừ nguyên nhân và đi u kiện gây ra tội phạm trong cơ quan, tổ chức c a mình. + 3. Mọi công dân có nghĩa vụ tích cực tham gia phòng, chống tội phạm. + Chương II + HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ + Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội trên lãnh thổ nước +Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam + 1. Bộ luật hình sự được áp dụng đối v i mọi hành vi phạm tội thực hiện trên lãnh thổ nư c Cộng +hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam. + Quy định này cũng được áp dụng đối v i hành vi phạm tội hoặc hậu quả c a hành vi phạm tội +xảy ra trên tàu bay, tàu biển mang quốc tịch Việt Nam hoặc tại vùng đặc quy n kinh t , th m lục địa c a +Việt Nam. + 2. Đối v i người nư c ngoài phạm tội trên lãnh thổ nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam +thuộc đối tượng được hưởng quy n miễn trừ ngoại giao hoặc lãnh sự theo pháp luật Việt Nam, theo đi u +ư c quốc t mà Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc theo tập quán quốc t , thì v n +đ trách nhiệm hình sự c a họ được giải quy t theo quy định c a đi u ư c quốc t hoặc theo tập quán +quốc t đó; trường hợp đi u ư c quốc t đó không quy định hoặc không có tập quán quốc t thì trách +nhiệm hình sự c a họ được giải quy t bằng con đường ngoại giao. + Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ +nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam + 1. Công dân Việt Nam hoặc pháp nhân thương mại Việt Nam có hành vi phạm tội ở ngoài lãnh +thổ nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam mà Bộ luật này quy định là tội phạm, thì có thể bị truy cứu +trách nhiệm hình sự tại Việt Nam theo quy định c a Bộ luật này. + Quy định này cũng được áp dụng đối v i người không quốc tịch thường trú ở Việt Nam. + 2. Người nư c ngoài, pháp nhân thương mại nư c ngoài phạm tội ở ngoài lãnh thổ nư c Cộng +hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định c a Bộ luật này +trong trường hợp hành vi phạm tội xâm hại quy n, lợi ích hợp pháp c a công dân Việt Nam hoặc xâm hại +lợi ích c a nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam hoặc theo quy định c a đi u ư c quốc t mà Cộng +hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam là thành viên. + 3. Đối v i hành vi phạm tội hoặc hậu quả c a hành vi phạm tội xảy ra trên tàu bay, tàu biển +không mang quốc tịch Việt Nam đang ở tại biển cả hoặc tại gi i hạn vùng trời nằm ngoài lãnh thổ nư c +Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam, thì người phạm tội có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy +định c a Bộ luật này trong trường hợp đi u ư c quốc t mà Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam là +thành viên có quy định. + Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật hình sự về thời gian + 1. Đi u luật được áp dụng đối v i một hành vi phạm tội là đi u luật đang có hiệu lực thi hành tại +thời điểm mà hành vi phạm tội được thực hiện. + + 2. Đi u luật quy định một tội phạm m i, một hình phạt nặng hơn, một tình ti t tăng nặng m i +hoặc hạn ch phạm vi áp dụng án treo, miễn trách nhiệm hình sự, loại trừ trách nhiệm hình sự, miễn hình +phạt, giảm hình phạt, xóa án tích và quy định khác không có lợi cho người phạm tội, thì không được áp +dụng đối v i hành vi phạm tội đã thực hiện trư c khi đi u luật đó có hiệu lực thi hành. + 3. Đi u luật xóa bỏ một tội phạm, một hình phạt, một tình ti t tăng nặng, quy định một hình phạt +nhẹ hơn, một tình ti t giảm nhẹ m i hoặc mở rộng phạm vi áp dụng án treo, miễn trách nhiệm hình sự, +loại trừ trách nhiệm hình sự, miễn hình phạt, giảm hình phạt, tha tù trư c thời hạn có đi u kiện, xóa án +tích và quy định khác có lợi cho người phạm tội, thì được áp dụng đối v i hành vi phạm tội đã thực hiện +trư c khi đi u luật đó có hiệu lực thi hành. + Chương III + TỘI PHẠM + Điều 8. Khái niệm tội phạm + 1. Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có +năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm +độc lập, ch quy n, thống nh t, toàn vẹn lãnh thổ Tổ quốc, xâm phạm ch độ chính trị, ch độ kinh t , +n n văn hóa, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quy n, lợi ích hợp pháp c a tổ chức, xâm +phạm quy n con người, quy n, lợi ích hợp pháp c a công dân, xâm phạm những lĩnh vực khác c a trật +tự pháp luật xã hội ch nghĩa mà theo quy định c a Bộ luật này phải bị xử lý hình sự. + 2. Những hành vi tuy có d u hiệu c a tội phạm nhưng tính ch t nguy hiểm cho xã hội không +đáng kể thì không phải là tội phạm và được xử lý bằng các biện pháp khác. + Điều 9. Phân loại tội phạm + Căn cứ vào tính ch t và mức độ nguy hiểm cho xã hội c a hành vi phạm tội được quy định trong +Bộ luật này, tội phạm được phân thành bốn loại sau đây: + 1. Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có tính ch t và mức độ nguy hiểm cho xã hội không l n +mà mức cao nh t c a khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối với t ộiấ y l à phạt tiền, phạt c ải tạo +không giam giữ hoặc phạt tù đ n 03 năm; + 2. Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có tính ch t và mức độ nguy hiểm cho xã hội l n mà mức +cao nh t c a khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối v i tội y là từ trên 03 năm đ n 07 năm tù; + 3. Tội phạm r t nghiêm trọng là tội phạm có tính ch t và mức độ nguy hiểm cho xã hội r t l n mà +mức cao nh t c a khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối v i tội y là từ trên 07 năm đ n 15 năm +tù; + 4. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là tội phạm có tính ch t và mức độ nguy hiểm cho xã hội đặc +biệt lớn mà mức cao nh t c a khung hình phạt do Bộ luật này quy định đối v i tội y là từ trên 15 năm +đ n 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình. + Điều 10. Cố ý phạm tội + Cố ý phạm tội là phạm tội trong những trường hợp sau đây: + 1. Người phạm tội nhận thức rõ hành vi c a mình là nguy hiểm cho xã hội, th y trư c hậu quả +c a hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra; + 2. Người phạm tội nhận thức rõ hành vi c a mình là nguy hiểm cho xã hội, th y trư c hậu quả +c a hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra. + Điều 11. Vô ý phạm tội + Vô ý phạm tội là phạm tội trong những trường hợp sau đây: + 1. Người phạm tội tuy th y trư c hành vi c a mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội +nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được; + 2. Người phạm tội không th y trư c hành vi c a mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, +mặc dù phải th y trư c và có thể th y trư c hậu quả đó. + Điều 12. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự + 1. Người từ đ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự v mọi tội phạm, trừ những tội phạm +mà Bộ luật này có quy định khác. + + 2. Người từ đ 14 tuổi trở lên, nhưng chưa đ 16 tuổi chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự v tội +gi t người, tội cố ý gây thương tích hoặc gây t���n hại cho sức khỏe c a người khác, tội hi p dâm, tội hi p +dâm người dư i 16 tuổi, tội cưỡng dâm người từ đ 13 tuổi đ n dư i 16 tuổi, tội cư p tài sản, tội bắt cóc +nhằm chi m đoạt tài sản; v tội phạm r t nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định tại một +trong các đi u sau đây: + a) Đi u 143 (tội cưỡng dâm); Đi u 150 (tội mua bán người); Đi u 151 (tội mua bán người dư i +16 tuổi); + b) Đi u 170 (tội cưỡng đoạt tài sản); Đi u 171 (tội cư p giật tài sản); Đi u 173 (tội trộm cắp tài +sản); Đi u 178 (tội h y hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản); + c) Đi u 248 (tội sản xu t trái phép ch t ma túy); Đi u 249 (tội tàng trữ trái phép ch t ma túy); +Đi u 250 (tội vận chuyển trái phép ch t ma túy); Đi u 251 (tội mua bán trái phép ch t ma túy); Đi u 252 +(tội chi m đoạt ch t ma túy); + d) Đi u 265 (tội tổ chức đua xe trái phép); Đi u 266 (tội đua xe trái phép); + đ) Đi u 285 (tội sản xu t, mua bán, công cụ, thi t bị, phần m m để sử dụng vào mục đích trái +pháp luật); Đi u 286 (tội phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động c a mạng máy tính, mạng +viễn thông, phương tiện điện tử); Đi u 287 (tội cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động c a mạng máy tính, +mạng viễn thông, phương tiện điện tử); Đi u 289 (tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn +thông hoặc phương tiện điện tử c a người khác); Đi u 290 (tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn +thông, phương tiện điện tử thực hiện hành vi chi m đoạt tài sản); + e) Đi u 299 (tội kh ng bố); Đi u 303 (tội phá h y công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng v +an ninh quốc gia); Đi u 304 (tội ch tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chi m +đoạt vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự). + Điều 13. Phạm tội do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác + Người phạm tội trong tình trạng m t khả năng nhận thức hoặc khả năng đi u khiển hành vi c a +mình do dùng rượu, bia hoặc ch t kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự. + Điều 14. Chuẩn bị phạm tội + 1. Chuẩn bị phạm tội là tìm ki m, sửa soạn công cụ, phương tiện hoặc tạo ra những đi u kiện +khác để thực hiện tội phạm hoặc thành lập, tham gia nhóm tội phạm trừ trường hợp quy định tại Đi u +109, điểm a khoản 2 Đi u 113 hoặc điểm a khoản 2 Đi u 299 c a Bộ luật này. + 2. Người chuẩn bị phạm một trong các tội sau đây thì phải chịu trách nhiệm hình sự: + a) Đi u 108 (tội phản bội Tổ quốc); Đi u 110 (tội gián điệp); Đi u 111 (tội xâm phạm an ninh lãnh +thổ); Đi u 112 (tội bạo loạn); Đi u 113 (tội kh ng bố nhằm chống chính quy n nhân dân); Đi u 114 (tội +phá hoại cơ sở vật ch t – kỹ thuật c a nư c cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam); Đi u 117 (tội làm, +tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truy n thông tin, tài liệu, vật phẩm nhằm chống Nhà nư c Cộng hòa xã hội +ch nghĩa Việt Nam); Đi u 118 (tội phá rối an ninh); Đi u 119 (tội chống phá trại giam); Đi u 120 (tội tổ +chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi nư c ngoài hoặc trốn ở lại nư c ngoài nhằm chống chính +quy n nhân dân); Đi u 121 (tội trốn đi nư c ngoài hoặc trốn ở lại nư c ngoài nhằm chống chính quy n +nhân dân); + b) Đi u 123 (tội gi t người); Đi u 134 (tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe +c a người khác); + c) Đi u 168 (tội cư p tài sản); Đi u 169 (tội bắt cóc nhằm chi m đoạt tài sản); + d) Đi u 299 (tội kh ng bố); Đi u 300 (tội tài trợ kh ng bố); Đi u 301 (tội bắt cóc con tin); Đi u +302 (tội cư p biển); Đi u 303 (tội phá h y công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng v an ninh quốc +gia); Đi u 324 (tội rửa ti n). + 3. Người từ đ 14 đ n dư i 16 tuổi chuẩn bị phạm tội quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Đi u +này thì phải chịu trách nhiệm hình sự. + Điều 15. Phạm tội chưa đạt + Phạm tội chưa đạt là cố ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đ n cùng vì những +nguyên nhân ngoài ý muốn c a người phạm tội. + Người phạm tội chưa đạt phải chịu trách nhiệm hình sự v tội phạm chưa đạt. + Điều 16. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội + + Tự ý nửa chừng ch m dứt việc phạm tội là tự mình không thực hiện tội phạm đ n cùng, tuy +không có gì ngăn cản. + Người tự ý nửa chừng ch m dứt việc phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự v tội định phạm; +n u hành vi thực t đã thực hiện có đ y u tố c u thành c a một tội khác, thì người đó phải chịu trách +nhiệm hình sự v tội này. + Điều 17. Đồng phạm + 1. Đồng phạm là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm. + 2. Phạm tội có tổ chức là hình thức đồng phạm có sự câu k t chặt chẽ giữa những người cùng +thực hiện tội phạm. + 3. Người đồng phạm bao gồm người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức. + Người thực hành là người trực ti p thực hiện tội phạm. + Người tổ chức là người ch mưu, cầm đầu, chỉ huy việc thực hiện tội phạm. + Người xúi giục là người kích động, dụ dỗ, thúc đẩy người khác thực hiện tội phạm. + Người giúp sức là người tạo đi u kiện tinh thần hoặc vật ch t cho việc thực hiện tội phạm. + 4. Người đồng phạm không phải chịu trách nhiệm hình sự v hành vi vượt quá c a người thực +hành. + Điều 18. Che giấu tội phạm + 1. Người nào không hứa hẹn trư c, nhưng sau khi bi t tội phạm được thực hiện đã che gi u +người phạm tội, d u v t, tang vật c a tội phạm hoặc có hành vi khác cản trở việc phát hiện, đi u tra, xử +lý người phạm tội, thì phải chịu trách nhiệm hình sự v tội che gi u tội phạm trong những trường hợp mà +Bộ luật này quy định. + 2. Người che gi u tội phạm là ông, bà, cha, mẹ, con, cháu, anh chị em ruột, vợ hoặc chồng c a +người phạm tội không phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy định tại khoản 1 Đi u này, trừ trường hợp +che giấu các t ội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng khác quy định tại Điều 389 +của B ộ luật này. + Điều 19. Không tố giác tội phạm + 1. Người nào bi t rõ tội phạm đang được chuẩn bị, đang được thực hiện hoặc đã được thực hiện +mà không tố giác, thì phải chịu trách nhiệm hình sự v tội không tố giác tội phạm trong những trường +hợp quy định tại Đi u 389 c a Bộ luật này. + 2. Người không tố giác là ông, bà, cha, mẹ, con, cháu, anh chị em ruột, vợ hoặc chồng c a +người phạm tội không phải chịu trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Đi u này, trừ trường hợp không tố +giác các tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng khác quy định tại Đi u 389 c a Bộ +luật này. + 3. Người bào chữa không phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy ðịnh tại khoản 1 Ði u này trong +trường hợp không tố giác tội phạm do chính người mà mình bào chữa đã thực hiện hoặc đã tham gia +thực hiện mà người bào chữa bi t được khi thực hiện nhiệm vụ bào chữa, trừ trường hợp không tố giác +các tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng khác quy định tại Đi u 389 c a +Bộ luật này. + Chương IV + NHỮNG TRƯỜNG HỢP LOẠI TRỪ TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ + Điều 20. Sự kiện bất ngờ + Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể th y trư c +hoặc không buộc phải th y trư c hậu quả c a hành vi đó, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự. + Điều 21. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự + Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi đang mắc bệnh tâm thần, một bệnh khác +làm m t khả năng nhận thức hoặc khả năng đi u khiển hành vi c a mình, thì không phải chịu trách nhiệm +hình sự. + + Điều 22. Phòng vệ chính đáng + 1. Phòng vệ chính đáng là hành vi c a người vì bảo vệ quy n hoặc lợi ích chính đáng c a mình, +c a người khác hoặc lợi ích của Nh à nước, c a cơ quan, tổ ch��c mà chống trả lại một cách cần thi t +người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên. + Phòng vệ chính đáng không phải là tội phạm. + 2. Vượt quá gi i hạn phòng vệ chính đáng là hành vi chống trả rõ ràng quá mức cần thi t, không +phù hợp v i tính ch t và mức độ nguy hiểm cho xã hội c a hành vi xâm hại. + Người có hành vi vượt quá gi i hạn phòng vệ chính đáng phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy +định c a Bộ luật này. + Điều 23. Tình thế cấp thiết + 1. Tình th c p thi t là tình th c a người vì muốn tránh gây thiệt hại cho quy n, lợi ích hợp pháp +c a mình, c a người khác hoặc lợi ích c a Nhà nư c, c a cơ quan, tổ chức mà không còn cách nào +khác là phải gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa. + Hành vi gây thiệt hại trong tình th c p thi t không phải là tội phạm. + 2. Trong trường hợp thiệt hại gây ra rõ ràng vượt quá yêu cầu c a tình th c p thi t, thì người +gây thiệt hại đó phải chịu trách nhiệm hình sự. + Điều 24. Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội + 1. Hành vi c a người để bắt giữ người thực hiện hành vi phạm tội mà không còn cách nào khác +là buộc phải sử dụng vũ lực cần thi t gây thiệt hại cho người bị bắt giữ thì không phải là tội phạm. + 2. Trường hợp gây thiệt hại do sử dụng vũ lực rõ ràng vượt quá mức cần thi t, thì người gây +thiệt hại phải chịu trách nhiệm hình sự. + Điều 25. Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công +nghệ + Hành vi gây ra thiệt hại trong khi thực hiện việc nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng ti n bộ khoa +học, kỹ thuật và công nghệ m i mặc dù đã tuân th đúng quy trình, quy phạm, áp dụng đầy đ biện pháp +phòng ngừa thì không phải là tội phạm. + Người nào không áp dụng đúng quy trình, quy phạm, không áp dụng đầy đ biện pháp phòng +ngừa mà gây thiệt hại thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự. + Điều 26. Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên + Người thực hiện hành vi gây thiệt hại trong khi thi hành mệnh lệnh c a người chỉ huy hoặc c a +c p trên trong lực lượng vũ trang nhân dân để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh nếu đã thực hiện +đầy đ quy trình báo cáo người ra mệnh lệnh nhưng người ra mệnh lệnh vẫn yêu cầu ch p hành mệnh +lệnh đó, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự. Trong trường hợp này người ra mệnh lệnh phải chịu +trách nhiệm hình sự. + Quy định này không áp dụng đối v i các trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u 421, khoản 2 +Đi u 422 và khoản 2 Đi u 423 c a Bộ luật này. + Chương V + THỜI HIỆU TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ, MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ + Điều 27. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự + 1. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự là thời hạn do Bộ luật này quy định mà khi h t thời hạn +đó thì người phạm tội không bị truy cứu trách nhiệm hình sự. + 2. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự được quy định như sau: + a) 05 năm đối v i tội phạm ít nghiêm trọng; + b) 10 năm đối v i tội phạm nghiêm trọng; + c) 15 năm đối v i tội phạm r t nghiêm trọng; + d) 20 năm đối v i tội phạm đặc biệt nghiêm trọng. + + 3. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự được tính từ ngày tội phạm được thực hiện. N u trong +thời hạn quy định tại khoản 2 Đi u này, người phạm tội lại thực hiện hành vi phạm tội m i mà Bộ luật này +quy định mức cao nh t c a khung hình phạt đối v i tội y trên 01 năm tù, thì thời hiệu đối v i tội cũ được +tính lại kể từ ngày thực hiện hành vi phạm tội m i. + N u trong thời hạn quy định tại khoản 2 Đi u này, người phạm tội cố tình trốn tránh và đã có +quy t định truy nã, thì thời hiệu tính lại kể từ khi người đó ra đầu thú hoặc bị bắt giữ. + Điều 28. Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự + Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự quy định tại Đi u 27 c a Bộ luật này đối +v i các tội phạm sau đây: + 1. Các tội xâm phạm an ninh quốc gia quy định tại Chương XIII c a Bộ luật này; + 2. Các tội phá hoại hòa bình, chống loài người và tội phạm chi n tranh quy định tại Chương XXVI +c a Bộ luật này; + 3. Tội tham ô tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Đi u 353 c a Bộ luật +này; tội nhận hối lộ thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Đi u 354 c a Bộ luật này. + Điều 29. Căn cứ miễn trách nhiệm hình sự + 1. Người phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự khi có một trong những căn cứ sau đây: + a) Khi ti n hành đi u tra, truy tố hoặc xét xử, do có sự thay đổi chính sách, pháp luật làm cho +hành vi phạm tội không còn nguy hiểm cho xã hội nữa; + b) Khi có quy t định đại xá. + 2. Người phạm tội có thể được miễn trách nhiệm hình sự khi có một trong các căn cứ sau đây: + a) Khi ti n hành đi u tra, truy tố, xét xử do chuyển bi n c a tình hình mà người phạm tội không +còn nguy hiểm cho xã hội nữa; + b) Khi ti n hành đi u tra, truy tố, xét xử, người phạm tội mắc bệnh hiểm nghèo dẫn đ n không +còn khả năng gây nguy hiểm cho xã hội nữa; + c) Người phạm tội tự thú, khai rõ sự việc, góp phần có hiệu quả vào việc phát hiện và đi u tra tội +phạm, cố gắng hạn ch đ n mức th p nh t hậu quả c a tội phạm và lập công l n hoặc có cống hi n đặc +biệt, được Nhà nư c và xã hội thừa nhận. + 3. Người thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng do vô ý gây thiệt hại v +tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm hoặc tài sản c a người khác và được người bị hại hoặc +người đại diện c a người bị hại tự nguyện hòa giải và đ nghị miễn trách nhiệm hình sự, thì có thể được +miễn trách nhiệm hình sự. + Chương VI + HÌNH PHẠT + Điều 30. Khái niệm hình phạt + Hình phạt là biện pháp cưỡng ch nghiêm khắc nh t c a Nhà nư c được quy định trong Bộ luật +này, do Tòa án quy t định áp dụng đối v i người hoặc pháp nhân thương mại phạm tội nhằm tư c bỏ +hoặc hạn ch quy n, lợi ích c a người, pháp nhân thương mại đó. + Điều 31. Mục đích của hình phạt + Hình phạt không chỉ nhằm trừng trị người, pháp nhân thương mại phạm tội mà còn giáo dục họ ý +thức tuân theo pháp luật và các quy tắc c a cuộc sống, ngăn ngừa họ phạm tội m i; giáo dục người, +pháp nhân thương mại khác tôn trọng pháp luật, phòng ngừa và đ u tranh chống tội phạm. + Điều 32. Các hình phạt đối với người phạm tội + 1. Hình phạt chính bao gồm: + a) Cảnh cáo; + b) Phạt ti n; + c) Cải tạo không giam giữ; + d) Trục xu t; + + đ) Tù có thời hạn; + e) Tù chung thân; + g) Tử hình. + 2. Hình phạt bổ sung bao gồm: + a) C m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định; + b) C m cư trú; + c) Quản ch ; + d) Tư c một số quy n công dân; + đ) Tịch thu tài sản; + e) Phạt ti n, khi không áp dụng là hình phạt chính; + g) Trục xu t, khi không áp dụng là hình phạt chính. + 3. Đối v i mỗi tội phạm, người phạm tội chỉ bị áp dụng một hình phạt chính và có thể bị áp dụng +một hoặc một số hình phạt bổ sung. + Điều 33. Các hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội + 1. Hình phạt chính bao gồm: + a) Phạt ti n; + b) Đình chỉ hoạt động có thời hạn; + c) Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn. + 2. Hình phạt bổ sung bao gồm: + a) C m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định; + b) C m huy động vốn; + c) Phạt ti n, khi không áp dụng là hình phạt chính. + 3. Đối v i mỗi tội phạm, pháp nhân thương mại phạm tội chỉ bị áp dụng một hình phạt chính và +có thể bị áp dụng một hoặc một số hình phạt bổ sung. + Điều 34. Cảnh cáo + Cảnh cáo được áp dụng đối v i người phạm tội ít nghiêm trọng và có nhi u tình ti t giảm nhẹ, +nhưng chưa đ n mức miễn hình phạt. + Điều 35. Phạt tiền + 1. Phạt ti n được áp dụng là hình phạt chính đối v i các trường hợp sau đây: + a) Người phạm tội ít nghiêm trọng, phạm tội nghiêm trọng do Bộ luật này quy định; + b) Người phạm tội r t nghiêm trọng xâm phạm trật tự quản lý kinh t , môi trường, trật tự công +cộng, an toàn công cộng và một số tội phạm khác do Bộ luật này quy định. + 2. Hình phạt ti n được áp dụng là hình phạt bổ sung đối v i người phạm tội v tham nhũng, ma +túy hoặc những tội phạm khác do Bộ luật này quy định. + 3. Mức ti n phạt được quy t định căn cứ vào tính ch t và mức độ nguy hiểm c a tội phạm, đồng +thời có xét đ n tình hình tài sản c a người phạm tội, sự bi n động c a giá cả, nhưng không được th p +hơn 1.000.000 đồng. + 4. Hình phạt ti n đối v i pháp nhân thương mại phạm tội được quy định tại Đi u 77 c a Bộ luật +này. + Điều 36. Cải tạo không giam giữ + 1. Cải tạo không giam giữ được áp dụng từ 06 tháng đ n 03 năm đối v i người phạm tội ít +nghiêm trọng, phạm tội nghiêm trọng do Bộ luật này quy định mà đang có nơi làm việc ổn định hoặc có +nơi cư trú rõ ràng n u xét th y không cần thi t phải cách ly người phạm tội khỏi xã hội. + + N u người bị k t án đã bị tạm giữ, tạm giam thì thời gian tạm giữ, tạm giam được trừ vào thời +gian ch p hành hình phạt cải tạo không giam giữ, cứ 01 ngày tạm giữ, tạm giam bằng 03 ngày cải tạo +không giam giữ. + 2. Tòa án giao người bị phạt cải tạo không giam giữ cho cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc, +học tập hoặc Ủy ban nhân dân c p xã nơi người đó cư trú để giám sát, giáo dục. Gia đình người bị k t +án có trách nhiệm phối hợp v i cơ quan, tổ chức hoặc Ủy ban nhân dân c p xã trong việc giám sát, giáo +dục người đó. + 3. Trong thời gian ch p hành án, người bị k t án phải thực hiện một số nghĩa vụ theo các quy +định v cải tạo không giam giữ và bị kh u trừ một phần thu nhập từ 05% đ n 20% để sung quỹ nhà +nư c. Việc kh u trừ thu nhập được thực hiện hàng tháng. Trong trường hợp đặc biệt, Tòa án có thể cho +miễn việc kh u trừ thu nhập, nhưng phải ghi rõ lý do trong bản án. + Không kh u trừ thu nhập đối v i người ch p hành án là người đang thực hiện nghĩa vụ quân sự. + 4. Trường hợp người bị phạt cải tạo không giam giữ không có việc làm hoặc bị m t việc làm +trong thời gian ch p hành hình phạt này thì phải thực hiện một số công việc lao động phục vụ cộng đồng +trong thời gian cải tạo không giam giữ. + Thời gian lao động phục vụ cộng đồng không quá 04 giờ trong một ngày và không quá 05 ngày +trong 01 tuần. + Không áp dụng biện pháp lao động phục vụ cộng đồng đối v i phụ nữ có thai hoặc đang nuôi +con dư i 06 tháng tuổi, người già y u, người bị bệnh hiểm nghèo, người khuy t tật nặng hoặc khuy t tật +đặc biệt nặng. + Người bị k t án cải tạo không giam giữ phải thực hiện những nghĩa vụ quy định tại Luật thi hành +án hình sự. + Điều 37. Trục xuất + Trục xu t là buộc người nư c ngoài bị k t án phải rời khỏi lãnh thổ nư c Cộng hòa xã hội ch +nghĩa Việt Nam. + Trục xu t được Tòa án áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung trong từng trường +hợp cụ thể. + Điều 38. Tù có thời hạn + 1. Tù có thời hạn là buộc người bị k t án phải ch p hành hình phạt tại cơ sở giam giữ trong một +thời hạn nh t định. + Tù có thời hạn đối v i người phạm một tội có mức tối thiểu là 03 tháng và mức tối đa là 20 năm. + Thời gian tạm giữ, tạm giam được trừ vào thời hạn ch p hành hình phạt tù, cứ 01 ngày tạm giữ, +tạm giam bằng 01 ngày tù. + 2. Không áp dụng hình phạt tù có thời hạn đối v i người lần đầu phạm tội ít nghiêm trọng do vô ý +và có nơi cư trú rõ ràng. + Điều 39. Tù chung thân + Tù chung thân là hình phạt tù không thời hạn được áp dụng đối v i người phạm tội đặc biệt +nghiêm trọng, nhưng chưa đ n mức bị xử phạt tử hình. + Không áp dụng hình phạt tù chung thân đối v i người dư i 18 tuổi phạm tội. + Điều 40. Tử hình + 1. Tử hình là hình phạt đặc biệt chỉ áp dụng đối v i người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng thuộc +một trong nhóm các tội xâm phạm an ninh quốc gia, xâm phạm tính mạng con người, các tội phạm v ma +túy, tham nhũng và một số tội phạm đặc biệt nghiêm trọng khác do Bộ luật này quy định. + 2. Không áp dụng hình phạt tử hình đối v i người dư i 18 tuổi khi phạm tội, phụ nữ có thai, phụ +nữ đang nuôi con dư i 36 tháng tuổi hoặc người đ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử. + 3. Không thi hành án tử hình đối v i người bị k t án n u thuộc một trong các trường hợp sau +đây: + a) Phụ nữ có thai hoặc phụ nữ đang nuôi con dư i 36 tháng tuổi; + b) Người đ 75 tuổi trở lên; + + c) Người bị k t án tử hình v tội tham ô tài sản, tội nhận hối lộ mà sau khi bị k t án đã ch động +nộp lại ít nh t ba phần tư tài sản tham ô, nhận hối lộ và hợp tác tích cực v i cơ quan chức năng trong +việc phát hiện, đi u tra, xử lý tội phạm hoặc lập công l n. + 4. Trong trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này hoặc trường hợp người bị k t án tử hình +được ân giảm, thì hình phạt tử hình được chuyển thành tù chung thân. + Điều 41. Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định + C m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định được áp dụng khi xét +th y n u để người bị k t án đảm nhiệm chức vụ, hành ngh hoặc làm công việc đó thì có thể gây nguy +hại cho xã hội. + Thời hạn c m là từ 01 năm đ n 05 năm, kể từ ngày ch p hành xong hình phạt tù hoặc từ ngày +bản án có hiệu lực pháp luật n u hình phạt chính là cảnh cáo, phạt ti n, cải tạo không giam giữ hoặc +trong trường hợp người bị k t án được hưởng án treo. + Điều 42. Cấm cư trú + C m cư trú là buộc người bị k t án phạt tù không được tạm trú hoặc thường trú ở một số địa +phương nh t định. + Thời hạn c m cư trú là từ 01 năm đ n 05 năm, kể từ ngày ch p hành xong hình phạt tù. + Điều 43. Quản chế + Quản ch là buộc người bị k t án phạt tù phải cư trú, làm ăn sinh sống và cải tạo ở một địa +phương nh t định dư i sự kiểm soát, giáo dục c a chính quy n và nhân dân địa phương. Trong thời +gian quản ch , người bị k t án không được tự ý ra khỏi nơi cư trú, bị tư c một số quy n công dân theo +quy định tại Đi u 44 c a Bộ luật này và bị c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định. + Quản ch được áp dụng đối v i người phạm tội xâm phạm an ninh quốc gia, người tái phạm +nguy hiểm hoặc trong những trường hợp khác do Bộ luật này quy định. + Thời hạn quản ch là từ 01 năm đ n 05 năm, kể từ ngày ch p hành xong hình phạt tù. + Điều 44. Tước một số quyền công dân + 1. Công dân Việt Nam bị k t án phạt tù v tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội phạm khác +trong những trường hợp do Bộ luật này quy định, thì bị tư c một hoặc một số quy n công dân sau đây: + a) Quy n ứng cử đại biểu cơ quan quy n lực Nhà nư c; + b) Quy n làm việc trong các cơ quan nhà nư c và quy n phục vụ trong lực lượng vũ trang nhân +dân. + 2. Thời hạn tư c một số quy n công dân là từ 01 năm đ n 05 năm, kể từ ngày ch p hành xong +hình phạt tù hoặc kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật trong trường hợp người bị k t án được hưởng +án treo. + Điều 45. Tịch thu tài sản + Tịch thu tài sản là tư c một phần hoặc toàn bộ tài sản thuộc sở hữu c a người bị k t án để nộp +vào ngân sách nhà nư c. + Tịch thu tài sản chỉ được áp dụng đối v i người bị k t án v tội phạm nghiêm trọng, tội phạm r t +nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an ninh quốc gia, tội phạm về ma tu ý, tham +nhũng hoặc tội phạm khác do Bộ luật này quy định. + Khi tịch thu toàn bộ tài sản vẫn để cho người bị k t án và gia đình họ có đi u kiện sinh sống. + Chương VII + CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP + Điều 46. Các biện pháp tư pháp + 1. Biện pháp tư pháp đối v i người phạm tội bao gồm: + a) Tịch thu vật, ti n trực ti p liên quan đ n tội phạm; + b) Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi; + c) Bắt buộc chữa bệnh. + + 2. Biện pháp tư pháp đối v i pháp nhân thương mại phạm tội bao gồm: + a) Tịch thu vật, ti n trực ti p liên quan đ n tội phạm; + b) Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi; + c) Khôi phục lại tình trạng ban đầu; + d) Thực hiện một số biện pháp nhằm khắc phục, ngăn chặn hậu quả ti p tục xảy ra. + Điều 47. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm + 1. Việc tịch thu sung vào ngân sách nhà nư c hoặc tịch thu tiêu h y được áp dụng đối v i: + a) Công cụ, phương tiện dùng vào việc phạm tội; + b) Vật hoặc ti n do phạm tội hoặc do mua bán, đổi chác những thứ y mà có; khoản thu lợi b t +chính từ việc phạm tội; + c) Vật thuộc loại Nhà nư c c m lưu hành. + 2. Đối v i vật, ti n bị người phạm tội chi m đoạt hoặc sử dụng trái phép, thì không tịch thu mà trả +lại cho ch sở hữu hoặc người quản lý hợp pháp. + 3. Vật, ti n là tài sản c a người khác, n u người này có lỗi trong việc để cho người phạm tội sử +dụng vào việc thực hiện tội phạm, thì có thể bị tịch thu. + Điều 48. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi + 1. Người phạm tội phải trả lại tài sản đã chi m đoạt cho ch sở hữu hoặc người quản lý hợp +pháp, phải sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại vật ch t đã được xác định do hành vi phạm tội gây ra. + 2. Trong trường hợp phạm tội gây thiệt hại v tinh thần, Tòa án buộc người phạm tội phải bồi +thường v vật ch t, công khai xin lỗi người bị hại. + Điều 49. Bắt buộc chữa bệnh + 1. Đối v i người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi mắc bệnh quy định tại Đi u 21 +c a Bộ luật này, Viện kiểm sát hoặc Tòa án căn cứ vào k t luận giám định pháp y, giám định pháp y tâm +thần có thể quy t định đưa họ vào một cơ sở đi u trị chuyên khoa để bắt buộc chữa bệnh. + 2. Đối v i người phạm tội trong khi có năng lực trách nhiệm hình sự nhưng trư c khi bị k t án đã +mắc bệnh t i mức m t khả năng nhận thức hoặc khả năng đi u khiển hành vi c a mình, thì căn cứ vào +k t luận giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần, Tòa án có thể quy t định đưa họ vào một cơ sở +đi u trị chuyên khoa để bắt buộc chữa bệnh. Sau khi khỏi bệnh, người đó có thể phải chịu trách nhiệm +hình sự. + 3. Đối v i người đang ch p hành hình phạt tù mà bị bệnh t i mức m t khả năng nhận thức hoặc +khả năng đi u khiển hành vi c a mình, thì căn cứ vào k t luận giám định pháp y, giám định pháp y tâm +thần, Tòa án có thể quy t định đưa họ vào một cơ sở đi u trị chuyên khoa để bắt buộc chữa bệnh. Sau +khi khỏi bệnh, n u không có lý do khác để miễn ch p hành hình phạt, thì người đó phải ti p tục ch p +hành hình phạt. + Thời gian bắt buộc chữa bệnh được trừ vào thời hạn ch p hành hình phạt tù. + Chương VIII + QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT + Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT + Điều 50. Căn cứ quyết định hình phạt + 1. Khi quy t định hình phạt, Tòa án căn cứ vào quy định c a Bộ luật này, cân nhắc tính ch t và +mức độ nguy hiểm cho xã hội c a hành vi phạm tội, nhân thân người phạm tội, các tình ti t giảm nhẹ và +tăng nặng trách nhiệm hình sự. + 2. Khi quy t định áp dụng hình phạt ti n, ngoài căn cứ quy định tại khoản 1 Đi u này, Tòa án căn +cứ vào tình hình tài sản, khả n��ng thi hành c a người phạm tội. + Điều 51. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự + 1. Các tình ti t sau đây là tình ti t giảm nhẹ trách nhiệm hình sự: + + a) Người phạm tội đã ngăn chặn hoặc làm giảm b t tác hại c a tội phạm; + b) Người phạm tội tự nguyện sửa chữa, bồi thường thiệt hại hoặc khắc phục hậu quả; + c) Phạm tội trong trường hợp vượt quá gi i hạn phòng vệ chính đáng; + d) Phạm tội trong trường hợp vượt quá yêu cầu c a tình th c p thi t; + đ) Phạm tội trong trường hợp vượt quá mức cần thi t khi bắt giữ người phạm tội; + e) Phạm tội trong trường hợp bị kích động v tinh thần do hành vi trái pháp luật c a nạn nhân +gây ra; + g) Phạm tội vì hoàn cảnh đặc biệt khó khăn mà không phải do mình tự gây ra; + h) Phạm tội nhưng chưa gây thiệt hại hoặc gây thiệt hại không l n; + i) Phạm tội lần đầu và thuộc trường hợp ít nghiêm trọng; + k) Phạm tội vì bị người khác đe doạ hoặc cưỡng bức; + l) Phạm tội trong trường hợp bị hạn ch khả năng nhận thức mà không phải do lỗi c a mình gây +ra; + m) Phạm tội do lạc hậu; + n) Người phạm tội là phụ nữ có thai; + o) Người phạm tội là người đ 70 tuổi trở lên; + p) Người phạm tội là người khuy t tật nặng hoặc khuy t tật đặc biệt nặng; + q) Người phạm tội là người có bệnh bị hạn ch khả năng nhận thức hoặc khả năng đi u khiển +hành vi c a mình; + r) Người phạm tội tự thú; + s) Người phạm tội thành khẩn khai báo hoặc ăn năn hối cải; + t) Người phạm tội tích cực giúp đỡ các cơ quan có trách nhiệm phát hiện hoặc đi u tra tội phạm; + u) Người phạm tội đã lập công chuộc tội; + v) Người phạm tội là người có thành tích xu t sắc trong sản xu t, chi n đ u, học tập hoặc công +tác; + x) Người phạm tội là cha, mẹ, vợ, chồng, con c a liệt sĩ, người có công v i cách mạng. + 2. Khi quy t định hình phạt, Tòa án có thể coi đầu thú hoặc tình ti t khác là tình ti t giảm nhẹ, +nhưng phải ghi rõ lý do giảm nhẹ trong bản án. + 3. Các tình ti t giảm nhẹ đã được Bộ luật này quy định là d u hiệu định tội hoặc định khung thì +không được coi là tình ti t giảm nhẹ trong khi quy t định hình phạt. + Điều 52. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự + 1. Chỉ các tình ti t sau đây m i là tình ti t tăng nặng trách nhiệm hình sự: + a) Phạm tội có tổ chức; + b) Phạm tội có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn để phạm tội; + d) Phạm tội có tính ch t côn đồ; + đ) Phạm tội vì động cơ đê hèn; + e) Cố tình thực hiện tội phạm đ n cùng; + g) Phạm tội 02 lần trở lên; + h) Tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm; + i) Phạm tội đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ có thai, người đ 70 tuổi trở lên; + k) Phạm tội đối v i người ở trong tình trạng không thể tự vệ được, người khuy t tật nặng hoặc +khuy t tật đặc biệt nặng, người bị hạn ch khả năng nhận thức hoặc người lệ thuộc mình v mặt vật +ch t, tinh thần, công tác hoặc các mặt khác; + + l) Lợi dụng hoàn cảnh chi n tranh, tình trạng khẩn c p, thiên tai, dịch bệnh hoặc những khó khăn +đặc biệt khác c a xã hội để phạm tội; + m) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt, tàn ác để phạm tội; + n) Dùng th đoạn, phương tiện có khả năng gây nguy hại cho nhi u người để phạm tội; + o) Xúi giục người dư i 18 tuổi phạm tội; + p) Có hành động xảo quyệt hoặc hung hãn nhằm trốn tránh hoặc che gi u tội phạm. + 2. Các tình ti t đã được Bộ luật này quy định là d u hiệu định tội hoặc định khung hình phạt thì +không được coi là tình ti t tăng nặng. + Điều 53. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm + 1. Tái phạm là trường hợp đã bị k t án, chưa được xóa án tích mà lại thực hiện hành vi phạm tội +do cố ý hoặc thực hiện hành vi phạm tội v tội phạm r t nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do +vô ý. + 2. Những trường hợp sau đây được coi là tái phạm nguy hiểm: + a) Đã bị k t án v tội phạm r t nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng do cố ý, chưa được +xóa án tích mà lại thực hiện hành vi phạm tội v tội phạm r t nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm +trọng do cố ý; + b) Đã tái phạm, chưa được xóa án tích mà lại thực hiện hành vi phạm tội do cố ý. + Mục 2. QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ + Điều 54. Quyết định hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình phạt được áp dụng + 1. Tòa án có thể quy t định một hình phạt dư i mức th p nh t c a khung hình phạt được áp +dụng nhưng phải trong khung hình phạt li n k nhẹ hơn c a đi u luật khi người phạm tội có ít nh t hai +tình ti t giảm nhẹ quy định tại khoản 1 Đi u 51 c a Bộ luật này. + 2. Tòa án có thể quy t định một hình phạt dư i mức th p nh t c a khung hình phạt được áp +dụng nhưng không bắt buộc phải trong khung hình phạt li n k nhẹ hơn c a đi u luật đối v i người phạm +tội lần đầu là người giúp sức trong vụ án đồng phạm nhưng có vai trò không đáng kể. + 3. Trong trường hợp có đ các đi u kiện quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Đi u này nhưng đi u +luật chỉ có một khung hình phạt hoặc khung hình phạt đó là khung hình phạt nhẹ nh t, thì Tòa án có thể +quy t định chuyển sang một hình phạt khác thuộc loại nhẹ hơn. Lý do c a việc giảm nhẹ phải được ghi +rõ trong bản án. + Điều 55. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội + Khi xét xử cùng 01 lần một người phạm nhi u tội, Tòa án quy t định hình phạt đối v i từng tội và +tổng hợp hình phạt theo quy định sau đây: + 1. Đối v i hình phạt chính: + a) N u các hình phạt đã tuyên cùng là cải tạo không giam giữ hoặc cùng là tù có thời hạn, thì các +hình phạt đó được cộng lại thành hình phạt chung; hình phạt chung không được vượt quá 03 năm đối v i +hình phạt cải tạo không giam giữ, 30 năm đối v i hình phạt tù có thời hạn; + b) N u các hình phạt đã tuyên là cải tạo không giam giữ, tù có thời hạn, thì hình phạt cải tạo +không giam giữ được chuyển đổi thành hình phạt tù theo tỷ lệ cứ 03 ngày cải tạo không giam giữ được +chuyển đổi thành 01 ngày tù để tổng hợp thành hình phạt chung theo quy định tại điểm a khoản 1 Đi u +này; + c) N u hình phạt nặng nh t trong số các hình phạt đã tuyên là tù chung thân thì hình phạt chung +là tù chung thân; + d) N u hình phạt nặng nh t trong số các hình phạt đã tuyên là tử hình thì hình phạt chung là tử +hình; + đ) Phạt ti n không tổng hợp v i các loại hình phạt khác; các khoản ti n phạt được cộng lại thành +hình phạt chung; + e) Trục xu t không tổng hợp v i các loại hình phạt khác; + 2. Đối v i hình phạt bổ sung: + + a) N u các hình phạt đã tuyên là cùng loại thì hình phạt chung được quy t định trong gi i hạn do +Bộ luật này quy định đối v i loại hình phạt đó; riêng đối v i hình phạt ti n thì các khoản ti n phạt được +cộng lại thành hình phạt chung; + b) N u các hình phạt đã tuyên là khác loại thì người bị k t án phải ch p hành t t cả các hình phạt +đã tuyên. + Điều 56. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án + 1. Trong trường hợp một người đang phải ch p hành một bản án mà lại bị xét xử v tội đã phạm +trư c khi có bản án này, thì Tòa án quy t định hình phạt đối v i tội đang bị xét xử, sau đó quy t định +hình phạt chung theo quy định tại Đi u 55 c a Bộ luật này. + Thời gian đã ch p hành hình phạt c a bản án trư c được trừ vào thời hạn ch p hành hình phạt +chung. + 2. Khi xét xử một người đang phải ch p hành một bản án mà lại thực hiện hành vi phạm tội m i, +Tòa án quy t định hình phạt đối v i tội m i, sau đó tổng hợp v i phần hình phạt chưa ch p hành c a +bản án trư c rồi quy t định hình phạt chung theo quy định tại Đi u 55 c a Bộ luật này. + 3. Trong trường hợp một người phải ch p hành nhi u bản án đã có hiệu lực pháp luật mà các +hình phạt c a các bản án chưa đ��ợc tổng hợp, thì Chánh án Tòa án có thẩm quy n ra quy t định tổng +hợp hình phạt c a các bản án theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Đi u này. + Điều 57. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt + 1. Đối v i hành vi chuẩn bị phạm tội và hành vi phạm tội chưa đạt, hình phạt được quy t định +theo các đi u c a Bộ luật này v các tội phạm tương ứng tùy theo tính ch t, mức độ nguy hiểm cho xã +hội c a hành vi, mức độ thực hiện ý định phạm tội và những tình ti t khác khi n cho tội phạm không thực +hiện được đ n cùng. + 2. Đối v i trường hợp chuẩn bị phạm tội, hình phạt được quy t định trong phạm vi khung hình +phạt được quy định trong các đi u luật cụ thể. + 3. Đối v i trường hợp phạm tội chưa đạt, n u đi u luật được áp dụng có quy định hình phạt cao +nh t là tù chung thân hoặc tử hình thì áp dụng hình phạt tù không quá 20 năm; n u là tù có thời hạn thì +mức hình phạt không quá ba phần tư mức phạt tù mà đi u luật quy định. + Điều 58. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm + Khi quy t định hình phạt đối v i những người đồng phạm, Tòa án phải xét đ n tính ch t c a +đồng phạm, tính ch t và mức độ tham gia phạm tội c a từng người đồng phạm. + Các tình ti t giảm nhẹ, tăng nặng hoặc loại trừ trách nhiệm hình sự thuộc người đồng phạm nào, +thì chỉ áp dụng đối v i người đó. + Điều 59. Miễn hình phạt + Người phạm tội có thể được miễn hình phạt n u thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản +2 Đi u 54 c a Bộ luật này mà đáng được khoan hồng đặc biệt nhưng chưa đ n mức được miễn trách +nhiệm hình sự. + Chương IX + THỜI HIỆU THI HÀNH BẢN ÁN, MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT, GIẢM THỜI HẠN CHẤP + HÀNH HÌNH PHẠT + Điều 60. Thời hiệu thi hành bản án + 1. Thời hiệu thi hành bản án hình sự là thời hạn do Bộ luật này quy định mà khi h t thời hạn đó +người bị k t án, pháp nhân thương mại bị k t án không phải ch p hành bản án đã tuyên. + 2. Thời hiệu thi hành bản án hình sự đối v i người bị k t án được quy định như sau: + a) 05 năm đối v i các trường hợp xử phạt ti n, cải tạo không giam giữ hoặc xử phạt tù từ 03 +năm trở xuống; + b) 10 năm đối v i các trường hợp xử phạt tù từ trên 03 năm đ n 15 năm; + c) 15 năm đối v i các trường hợp xử phạt tù từ trên 15 năm đ n 30 năm; + d) 20 năm đối v i các trường hợp xử phạt tù chung thân hoặc tử hình. + 3. Thời hiệu thi hành bản án hình sự đối v i pháp nhân thương mại là 05 năm. + + 4. Thời hiệu thi hành bản án hình sự được tính từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật. N u trong +thời hạn quy định tại khoản 2 và khoản 3 Đi u này, người bị k t án, pháp nhân thương mại bị k t án lại +thực hiện hành vi phạm tội m i, thì thời hiệu tính lại kể từ ngày thực hiện hành vi phạm tội m i. + 5. Trong thời hạn quy định tại khoản 2 Đi u này, người bị k t án cố tình trốn tránh và đã có quy t +định truy nã, thì thời hiệu tính lại kể từ ngày người đó ra trình diện hoặc bị bắt giữ. + Điều 61. Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án + Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án đối v i các tội quy định tại Chương XIII và Chương +XXVI c a Bộ luật này. + Điều 62. Miễn chấp hành hình phạt + 1. Người bị k t án được miễn ch p hành hình phạt khi được đặc xá hoặc đại xá. + 2. Người bị k t án cải tạo không giam giữ hoặc tù có thời hạn đ n 03 năm chưa ch p hành hình +phạt thì theo đ nghị c a Viện trưởng Viện kiểm sát, Tòa án có thể quy t định miễn ch p hành hình phạt, +n u thuộc một trong các trường hợp sau đây: + a) Sau khi bị k t án đã lập công; + b) Mắc bệnh hiểm nghèo; + c) Ch p hành tốt pháp luật, có hoàn cảnh gia đình đặc biệt khó khăn và xét th y người đó không +còn nguy hiểm cho xã hội nữa. + 3. Người bị k t án phạt tù có thời hạn trên 03 năm, chưa ch p hành hình phạt n u đã lập công +l n hoặc mắc bệnh hiểm nghèo và người đó không còn nguy hiểm cho xã hội nữa, thì theo đ nghị c a +Viện trưởng Viện kiểm sát, Tòa án có thể quy t định miễn ch p hành toàn bộ hình phạt. + 4. Người bị k t án phạt tù đ n 03 năm, đã được tạm đình chỉ ch p hành hình phạt, n u trong thời +gian được tạm đình chỉ mà đã lập công hoặc ch p hành tốt pháp luật, hoàn cảnh gia đình đặc biệt khó +khăn và xét th y người đó không còn nguy hiểm cho xã hội nữa, thì theo đ nghị c a Viện trưởng Viện +kiểm sát, Tòa án có thể quy t định miễn ch p hành phần hình phạt còn lại. + 5. Người bị k t án phạt ti n đã tích cực ch p hành được một phần hình phạt nhưng bị lâm vào +hoàn cảnh kinh t đặc biệt khó khăn kéo dài do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn hoặc ốm đau gây ra mà không +thể ti p tục ch p hành được phần hình phạt còn lại hoặc lập công l n, thì theo đ nghị c a Viện trưởng +Viện kiểm sát, Tòa án có thể quy t đinh miễn ch p hành phần ti n phạt còn lại. + 6. Người bị phạt c m cư trú hoặc quản ch , n u đã ch p hành được một phần hai thời hạn hình +phạt và cải tạo tốt, thì theo đ nghị c a cơ quan thi hành án hình sự c p huyện nơi người đó ch p hành +hình phạt, Tòa án có thể quy t định miễn ch p hành phần hình phạt còn lại. + 7. Người được miễn ch p hành hình phạt theo quy định tại Đi u này vẫn phải thực hiện đầy đ +các nghĩa vụ dân sự do Tòa án tuyên trong bản án. + Điều 63. Giảm mức hình phạt đã tuyên + 1. Người bị k t án cải tạo không giam giữ, phạt tù có thời hạn hoặc phạt tù chung thân, n u đã +ch p hành hình phạt được một thời gian nh t định, có nhi u ti n bộ và đã bồi thường được một phần +nghĩa vụ dân sự, thì theo đ nghị c a cơ quan thi hành án hình sự có thẩm quy n, Tòa án có thể quy t +định giảm thời hạn ch p hành hình phạt. + Thời gian đã ch p hành hình phạt để được xét giảm lần đầu là một phần ba thời hạn đối v i hình +phạt cải tạo không giam giữ, hình phạt tù có thời hạn, 12 năm đối v i tù chung thân. + 2. Một người có thể được giảm nhi u lần, nhưng phải bảo đảm ch p hành được một phần hai +mức hình phạt đã tuyên. + Người bị k t án tù chung thân, lần đầu được giảm xuống 30 năm tù và dù được giảm nhi u lần +cũng phải bảo đảm thời hạn thực t ch p hành hình phạt là 20 năm. + 3. Trường hợp người bị k t án v nhi u tội trong đó có tội bị k t án phạt tù chung thân thì Tòa án +chỉ xét giảm lần đầu xuống 30 năm tù sau khi đã ch p hành được 15 năm tù và dù được giảm nhi u lần +nhưng vẫn phải bảo đảm thời gian thực t ch p hành là 25 năm. + 4. Đối v i người đã được giảm một phần hình phạt mà lại thực hiện hành vi phạm tội m i ít +nghiêm trọng do cố ý, thì Tòa án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã ch p hành được một phần hai +mức hình phạt chung. + + 5. Đối v i người đã được giảm một phần hình phạt mà lại thực hiện hành vi phạm tội m i nghiêm +trọng, r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng, thì Tòa án chỉ xét giảm lần đầu sau khi người đó đã +ch p hành được hai phần ba mức hình phạt chung hoặc trường hợp hình phạt chung là tù chung thân thì +việc xét giảm án thực hiện theo quy định tại khoản 3 Đi u này. + 6. Đối v i người bị k t án tử hình được ân giảm hoặc người bị k t án tử hình thuộc trường hợp +quy định tại điểm b hoặc điểm c khoản 3 Đi u 40 c a Bộ luật này thì thời gian ðã ch p hành hình phạt để +được xét giảm lần đầu là 25 năm và dù được giảm nhi u lần nhưng vẫn phải bảo đảm thời hạn thực t +ch p hành hình phạt là 30 năm. + Điều 64. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt + Người bị k t án có lý do đáng được khoan hồng thêm như đã lập công, đã quá già y u ho���c mắc +bệnh hiểm nghèo, thì Tòa án có thể xét giảm vào thời gian s m hơn hoặc v i mức cao hơn so v i thời +gian và mức quy định tại Đi u 63 c a Bộ luật này. + Điều 65. Án treo + 1. Khi xử phạt tù không quá 03 năm, căn cứ vào nhân thân c a người phạm tội và các tình ti t +giảm nhẹ, n u xét th y không cần phải bắt ch p hành hình phạt tù, thì Tòa án cho hưởng án treo và n +định thời gian thử thách từ 01 năm đ n 05 năm và thực hiện các nghĩa vụ trong thời gian thử thách theo +quy định c a Luật thi hành án hình sự. + 2. Trong thời gian thử thách, Tòa án giao người được hưởng án treo cho cơ quan, tổ chức nơi +người đó làm việc hoặc chính quy n địa phương nơi người đó cư trú để giám sát, giáo dục. Gia đình +người bị k t án có trách nhiệm phối hợp v i cơ quan, tổ chức, chính quy n địa phương trong việc giám +sát, giáo dục người đó. + 3. Tòa án có thể quy t định áp dụng đối v i người được hưởng án treo hình phạt bổ sung n u +trong đi u luật áp dụng có quy định hình phạt này. + 4. Người được hưởng án treo đã ch p hành được một phần hai thời gian thử thách và có nhi u +ti n bộ thì theo đ nghị c a cơ quan, tổ chức có trách nhiệm giám sát, giáo dục, Tòa án có thể quy t định +rút ngắn thời gian thử thách. + 5. Trong thời gian thử thách, n u người được hưởng án treo cố ý vi phạm nghĩa vụ theo quy định +c a Luật thi hành án hình sự 02 lần trở lên, thì Tòa án có thể quy t định buộc người đó phải ch p hành +hình phạt tù c a bản án đã cho hưởng án treo. Trường hợp thực hiện hành vi phạm tội m i thì Tòa án +buộc người đó phải ch p hành hình phạt c a bản án trư c và tổng hợp v i hình phạt c a bản án m i +theo quy định tại Đi u 56 c a Bộ luật này. + Điều 66. Tha tù trước thời hạn có điều kiện + 1. Người đang ch p hành án phạt tù có thể được tha tù trư c thời hạn khi có đ các đi u kiện +sau đây: + a) Phạm tội lần đầu; + b) Có nhi u ti n bộ, có ý thức cải tạo tốt; + c) Đã được giảm thời hạn ch p hành hình phạt tù đối v i người bị k t án v tội phạm nghiêm +trọng trở lên; + d) Có nơi cư trú rõ ràng; + đ) Đã ch p hành xong hình phạt bổ sung là hình phạt ti n, án phí và các nghĩa vụ bồi thường +dân sự; + e) Đã ch p hành được ít nh t là một phần hai mức thời hạn tù đối v i hình phạt tù có thời hạn +hoặc ít nh t 15 năm đối v i tù chung thân đã được giảm xuống tù có thời hạn. + Trường hợp người phạm tội là thương binh, bệnh binh, thân nhân gia đình liệt sỹ, gia đình có +công v i cách mạng, người đ 70 tuổi trở lên, người khuy t tật nặng hoặc khuy t tật đặc biệt nặng, phụ +nữ đang nuôi con dư i 36 tháng tuổi, thì thời gian đã ch p hành ít nh t là một phần ba hình phạt tù có +thời hạn hoặc ít nh t 12 năm đối v i tù chung thân đã được giảm xuống tù có thời hạn; + g) Không thuộc một trong các trường hợp phạm tội quy định tại khoản 2 Đi u này. + 2. Không áp dụng quy định c a Đi u này đối v i người bị k t án thuộc một trong các trường hợp +sau đây: + + a) Người bị k t án v tội xâm phạm an ninh quốc gia; tội kh ng bố; tội phá hoại hòa bình, chống +loài người và tội phạm chi n tranh hoặc người bị k t án từ 10 năm tù trở lên đối v i tội cố ý xâm phạm +tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm c a con người; 07 năm tù trở lên đối v i các tội cư p tài sản, bắt cóc +nhằm chi m đoạt tài sản và sản xu t trái phép, mua bán trái phép, chi m đoạt ch t ma túy; + b) Người bị k t án tử hình được ân giảm hoặc thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u 40 +c a Bộ luật này. + 3. Theo đ nghị c a cơ quan thi hành án hình sự có thẩm quy n, Tòa án quy t định tha tù trư c +thời hạn có đi u kiện đối v i người bị k t án. Người được tha tù trư c thời hạn có đi u kiện phải thực +hiện các nghĩa vụ trong thời gian thử thách. Thời gian thử thách bằng thời gian còn lại c a hình phạt tù. + 4. Người được tha tù tr�� c thời hạn có đi u kiện cố ý vi phạm nghĩa vụ 02 lần trở lên hoặc bị xử +phạt vi phạm hành chính 02 lần trở lên trong thời gian thử thách, thì Tòa án có thể h y bỏ quy t định tha +tù trư c thời hạn có đi u kiện đối v i người đó và buộc họ phải ch p hành phần hình phạt tù còn lại chưa +ch p hành. + N u người đó thực hiện hành vi phạm tội m i trong thời gian thử thách thì Tòa án buộc người đó +ch p hành hình phạt c a bản án m i và tổng hợp v i phần hình phạt tù chưa ch p hành c a bản án +trư c theo quy định tại Đi u 56 c a Bộ luật này. + 5. Người được tha tù trư c thời hạn có đi u kiện đã ch p hành được ít nh t là một phần hai thời +gian thử thách và có nhi u ti n bộ thì theo đ nghị c a cơ quan thi hành án hình sự có thẩm quy n, Tòa +án có thể quy t định rút ngắn thời gian thử thách. + Điều 67. Hoãn chấp hành hình phạt tù + 1. Người bị xử phạt tù có thể được hoãn ch p hành hình phạt trong các trường hợp sau đây: + a) Bị bệnh nặng thì được hoãn cho đ n khi sức khỏe được hồi phục; + b) Phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con dư i 36 tháng tuổi, thì được hoãn cho đ n khi con đ 36 +tháng tuổi; + c) Là người lao động duy nh t trong gia đình, n u phải ch p hành hình phạt tù thì gia đình sẽ gặp +khó khăn đặc biệt, được hoãn đ n 01 năm, trừ trường hợp người đó bị k t án v các tội xâm phạm an +ninh quốc gia hoặc các tội khác là tội phạm r t nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng; + d) Bị k t án v tội phạm ít nghiêm trọng, do nhu cầu công vụ, thì được hoãn đ n 01 năm. + 2. Trong thời gian được hoãn ch p hành hình phạt tù, n u người được hoãn ch p hành hình +phạt lại thực hiện hành vi phạm tội m i, thì Tòa án buộc người đó phải ch p hành hình phạt trư c và +tổng hợp v i hình phạt c a bản án m i theo quy định tại Đi u 56 c a Bộ luật này. + Điều 68. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù + 1. Người đang ch p hành hình phạt tù mà thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 +Đi u 67 c a Bộ luật này, thì có thể được tạm đình chỉ ch p hành hình phạt tù. + 2. Thời gian tạm đình chỉ không được tính vào thời gian ch p hành hình phạt tù. + Chương X + XÓA ÁN TÍCH + Điều 69. Xóa án tích + 1. Người bị k t án được xóa án tích theo quy định tại các điều t ừ Đi u 70 đến Đi u 73 c a Bộ +luật này. + Người được xóa án tích coi như chưa bị k t án. + 2. Người bị kết án do lỗi vô ý về t ội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm trọng và người được +miễn hình phạt không bị coi là có án tích. + Điều 70. Đương nhiên được xóa án tích + 1. Đương nhiên được xóa án tích được áp dụng đối v i người bị kết án không phải v các tội +quy định tại Chương XIII và Chương XXVI c a Bộ luật này khi họ đã chấp h ành xong hình phạt chính, +thời gian thử thách án treo hoặc h t thời hiệu thi hành bản án và đáp ứng các đi u kiện quy định tại +khoản 2 và khoản 3 Đi u này. + + 2. Người bị kết án đương nhiên được xóa án tích, nếu t ừ khi chấp h ành xong hình phạt chính +hoặc h t thời gian thử thách án treo, người đó đã chấp h ành xong hình phạt bổ sung, các quyết đ ịnh +khác của b ản án và không thực hiện hành vi phạm tội mới trong thời hạn sau đây: + a) 01 năm trong trường hợp bị phạt cảnh cáo, phạt ti n, cải tạo không giam giữ, phạt tù nhưng +được hưởng án treo; + b) 02 năm trong trong trường hợp bị phạt tù đ n 05 năm; + c) 03 năm trong trường hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đ n 15 năm; + d) 05 năm trong trường hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung thân hoặc tử hình nhưng đã +được giảm án. + Trường hợp người bị kết án đang chấp h ành hình phạt bổ sung là quản chế, cấm cư tr ú, cấm +đảm nhiệm chức vụ, cấm h ành nghề ho ặc làm công việc nhất đ ịnh, tư c một số quy n công dân mà thời +hạn phải chấp h ành dài hơn thời hạn quy định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời hạn đương nhiên +được xóa án tích sẽ h t vào thời điểm người đó chấp h ành xong hình phạt bổ sung. + 3. Người bị kết án đương nhiên được xóa án tích, nếu từ khi hết th ời hiệu thi hành bản án, người +đó không thực hiện hành vi phạm tội mới trong thời hạn quy định tại khoản 2 Đi u này. + 4. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp có trách nhiệm cập nhật thông tin về t ình hình án +tích của ngư ời bị kết án và khi có yêu cầu thì c p phi u lý lịch tư pháp xác nhận không có án tích, n u có +đ đi u kiện quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Đi u này. + Điều 71. Xóa án tích theo quyết định của Tòa án + 1. Xóa án tích theo quy t định c a Tòa án được áp dụng đối v i người bị kết án v các tội quy +định tại Chương XIII và Chương XXVI c a Bộ luật này khi họ đã chấp h ành xong hình phạt chính, thời +gian thử thách án treo hoặc h t thời hiệu thi hành bản án và đáp ứng các đi u kiện quy định tại khoản 2 +và khoản 3 Đi u này. + Tòa án quy t định việc xóa án tích đối v i những người đã bị k t án v các tội quy định tại +Chương XIII và Chương XXVI c a Bộ luật này, căn cứ vào tính ch t c a tội phạm đã thực hiện, thái độ +ch p hành pháp luật, thái độ lao động c a người bị k t án. + 2. Người bị kết án được Tòa án quy t định xóa án tích, nếu t ừ khi chấp h ành xong hình phạt +chính hoặc thời gian thử thách án treo, người đó đã chấp h ành xong hình phạt bổ sung, các quyết đ ịnh +khác của b ản án và không thực hiện hành vi phạm tội mới trong thời hạn sau đây: + a) 03 năm trong trong trường hợp bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đ n 05 +năm; + b) 05 năm trong trường hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đ n 15 năm; + c) 07 năm trong trường hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung thân hoặc tử hình nhưng đã +được giảm án. + Trường hợp người bị kết án đang chấp h ành hình phạt bổ sung là quản chế, cấm cư tr ú, tư c +một số quy n công dân mà thời hạn phải chấp h ành dài hơn thời hạn quy định tại điểm a khoản này thì +thời hạn được xóa án tích sẽ h t vào thời điểm người đó chấp h ành xong hình phạt bổ sung. + 3. Người bị kết án được Tòa án quy t định xóa án tích, nếu từ khi hết th ời hiệu thi hành bản án, +người đó không thực hiện hành vi phạm tội m i trong thời hạn quy định tại khoản 2 Đi u này. + 4. Người bị Tòa án bác đơn xin xóa án tích lần đầu, thì sau 01 năm m i được xin xóa án tích; +n u bị bác đơn lần thứ hai trở đi, thì sau 02 năm m i được xin xóa án tích. + Điều 72. Xóa án tích trong trường hợp đặc biệt + Trong trường hợp người bị k t án có những biểu hiện ti n bộ rõ rệt và đã lập công, được cơ +quan, tổ chức nơi người đó công tác hoặc chính quy n địa phương nơi người đó cư trú đ nghị, thì Tòa +án quy t định việc xóa án tích n u người đó đã bảo đảm được ít nh t một phần ba thời hạn quy định tại +khoản 2 Đi u 70 và khoản 2 Đi u 71 c a Bộ luật này. + Điều 73. Cách tính thời hạn để xóa án tích + 1. Thời hạn để xóa án tích quy định tại Đi u 70 và Điều 71 c a Bộ luật này căn cứ vào hình phạt +chính đã tuyên. + 2. Người bị kết án chưa được xóa án tích mà thực hiện hành vi phạm tội m i và bị Tòa án k t án +bằng bản án có hiệu lực pháp luật thì thời hạn để xóa án tích cũ được tính lại kể từ ngày ch p hành xong + +hình phạt chính hoặc thời gian thử thách án treo c a bản án m i hoặc từ ngày bản án m i h t thời hiệu +thi hành. + 3. Người bị kết án trong trường hợp phạm nhiều t ội mà có tội thuộc trường hợp đương nhiên +được xóa án tích, có tội thuộc trường hợp xóa án tích theo quyết đ ịnh của T òa án thì căn cứ vào thời hạn +quy định tại Đi u 71 c a Bộ luật này Tòa án quy t định việc xóa án tích đối với ngư ời đó. + 4. Người được miễn ch p hành phần hình phạt còn lại cũng được coi như đã ch p hành xong +hình phạt. + Chương XI + NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI PHÁP NHÂN THƯƠNG MẠI PHẠM TỘI + Điều 74. Áp dụng quy định của Bộ luật hình sự đối với pháp nhân thương mại phạm tội + Pháp nhân thương mại phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự theo những quy định c a Chương +này; theo quy định khác c a Phần thứ nh t c a Bộ luật này không trái v i quy định c a Chương này. + Điều 75. Điều kiện chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại + 1. Pháp nhân thương mại chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự khi có đ các đi u kiện sau đây: + a) Hành vi phạm tội được thực hiện nhân danh pháp nhân thương mại; + b) Hành vi phạm tội được thực hiện vì lợi ích c a pháp nhân thương mại; + c) Hành vi phạm tội được thực hiện có sự chỉ đạo, đi u hành hoặc ch p thuận c a pháp nhân +thương mại; + d) Chưa h t thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự quy định tại khoản 2 và khoản 3 Đi u 27 c a +Bộ luật này. + 2. Việc pháp nhân thương mại chịu trách nhiệm hình sự không loại trừ trách nhiệm hình sự c a +cá nhân. + Điều 76. Phạm vi chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại + Pháp nhân thương mại chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự v các tội phạm sau đây: + 1. Đi u 188 (tội buôn lậu); Đi u 189 (tội vận chuyển trái phép hàng hóa, ti n tệ qua biên gi i); +Đi u 190 (tội sản xu t, buôn bán hàng c m); Đi u 191 (tội tàng trữ, vận chuyển hàng c m); Đi u 192 (tội +sản xu t, buôn bán hàng giả); Đi u 193 (tội sản xu t, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ +gia thực phẩm); Đi u 194 (tội sản xu t, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh); Đi u +195 (tội sản xu t, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ +thực vật, giống cây trồng, vật nuôi); Đi u 196 (tội đầu cơ); Đi u 200 (tội trốn thu ); Đi u 203 (tội in, phát +hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ); Đi u 209 (tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che gi u +thông tin trong hoạt động chứng khoán); Đi u 210 (tội sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng +khoán); Đi u 211 (tội thao túng thị trường chứng khoán); Đi u 213 (tội gian lận trong kinh doanh bảo +hiểm); Đi u 216 (tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y t , bảo hiểm th t nghiệp cho người lao động); +Đi u 217 (tội vi phạm quy định v cạnh tranh); Đi u 225 (tội xâm phạm quy n tác giả, quy n liên quan); +Đi u 226 (tội xâm phạm quy n sở hữu công nghiệp); Đi u 227 (tội vi phạm các quy định v nghiên cứu, +thăm dò, khai thác tài nguyên); Đi u 232 (tội vi phạm các quy định v khai thác và bảo vệ rừng); Đi u +234 (Tội vi phạm quy định v quản lý, bảo vệ động vật hoang dã); + 2. Đi u 235 (tội gây ô nhiễm môi trường); Đi u 237 (tội vi phạm phòng ngừa, ứng phó, khắc phục +sự cố môi trường); Đi u 238 (tội vi phạm quy định v bảo vệ an toàn công trình th y lợi, đê đi u và +phòng, chống thiên tai; vi phạm quy định v bảo vệ bờ, bãi sông); Đi u 239 (tội đưa ch t thải vào lãnh +thổ Việt Nam); Đi u 242 (tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản); Đi u 243 (tội huỷ hoại rừng); Đi u 244 (tội vi +phạm quy định v quản lý, bảo vệ động vật nguy c p, quý, hi m); Đi u 245 (tội vi phạm các quy định v +quản lý khu bảo tồn thiên nhiên); Đi u 246 (tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại). + Điều 77. Phạt tiền + 1. Phạt ti n được áp dụng là hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung đối v i pháp nhân thương +mại phạm tội. + 2. Mức ti n phạt được quy t định căn cứ vào tính ch t, mức độ nguy hiểm c a tội phạm và có +xét đ n tình hình tài chính c a pháp nhân thương mại phạm tội, sự bi n động c a giá cả nhưng không +được th p hơn 50.000.000 đồng. + Điều 78. Đình chỉ hoạt động có thời hạn + + 1. Đình chỉ hoạt động có thời hạn là tạm dừng hoạt động c a pháp nhân thương mại trong một +hoặc một số lĩnh vực mà pháp nhân thương mại phạm tội gây thiệt hại đ n tính mạng, sức khỏe con +người, môi trường hoặc an ninh, trật tự, an toàn xã hội và hậu quả gây ra có khả năng khắc phục trên +thực t . + 2. Thời hạn đình chỉ hoạt động từ 06 tháng đ n 03 năm. + Điều 79. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn + 1. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn là ch m dứt hoạt động c a pháp nhân thương mại trong một +hoặc một số lĩnh vực mà pháp nhân thương mại phạm tội gây thiệt hại hoặc có khả năng thực t gây +thiệt hại đ n tính mạng c a nhi u người, gây sự cố môi trường hoặc gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, +trật tự, an toàn xã hội và không có khả năng khắc phục hậu quả gây ra. + 2. Pháp nhân thương mại được thành lập chỉ để thực hiện tội phạm thì bị đình chỉ vĩnh viễn toàn +bộ hoạt động. + Điều 80. Cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định + 1. C m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định được áp dụng khi xét th y +n u để pháp nhân thương mại bị k t án ti p tục kinh doanh hoặc hoạt động trong lĩnh vực đó, thì có thể +gây nguy hại cho tính mạng, sức khỏe c a con người hoặc cho xã hội. + 2. Tòa án quy t định lĩnh vực cụ thể bị c m kinh doanh hoặc c m hoạt động. + 3. Thời hạn c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định là từ 01 năm đ n 03 +năm, kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp luật. + Điều 81. Cấm huy động vốn + 1. C m huy động vốn được áp dụng khi xét th y n u để pháp nhân thương mại bị k t án huy +động vốn thì có nguy cơ ti p tục phạm tội. + 2. Các hình thức c m huy động vốn bao gồm: + a) C m vay vốn ngân hàng, tổ chức tín dụng hoặc các quỹ đầu tư; + b) C m phát hành, chào bán chứng khoán; + c) C m huy động vốn khách hàng; + d) C m liên doanh, liên k t trong và ngoài nư c; + đ) C m hình thành quỹ tín thác b t động sản. + 3. Tòa án quy t định áp dụng một hoặc một số hình thức c m huy động vốn quy định tại khoản 2 +Đi u này. + 4. Thời hạn c m huy động vốn là từ 01 năm đ n 03 năm, kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp +luật. + Điều 82. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội + 1. Tòa án có thể quy t định áp dụng các biện tư pháp sau đây đối v i pháp nhân thương mại +phạm tội: + a) Các biện pháp tư pháp quy định tại Đi u 47 và Đi u 48 c a Bộ luật này; + b) Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu; + c) Buộc thực hiện một số biện pháp nhằm khắc phục, ngăn chặn hậu quả ti p tục xảy ra. + 2. Tòa án có thể quy t định áp dụng biện pháp tư pháp buộc pháp nhân thương mại phạm tội +phải khôi phục lại tình trạng ban đầu đã bị thay đổi do hành vi phạm phạm tội c a mình gây ra. + 3. Căn cứ vào từng trường hợp phạm tội cụ thể, Tòa án có thể quy t định buộc pháp nhân +thương mại phạm tội phải thực hiện một hoặc một số biện pháp sau đây nhằm khắc phục, ngăn chặn +hậu quả c a tội phạm: + a) Buộc tháo dỡ công trình, phần công trình xây dựng không có gi y phép hoặc xây dựng không +đúng v i gi y phép; + b) Buộc khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường, lây lan dịch bệnh; + + c) Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam hoặc tái xu t hàng hóa, +vật phẩm, phương tiện được đưa vào lãnh thổ nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam, nhập khẩu trái +v i quy định c a pháp luật hoặc được tạm nhập, tái xu t nhưng không tái xu t theo đúng quy định c a +pháp luật; hàng hóa nhập khẩu, quá cảnh xâm phạm quy n sở hữu trí tuệ, hàng hóa giả mạo quy n sở +hữu trí tuệ, phương tiện, nguyên liệu, vật liệu nhập khẩu được sử dụng ch y u để sản xu t, kinh doanh +hàng hóa giả mạo v sở hữu trí tuệ sau khi đã loại bỏ y u tố vi phạm; + d) Buộc tiêu h y hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người, vật nuôi, cây trồng và môi +trường, văn hóa phẩm có nội dung độc hại hoặc tang vật khác thuộc đối tượng bị tiêu h y theo quy định +c a pháp luật; + đ) Buộc loại bỏ y u tố vi phạm trên hàng hóa, bao bì hàng hóa, phương tiện kinh doanh, vật +phẩm; + e) Buộc thu hồi sản phẩm, hàng hóa vi phạm đang lưu thông trên thị trường. + Điều 83. Căn cứ quyết định hình phạt đối với pháp nhân thương mại phạm tội + Khi quy t định hình phạt, Tòa án căn cứ vào quy định c a Bộ luật này, cân nhắc tính ch t và +mức độ nguy hiểm cho xã hội c a hành vi phạm tội, việc ch p hành pháp luật c a pháp nhân thương mại +và các tình ti t giảm nhẹ và tăng nặng trách nhiệm hình sự áp dụng đối v i pháp nhân thương mại. + Điều 84. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương +mại + 1. Các tình ti t sau đây là tình ti t giảm nhẹ trách nhiệm hình sự: + a) Đã ngăn chặn hoặc làm giảm b t tác hại c a tội phạm; + b) Tự nguyện sửa chữa, bồi thường thiệt hại hoặc khắc phục hậu quả; + c) Phạm tội nhưng chưa gây thiệt hại hoặc gây thiệt hại không l n; + d) Tích cực hợp tác v i các cơ quan ti n hành tố tụng trong quá trình giải quy t vụ án; + đ) Có nhi u đóng góp trong việc thực hiện chính sách xã hội. + 2. Khi quy t định hình phạt, Tòa án có thể coi các tình ti t khác là tình ti t giảm nhẹ, nhưng phải +ghi rõ lý do giảm nhẹ trong bản án. + 3. Các tình ti t giảm nhẹ đã được Bộ luật này quy định là d u hiệu định tội hoặc định khung thì +không được coi là tình ti t giảm nhẹ trong khi quy t định hình phạt. + Điều 85. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự áp dụng đối với pháp nhân thương +mại + 1. Chỉ các tình ti t sau đây m i là tình ti t tăng nặng trách nhiệm hình sự: + a) Câu k t v i pháp nhân thương mại khác để phạm tội; + b) Cố ý thực hiện tội phạm đ n cùng; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm; + đ) Lợi dụng hoàn cảnh chi n tranh, tình trạng khẩn c p, thiên tai, dịch bệnh hoặc những khó +khăn đặc biệt khác c a xã hội để phạm tội; + e) Dùng th đoạn tinh vi để phạm tội hoặc nhằm trốn tránh, che gi u tội phạm. + 2. Các tình ti t đã được Bộ luật này quy định là d u hiệu định tội hoặc định khung hình phạt thì +không được coi là tình ti t tăng nặng. + Điều 86. Quyết định hình phạt trong trường hợp pháp nhân thương mại phạm nhiều tội + Khi xét xử cùng 01 lần pháp nhân thương mại phạm nhi u tội, Tòa án quy t định hình phạt đối +v i từng tội và tổng hợp hình phạt theo quy định sau đây: + 1. Đối v i hình phạt chính: + a) N u các hình phạt đã tuyên cùng là phạt ti n thì các khoản ti n phạt được cộng lại thành hình +phạt chung; + + b) Hình phạt đã tuyên là đình chỉ hoạt động có thời hạn đối v i từng lĩnh vực cụ thể thì không +tổng hợp; + c) Hình phạt ti n không tổng hợp v i các loại hình phạt khác; + 2. Đối v i hình phạt bổ sung: + a) N u các hình phạt đã tuyên là cùng loại thì hình phạt chung được quy t định trong gi i hạn do +Bộ luật này quy định đối v i hình phạt đó; riêng đối với hình phạt ti n thì các khoản tiền đư ợc cộng lại +thành hình phạt chung; + b) N u các hình phạt đã tuyên là khác loại thì pháp nhân thương mại bị k t án phải ch p hành t t +cả các hình phạt đã tuyên. + Điều 87. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án + 1. Trường hợp pháp nhân thương mại đang ch p hành một bản án mà lại bị xét xử v tội đã +phạm trư c khi có bản án này, thì Tòa án quy t định hình phạt đối v i tội đang bị xét xử, sau đó quy t +định hình phạt chung theo quy định tại Đi u 86 c a Bộ luật này. + Thời gian đã ch p hành hình phạt c a bản án trư c v đình chỉ hoạt động có thời hạn, c m kinh +doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn được trừ vào thời hạn +ch p hành hình phạt chung. + 2. Khi xét xử một pháp nhân thương mại đang phải ch p hành một bản án mà lại thực hiện hành +vi phạm tội m i, Tòa án quy t định hình phạt đối v i tội m i, sau đó tổng hợp v i phần hình phạt chưa +ch p hành c a bản án trư c rồi quy t định hình phạt chung theo quy định tại Đi u 86 c a Bộ luật này. + 3. Trong trường hợp một pháp nhân thương mại phải ch p hành nhi u bản án đã có hiệu lực +pháp luật mà các hình phạt c a các bản án chưa được tổng hợp, thì Chánh án Tòa án có thẩm quy n ra +quy t định tổng hợp hình phạt c a các bản án theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Đi u này. + Điều 88. Miễn hình phạt + Pháp nhân thương mại phạm tội có thể được miễn hình phạt khi đã khắc phục toàn bộ hậu quả +và đã bồi thường toàn bộ thiệt hại do hành vi phạm tội gây ra. + Điều 89. Xóa án tích + Pháp nhân thương mại bị k t án đương nhiên được xóa án tích n u trong thời hạn 02 năm kể từ +khi ch p hành xong hình phạt chính, hình phạt bổ sung, các quy t định khác c a bản án hoặc từ khi h t +thời hiệu thi hành bản án mà pháp nhân thương mại không thực hiện hành vi phạm tội m i. + Chương XII + NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI PHẠM TỘI + Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XỬ LÝ HÌNH SỰ ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI PHẠM TỘI + Điều 90. Áp dụng Bộ luật hình sự đối với người dưới 18 tuổi phạm tội + Người từ đ 14 tuổi đ n dư i 18 tuổi phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự theo những quy +định c a Chương này; theo quy định khác c a Phần thứ nh t c a Bộ luật này không trái v i quy định c a +Chương này. + Điều 91. Nguyên tắc xử lý đối với người dưới 18 tuổi phạm tội + 1. Việc xử lý người dư i 18 tuổi phạm tội phải bảo đảm lợi ích tốt nh t c a người dư i 18 tuổi và +ch y u nhằm mục đích giáo dục, giúp đỡ họ sửa chữa sai lầm, phát triển lành mạnh, trở thành công dân +có ích cho xã hội. + Việc xử lý người dư i 18 tuổi phạm tội phải căn cứ vào độ tuổi, khả năng nhận thức c a họ v +tính ch t nguy hiểm cho xã hội c a hành vi phạm tội, nguyên nhân và đi u kiện gây ra tội phạm. + 2. Người dư i 18 tuổi phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây và có nhiều t ình tiết +giảm nhẹ, tự nguyện khắc phục phần l n hậu quả, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 29 c a +Bộ luật này, thì có thể được miễn trách nhiệm hình sự và áp dụng các biện pháp quy định tại Mục 2 +Chương này: + a) Người từ đủ 16 tu ổi đến dưới 18 tu ổi phạm tội ít nghiêm trọng, phạm tội nghiêm trọng, trừ +trường hợp quy định tại Đi u 134 (tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người +khác); Đi u 141 (tội hi p dâm); Đi u 171 (tội cư p giật tài sản); Đi u 248 (tội sản xu t trái phép ch t ma + +túy); Đi u 249 (tội tàng trữ trái phép ch t ma túy); Đi u 250 (tội vận chuyển trái phép ch t ma túy); Đi u +251 (tội mua bán trái phép ch t ma túy); Đi u 252 (tội chi m đoạt ch t ma túy) của B ộ luật này; + b) Người từ đủ 14 tu ổi đến dưới 16 tu ổi phạm tội rất nghiêm tr ọng do cố ý quy định tại khoản 2 +Đi u 12 c a Bộ luật này, trừ trường hợp quy định tại Đi u 123 (tội gi t người); Đi u 134, các khoản 4, 5 +và khoản 6 (tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác); Đi u 141 (tội hi p +dâm), Đi u 142 (tội hi p dâm người dư i 16 tuổi); Đi u 144 (tội cưỡng dâm người từ đ 13 tuổi đ n dư i +16 tuổi); Đi u 150 (tội mua bán người); Đi u 151 (tội mua bán người dư i 16 tuổi); Đi u 168 (tội cư p tài +sản); Đi u 171 (tội cư p giật tài sản); Đi u 248 (tội sản xu t trái phép ch t ma túy); Đi u 249 (tội tàng trữ +trái phép ch t ma túy); Đi u 250 (tội vận chuyển trái phép ch t ma túy); Đi u 251 (tội mua bán trái phép +ch t ma túy); Đi u 252 (tội chi m đoạt ch t ma túy) của B ộ luật này; + c) Người dư i 18 tuổi là người đồng phạm nhưng có vai trò không đáng kể trong vụ án. + 3. Việc truy cứu trách nhiệm hình sự người dư i 18 tuổi phạm tội chỉ trong trường hợp cần thi t +và phải căn cứ vào những đặc điểm v nhân thân c a họ, tính ch t nguy hiểm cho xã hội c a hành vi +phạm tội và yêu cầu c a việc phòng ngừa tội phạm. + 4. Khi xét xử, Tòa án chỉ áp dụng hình phạt đối với ngư ời dư i 18 tuổi phạm tội n u xét th y việc +miễn trách nhiệm hình sự và áp dụng một trong các biện pháp quy định tại Mục 2 hoặc việc áp dụng biện +pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng quy định tại Mục 3 Chương này không bảo đảm hiệu quả giáo dục, +phòng ngừa. + 5. Không xử phạt tù chung thân hoặc tử hình đối v i người dư i 18 tuổi phạm tội. + 6. Tòa án chỉ áp dụng hình phạt tù có thời hạn đối v i người dư i 18 tuổi phạm tội khi xét th y +các hình phạt và biện pháp giáo dục khác không có tác dụng răn đe, phòng ngừa. + Khi xử phạt tù có thời hạn, Tòa án cho người dư i 18 tuổi phạm tội được hưởng mức án nhẹ +hơn mức án áp dụng đối v i người đ 18 tuổi trở lên phạm tội tương ứng và với thời h ạn thích hợp ngắn +nh t. + Không áp dụng hình phạt bổ sung đối v i người dư i 18 tuổi phạm tội. + 7. Án đã tuyên đối v i người chưa đ 16 tuổi phạm tội, thì không tính để xác định tái phạm hoặc +tái phạm nguy hiểm. + Mục 2. CÁC BIỆN PHÁP GIÁM SÁT, GIÁO DỤC ÁP DỤNG TRONG TRƯỜNG HỢP ĐƯỢC + MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ + Điều 92. Điều kiện áp dụng + Cơ quan đi u tra, Viện kiểm sát hoặc Tòa án chỉ quy t định miễn trách nhiệm hình sự và áp dụng +biện pháp khiển trách, hòa giải tại cộng đồng hoặc biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị tr n, nếu ngư ời +dư i 18 tuổi phạm tội hoặc người đại diện hợp pháp của h ọ đồng ý với vi ệc áp dụng một trong các biện +pháp này. + Điều 93. Khiển trách + 1. Khiển trách được áp dụng đối với ngư ời dư i 18 tuổi phạm tội trong những trường hợp sau +đây nhằm giúp họ nhận thức rõ hành vi phạm tội và hậu quả gây ra đối với c ộng đồng, xã hội và nghĩa vụ +c a họ: + a) Người từ đủ 16 tu ổi đến dưới 18 tu ổi lần đầu phạm tội ít nghiêm trọng; + b) Người dư i 18 tuổi là người đồng phạm có vai trò không đáng kể trong vụ án. + 2. Cơ quan đi u tra, Viện kiểm sát hoặc Tòa án quy t định áp dụng biện pháp khiển trách. Việc +khiển trách đối với người dư i 18 tuổi phạm tội phải có sự chứng ki n c a cha mẹ hoặc người đại diện +hợp pháp của ngư ời dư i 18 tuổi. + 3. Người bị khiển trách phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây: + a) Tuân th pháp luật, nội quy, quy ch c a nơi cư trú, học tập, làm việc; + b) Trình diện trư c cơ quan có thẩm quy n khi được yêu cầu; + c) Tham gia các chương trình học tập, dạy ngh do địa phương tổ chức, tham gia lao động v i +hình thức phù hợp. + 4. Tuỳ t ừng trường hợp cụ thể cơ quan có thẩm quyềnấ n đ ịnh thời gian thực hiện các nghĩa vụ +quy định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều n ày từ 03 tháng đến 01 năm. + + Điều 94. Hòa giải tại cộng đồng + 1. Hòa giải tại cộng đồng được áp dụng đối với ngư ời dư i 18 tuổi phạm tội trong những trường +hợp sau đây: + a) Người từ đủ 1 6 tuổi đến dưới 1 8 tuổi phạm tội ít nghiêm trọng hoặc phạm tội nghiêm trọng; + b) Người từ đủ 14 tu ổi đến dưới 16 tu ổi phạm tội rất nghiêm tr ọng quy định tại điểm b khoản 2 +Đi u 91 c a Bộ luật này. + 2. Cơ quan đi u tra, Viện kiểm sát hoặc Tòa án phối hợp v i Ủy ban nhân dân c p xã tổ chức +việc hòa giải tại cộng đồng khi người bị hại hoặc người đại diện hợp pháp c a người bị hại đã tự nguyện +hòa giải và đ nghị miễn trách nhiệm hình sự. + 3. Người được áp dụng biện pháp hòa giải tại cộng đồng phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây: + a) Xin lỗi người bị hại và bồi thường thiệt hại; + b) Nghĩa vụ quy định tại khoản 3 Đi u 93 c a Bộ luật này. + Điều 95. Giáo dục tại xã, phường, thị trấn + 1. Cơ quan đi u tra, Viện kiểm sát hoặc Tòa án có thể áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, +phường, thị tr n từ 01 năm đ n 02 năm đối v i người dư i 18 tuổi phạm tội trong những trường hợp sau +đây: + a) Người từ đủ 16 tu ổi đến dưới 18 tu ổi phạm tội ít nghiêm trọng hoặc phạm tội nghiêm trọng quy +định tại điểm a khoản 2 Đi u 91 c a Bộ luật này; + b) Người từ đủ 14 tu ổi đến dưới 16 tu ổi phạm tội rất nghiêm tr ọng quy định tại điểm b khoản 2 +Đi u 91 c a Bộ luật này. + 2. Người được Cơ quan đi u tra, Viện kiểm sát hoặc Tòa án giao cho Ủy ban nhân dân c p xã tổ +chức giám sát, giáo dục phải thực hiện các nghĩa vụ sau đây: + a) Ch p hành đầy đ nghĩa vụ v học tập, lao động; + b) Chịu sự giám sát, giáo dục của gia đ ình, xã, phường, thị tr n; + c) Không đi khỏi nơi cư trú khi không được phép; + d) Các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 3 Đi u 93 c a Bộ luật này. + 3. Nếu người được giáo dục tại xã, phường, thị tr n đã ch p hành một phần hai thời hạn, có +nhi u ti n bộ thì theo đ nghị c a Ủy ban nhân dân c p xã được giao trách nhiệm quản lý, giáo dục, cơ +quan đã áp dụng biện pháp này có thể quy t định ch m dứt thời hạn giáo dục tại xã, phường, thị tr n. + Mục 3. BIỆN PHÁP TƯ PHÁP GIÁO DỤC TẠI TRƯỜNG GIÁO DƯỠNG + Điều 96. Giáo dục tại trường giáo dưỡng + 1. Tòa án có thể áp dụng biện pháp giáo dục tại trường giáo dưỡng từ 01 năm đ n 02 năm đối +v i người dư i 18 tuổi phạm tội, n u th y do tính ch t nghiêm trọng c a hành vi phạm tội, do nhân thân +và môi trường sống c a người đó mà cần đưa người đó vào một tổ chức giáo dục có kỷ luật chặt chẽ. + 2. Người được giáo dục tại trường giáo dưỡng phải ch p hành đầy đ những nghĩa vụ v học +tập, học nghề, lao động, sinh ho ạt dư i sự quản lý, giáo dục c a nhà trường. + Điều 97. Chấm dứt trước thời hạn biện pháp giáo dục tại trường giáo dư ng + Nếu người được giáo dục tại trường giáo dưỡng đã ch p hành một phần hai thời hạn, có nhi u +ti n bộ, thì theo đ nghị c a trường giáo dưỡng được giao trách nhiệm quản lý, giáo dục, Tòa án có thể +quy t định ch m dứt thời hạn giáo dục tại trường giáo dưỡng. + Mục 4. HÌNH PHẠT + Điều 98. Các hình phạt được áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội + Người dư i 18 tuổi phạm tội chỉ bị áp dụng một trong các hình phạt sau đây đối v i mỗi tội +phạm: + 1. Cảnh cáo; + + 2. Phạt ti n; + 3. Cải tạo không giam giữ; + 4. Tù có thời hạn. + Điều 99. Phạt tiền + Phạt ti n được áp dụng là hình phạt chính đối v i người từ đ 16 tuổi đ n dư i 18 tuổi, n u +người đó có thu nhập hoặc có tài sản riêng. + Mức ti n phạt đối v i người từ đ 16 tuổi đ n dư i 18 tuổi phạm tội không quá một phần hai +mức ti n phạt mà đi u luật quy định. + Điều 100. Cải tạo không giam giữ + 1. Hình phạt cải tạo không giam giữ được áp dụng đối với ngư ời từ đ 16 đ n dư i 18 tuổi phạm +tội ít nghiêm trọng, phạm tội nghiêm trọng hoặc phạm tội rất nghiêm tr ọng do vô ý hoặc người từ đủ 14 +tuổi đến dưới 16 tu ổi phạm tội rất nghiêm tr ọng do cố ý. + 2. Khi áp dụng hình phạt cải tạo không giam giữ đối v i người dư i 18 tuổi phạm tội, thì không +kh u trừ thu nhập c a người đó. + Thời hạn cải tạo không giam giữ đối v i người dư i 18 tuổi phạm tội không quá một phần hai +thời hạn mà đi u luật quy định. + Điều 101. Tù có thời hạn + Mức phạt tù có thời hạn áp dụng đối v i người dư i 18 tuổi phạm tội được quy định như sau: + 1. Đối v i người từ đ 16 tuổi đ n dư i 18 tuổi khi phạm tội, n u đi u luật được áp dụng quy +định hình phạt tù chung thân hoặc tử hình, thì mức hình phạt cao nh t được áp dụng không quá 18 năm +tù; n u là tù có thời hạn thì mức hình phạt cao nh t được áp dụng không quá ba phần tư mức phạt tù mà +đi u luật quy định; + 2. Đối v i người từ đ 14 tuổi đ n dư i 16 tuổi khi phạm tội, n u đi u luật được áp dụng quy +định hình phạt tù chung thân hoặc tử hình, thì mức hình phạt cao nh t được áp dụng không quá 12 năm +tù; n u là tù có thời hạn thì mức hình phạt cao nh t được áp dụng không quá một phần hai mức phạt tù +mà đi u luật quy định. + Mục 5. QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT, TỔNG HỢP HÌNH PHẠT, MIỄN GIẢM HÌNH PHẠT, XÓA ÁN + TÍCH + Điều 102. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt + 1. Tòa án quyết đ ịnh hình phạt đối với ngư ời dư i 18 tuổi trong trường hợp chuẩn bị phạm tội +hoặc phạm tội chưa đạt theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 57 c a Bộ luật này. + 2. Mức hình phạt cao nhất đ ối với ngư ời từ đ 14 tuổi đ n dư i 16 tuổi chuẩn bị phạm tội không +quá một phần ba mức hình phạt được quy định trong khung hình phạt đối v i hành vi chuẩn bị phạm tội +trong đi u luật được áp dụng. + Mức hình phạt cao nhất đ ối với ngư ời từ đ 16 tuổi đ n dư i 18 tuổi chuẩn bị phạm tội không +quá một phần hai mức hình phạt được quy định trong khung hình phạt đối v i hành vi chuẩn bị phạm tội +trong đi u luật được áp dụng. + 3. Mức hình phạt cao nhất áp dụng đối với ngư ời từ đủ 14 tuổi đ n dư i 16 tuổi phạm tội chưa +đạt không quá một phần ba mức hình phạt cao nhất quy đ ịnh tại Điều 100 v à Đi u 101 c a Bộ luật này. + Mức hình phạt cao nhất áp dụng đối với ngư ời từ đủ 16 tu ổi đến dưới 18 tu ổi không quá một +phần hai mức phạt quy định tại các điều 99, 100 và 101 c a Bộ luật này. + Điều 103. Tổng hợp hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội + 1. Khi xét xử cùng một lần người dư i 18 tuổi phạm nhiều t ội thì Tòa án quyết đ ịnh hình phạt đối +với t ừng tội và tổng hợp hình phạt chung theo quy định tại Điều 5 5 của B ộ luật này. + N u hình phạt chung là cải tạo không giam giữ thì mức hình phạt cao nh t được áp dụng không +quá 03 năm. N u hình phạt chung là tù có thời hạn thì mức hình phạt cao nh t được áp dụng không +được vượt quá 18 năm đối v i người từ đ 16 tuổi đ n dư i 18 tuổi khi phạm tội và 12 năm đối v i +người từ đ 14 tuổi đ n dư i 16 tuổi khi phạm tội. + + 2. Đối với ngư ời dư i 18 tuổi phạm nhiều t ội, có tội được thực hiện trước khi đủ 16 tu ổi, có tội +được thực hiện sau khi đ 16 tuổi, thì việc tổng hợp hình phạt áp dụng như sau: + a) Nếu m ức hình phạt đã tuyên đối với t ội được thực hiện trước khi ngư ời đó đủ 16 tu ổi nặng +hơn hoặc bằng mức hình phạt đã tuyên đối v i tội được thực hiện sau khi đ 16 tuổi thì hình phạt chung +không vượt quá mức hình phạt cao nhất đ ối với ngư ời từ đủ 14 tu ổi đến dưới 16 tu ổi theo quy định tại +khoản 1 Điều n ày; + b) Nếu m ức hình phạt đã tuyên đối với t ội được thực hiện sau khi người đó đủ 16 tu ổi nặng hơn +mức hình phạt đã tuyên đối v i tội được thực hiện trư c khi đ 16 tuổi thì hình phạt chung không vượt +quá mức hình phạt cao nhất đ ối với ngư ời từ đủ 16 tu ổi đến dưới 18 tu ổi theo quy định tại khoản 1 Điều +này. + 3. Đối v i người phạm nhi u tội, có tội được thực hiện trư c khi đ 18 tuổi, có tội được thực hiện +sau khi đ 18 tuổi, thì việc tổng hợp hình phạt áp dụng như sau: + a) N u mức hình phạt Toà án tuyên đối với t ội được thực hiện khi người đó chưa đ 18 tuổi nặng +hơn hoặc bằng mức hình phạt áp dụng đối với t ội được thực hiện khi người đó đã đủ 18 tu ổi, thì hình +phạt chung không được vượt quá mức hình phạt cao nh t quy định tại khoản 1 Điều n ày; + b) N u mức hình phạt Toà án tuyên đối với t ội được thực hiện khi người đó đã đ 18 tuổi nặng +hơn mức hình phạt áp dụng đối với t ội thực hiện khi người đó chưa đủ 18 tu ổi thì hình phạt chung áp +dụng như đối v i người đủ 18 tu ổi trở lên phạm tội. + Điều 104. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án + Việc tổng hợp hình phạt trong trường hợp một người đang phải ch p hành một bản án mà lại bị +xét xử v tội đã phạm trư c hoặc sau khi có bản án này, được thực hiện theo quy định tại Đi u 55 và +Đi u 56 c a Bộ luật này. + Hình phạt chung không được vượt quá mức hình phạt cao nh t quy định tại Đi u 103 c a Bộ luật +này. + Điều 105. Giảm mức hình phạt đã tuyên + 1. Người dư i 18 tuổi phạm tội bị phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù, n u có ti n bộ và đã +ch p hành được một phần tư thời hạn, thì được Tòa án xét giảm; riêng đối v i hình phạt tù, mỗi lần có +thể giảm đ n 04 năm nhưng phải bảo đảm đã ch p hành ít nh t là hai phần năm mức hình phạt đã +tuyên. + 2. Người dư i 18 tuổi phạm tội bị phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù, n u lập công hoặc +mắc bệnh hiểm nghèo, thì được xét giảm ngay và có thể được miễn ch p hành phần hình phạt còn lại. + 3. Người dư i 18 tuổi phạm tội bị phạt ti n nhưng bị lâm vào hoàn cảnh kinh t đặc biệt khó khăn +kéo dài do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn hoặc ốm đau gây ra hoặc lập công l n, thì theo đ nghị c a Viện +trưởng Viện kiểm sát, Tòa án có thể quy t định giảm hoặc miễn việc ch p hành phần ti n phạt còn lại. + Điều 106. Tha tù trước hạn có điều kiện + 1. Người dư i 18 tuổi đang ch p hành án phạt tù, n u không thuộc các trường hợp quy định tại +khoản 2 Đi u 66 c a Bộ luật này có thể được tha tù trư c hạn khi có đ các đi u kiện sau đây: + a) Phạm tội lần đầu; + b) Có nhi u ti n bộ, có ý thức cải tạo tốt; + c) Đã chấp h ành được một phần ba thời hạn phạt tù; + d) Có nơi cư trú rõ ràng. + 2. Việc tha tù trư c thời hạn có đi u kiện được thực hiện theo quy định tại các khoản 3, 4 và 5 +Điều 66 c a Bộ luật này. + Điều 107. Xóa án tích + 1. Người dư i 18 tuổi bị k t án được coi là không có án tích, n u thuộc một trong các trường +hợp sau đây: + a) Người từ đ 14 đ n dư i 16 tuổi; + b) Người từ đ 16 tuổi đ n dư i 18 tuổi bị kết án về t ội phạm ít nghiêm trọng, tội phạm nghiêm +trọng hoặc tội phạm rất nghiêm tr ọng do vô ý; + + c) Người bị áp dụng biện pháp tư pháp quy định tại Mục 3 Chương này. + 2. Người từ đ 16 đ n dư i 18 tuổi bị k t án v tội phạm r t nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm +đặc biệt nghiêm trọng thì đương nhiên xoá án tích n u trong thời hạn 03 năm tính từ khi ch p hành xong +hình phạt chính hoặc từ khi h t thời hiệu thi hành bản án mà người đó không thực hiện hành vi phạm tội +m i. + PHẦN THỨ HAI + CÁC TỘI PHẠM + Chương XIII + CÁC TỘI XÂM PHẠM AN NINH QUỐC GIA + Điều 108. Tội phản bội Tổ quốc + 1. Công dân Việt Nam nào câu k t v i nư c ngoài nhằm gây nguy hại cho độc lập, ch quy n, +thống nh t và toàn vẹn lãnh thổ c a Tổ quốc, ch độ xã hội ch nghĩa và Nhà nư c Cộng hòa xã hội ch +nghĩa Việt Nam, ti m lực quốc phòng, an ninh, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm, tù chung thân hoặc +tử hình. + 2. Phạm tội trong trường hợp có nhi u tình ti t giảm nhẹ, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 109. Tội hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân + Người nào hoạt động thành lập hoặc tham gia tổ chức nhằm lật đổ chính quy n nhân dân, thì bị +phạt như sau: + 1. Người tổ chức, người xúi giục, người hoạt động đắc lực hoặc gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị +phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình; + 2. Người đồng phạm khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm; + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 110. Tội gián điệp + 1. Người nào có một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm, tù chung +thân hoặc tử hình: + a) Hoạt động tình báo, phá hoại hoặc gây cơ sở để hoạt động tình báo, phá hoại chống nư c +Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam; + b) Gây cơ sở để hoạt động tình báo, phá hoại theo sự chỉ đạo c a nư c ngoài; hoạt động thám +báo, chỉ điểm, chứa ch p, dẫn đường hoặc thực hiện hành vi khác giúp người nư c ngoài hoạt động tình +báo, phá hoại; + c) Cung c p hoặc thu thập nhằm cung c p bí mật Nhà nư c cho nư c ngoài; thu thập, cung c p +tin tức, tài liệu khác nhằm mục đích để nư c ngoài sử dụng chống nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt +Nam. + 2. Phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 15 năm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Người đã nhận làm gián điệp, nhưng không thực hiện nhiệm vụ được giao và tự thú, thành +khẩn khai báo v i cơ quan nhà nư c có thẩm quy n, thì được miễn trách nhiệm hình sự v tội này. + Điều 111. Tội xâm phạm an ninh lãnh thổ + Người nào xâm nhập lãnh thổ, có hành động làm sai lệch đường biên gi i quốc gia hoặc có hành +động khác nhằm gây phương hại cho an ninh lãnh thổ c a nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam, +thì bị phạt như sau: + 1. Người tổ chức, người hoạt động đắc lực hoặc gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 +năm đ n 20 năm hoặc tù chung thân; + 2. Người đồng phạm khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 15 năm; + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 112. Tội bạo loạn + + Người nào hoạt động vũ trang hoặc dùng bạo lực có tổ chức nhằm chống chống chính quy n +nhân dân, thì bị phạt như sau: + 1. Người tổ chức, người hoạt động đắc lực hoặc gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 +năm đ n 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình; + 2. Người đồng phạm khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 15 năm; + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 113. Tội khủng bố nhằm chống chính quyền nhân dân + 1. Người nào nhằm chống chính quy n nhân dân mà xâm phạm tính mạng c a cán bộ, công +chức hoặc người khác, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình. + 2. Phạm tội trong trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Thành lập, tham gia tổ chức kh ng bố, tổ chức tài trợ kh ng bố; + b) Cưỡng ép, lôi kéo, tuyển mộ, đào tạo, hu n luyện phần tử kh ng bố; ch tạo, cung c p vũ khí +cho phần tử kh ng bố; + c) Xâm phạm tự do thân thể, sức khỏe c a cán bộ, công chức hoặc người khác. + 3. Phạm tội trong trường hợp đe doạ xâm phạm tính mạng hoặc có những hành vi khác uy hi p +tinh thần, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + 4. Kh ng bố cá nhân, tổ chức nư c ngoài hoặc các tổ chức quốc t nhằm gây khó khăn cho +quan hệ quốc t c a nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam, thì cũng bị xử phạt theo Đi u này. + 5. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 114. Tội phá hoại cơ sở vật chất - kỹ thuật của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt +Nam + 1. Người nào nhằm chống chính quy n nhân dân mà phá hoại cơ sở vật ch t - kỹ thuật c a +nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam trong các lĩnh vực chính trị, quốc phòng, an ninh, kinh t , +khoa học - kỹ thuật, văn hóa, xã hội, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình. + 2. Phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 15 năm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 115. Tội phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh tế - xã hội + 1. Ngư���i nào nhằm chống chính quy n nhân dân mà phá hoại việc thực hiện các chính sách kinh +t - xã hội, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm. + 2. Phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + Điều 116. Tội phá hoại chính sách đoàn kết + 1. Người nào thực hiện một trong những hành vi sau đây nhằm chống chính quy n nhân dân, thì +bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Gây chia rẽ giữa các tầng l p nhân dân, giữa nhân dân v i chính quy n nhân dân, v i lực +lượng vũ trang nhân dân, v i các tổ chức chính trị - xã hội; + b) Gây hằn thù, k thị, chia rẽ, ly khai dân tộc, xâm phạm quy n bình đẳng trong cộng đồng các +dân tộc Việt Nam; + c) Gây chia rẽ người theo tôn giáo v i người không theo tôn giáo, giữa người theo các tôn giáo +khác nhau, chia rẽ các tín đồ tôn giáo v i chính quy n nhân dân, v i các tổ chức chính trị - xã hội; + d) Phá hoại việc thực hiện chính sách đoàn k t quốc t . + 2. Phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + Điều 117. Tội làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truyền thông tin, tài liệu, vật phẩm nhằm +chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam + + 1. Người nào có một trong những hành vi sau đây nhằm chống Nhà nư c Cộng hòa xã hội ch +nghĩa Việt Nam, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truy n thông tin, tài liệu, vật phẩm có nội dung xuyên tạc, +phỉ báng chính quy n nhân dân; + b) Làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truy n thông tin, tài liệu, vật phẩm có nội dung bịa đặt, gây +hoang mang trong nhân dân; + c) Làm, tàng trữ, phát tán hoặc tuyên truy n thông tin, tài liệu, vật phẩm gây chi n tranh tâm lý. + 2. Phạm tội trong trường hợp đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 118. Tội phá rối an ninh + 1. Người nào nhằm chống chính quy n nhân dân mà kích động, lôi kéo, tụ tập nhi u người phá +rối an ninh, chống người thi hành công vụ, cản trở hoạt động c a cơ quan, tổ chức, n u không thuộc +trường hợp quy định tại Đi u 112 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 15 năm. + 2. Người đồng phạm khác, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + Điều 119. Tội chống phá cơ sở giam giữ + 1. Người nào nhằm chống chính quy n nhân dân mà phá cơ sở giam giữ, tổ chức trốn khỏi cơ +sở giam giữ, đánh tháo người bị giam giữ, người bị áp giải hoặc trốn khỏi cơ sở giam giữ, thì bị phạt tù +từ 10 năm đ n 20 năm hoặc tù chung thân. + 2. Phạm tội trong trường hợp ít nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 120. Tội tổ chức, cư ng ép, xúi giục người khác trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại +nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân + 1. Người nào tổ chức, cưỡng ép, xúi giục người khác trốn đi nư c ngoài hoặc trốn ở lại nư c +ngoài nhằm chống chính quy n nhân dân, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 15 năm. + 2. Phạm tội trong trường hợp đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc tù +chung thân. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 121. Tội trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền +nhân dân + 1. Người nào trốn đi nư c ngoài hoặc trốn ở lại nư c ngoài nhằm chống chính quy n nhân dân, +thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 12 năm. + 2. Phạm tội trong trường hợp đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 122. Hình phạt bổ sung + Người phạm tội quy định tại Chương này còn có thể bị tư c một số quy n công dân, phạt quản +ch , c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Chương XIV + CÁC TỘI XÂM PHẠM TÍNH MẠNG, SỨC KHỎE, NHÂN PHẨM, DANH DỰ CỦA CON NGƯỜI + Điều 123. Tội giết người + 1. Người nào gi t người thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 +năm, tù chung thân hoặc tử hình: + a) Gi t 02 người trở lên; + b) Gi t người dư i 16 tuổi; + c) Gi t phụ nữ mà bi t là có thai; + + d) Gi t người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ c a nạn nhân; + đ) Gi t ông, bà, cha, mẹ, người nuôi dưỡng, thầy giáo, cô giáo c a mình; + e) Gi t người mà li n trư c đó hoặc ngay sau đó lại thực hiện một tội phạm r t nghiêm trọng +hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng; + g) Để thực hiện hoặc che gi u tội phạm khác; + h) Để l y bộ phận cơ thể c a nạn nhân; + i) Thực hiện tội phạm một cách man rợ; + k) Bằng cách lợi dụng ngh nghiệp; + l) Bằng phương pháp có khả năng làm ch t nhi u người; + m) Thuê gi t người hoặc gi t người thuê; + n) Có tính ch t côn đồ; + o) Có tổ chức; + p) Tái phạm nguy hiểm; + q) Vì động cơ đê hèn. + 2. Phạm tội không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt tù từ 07 năm +đ n 15 năm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 +năm, phạt quản ch hoặc c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 124. Tội giết hoặc vứt bỏ con mới đẻ + 1. Người mẹ nào do ảnh hưởng nặng n c a tư tưởng lạc hậu hoặc trong hoàn cảnh khách quan +đặc biệt mà gi t con do mình đẻ ra trong 07 ngày tuổi, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Người mẹ nào do ảnh hưởng nặng n c a tư tưởng lạc hậu hoặc trong hoàn cảnh khách quan +đặc biệt mà vứt bỏ con do mình đẻ ra trong 07 ngày tuổi dẫn đ n hậu quả đứa trẻ ch t, thì bị phạt cải tạo +không giam giữ đ n 02 năm hoặc bị phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + Điều 125. Tội giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh + 1. Người nào gi t người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật +nghiêm trọng c a nạn nhân đối v i người đó hoặc đối v i người thân thích c a người đó, thì bị phạt tù từ +06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội đối v i 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm. + Điều 126. Tội giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá +mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội + 1. Người nào gi t người trong trường hợp vượt quá gi i hạn phòng vệ chính đáng hoặc trong +trường hợp vượt quá mức cần thi t khi bắt giữ người phạm tội, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 +năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội đối v i 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm. + Điều 127. Tội làm chết người trong khi thi hành công vụ + 1. Người nào trong khi thi hành công vụ mà làm ch t người do dùng vũ lực ngoài những trường +hợp pháp luật cho phép, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 08 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 02 người trở lên; + b) Đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 128. Tội vô ý làm chết người + + 1. Người nào vô ý làm ch t người, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ +01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội làm ch t 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm. + Điều 129. Tội vô ý làm chết người do vi phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành +chính + 1. Người nào vô ý làm ch t người do vi phạm quy tắc ngh nghiệp hoặc quy tắc hành chính, thì +bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội làm ch t 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 130. Tội bức tử + 1. Người nào đối xử tàn ác, thường xuyên ức hi p, ngược đãi hoặc làm nhục người lệ thuộc +mình làm người đó tự sát, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Đối v i 02 người trở lên; + b) Đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai. + Điều 131. Tội xúi giục hoặc giúp người khác tự sát + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 +năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Kích động, dụ dỗ, thúc đẩy người khác tự tư c đoạt tính mạng c a họ; + b) Tạo đi u kiện vật ch t hoặc tinh thần cho người khác tự tư c đoạt tính mạng c a họ. + 2. Phạm tội làm 02 người trở lên tự sát, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + Điều 132. Tội không cứu giúp người đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng + 1. Người nào th y người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đ n tính mạng, tuy có đi u kiện +mà không cứu giúp dẫn đ n hậu quả người đó ch t, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ +đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Người không cứu giúp là người đã vô ý gây ra tình trạng nguy hiểm; + b) Người không cứu giúp là người mà theo pháp luật hay ngh nghiệp có nghĩa vụ phải cứu giúp. + 3. Phạm tội dẫn đ n hậu quả 02 người trở lên ch t, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 133. Tội đe dọa giết người + 1. Người nào đe doạ gi t người, n u có căn cứ làm cho người bị đe dọa lo sợ rằng việc đe dọa +này sẽ được thực hiện, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 +năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Đối v i 02 người trở lên; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Đối v i người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ c a nạn nhân; + d) Đối v i người dư i 16 tuổi; + đ) Để che gi u hoặc trốn tránh việc bị xử lý v một tội phạm khác. + Điều 134. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác + + 1. Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn +thương cơ thể từ 11% đ n 30% hoặc dư i 11% nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị +phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Dùng hung khí nguy hiểm hoặc th đoạn gây nguy hại cho từ 02 người trở lên; + b) Dùng a-xít sunfuric (H₂SO₄) hoặc hóa ch t nguy hiểm khác gây thương tích hoặc gây tổn hại +cho sức khỏe c a người khác; + c) Gây cố tật nhẹ cho nạn nhân; + d) Phạm tội 02 lần trở lên; + đ) Phạm tội đối v i 02 người trở lên; + e) Đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u, ốm đau hoặc người khác +không có khả năng tự vệ; + g) Đối v i ông, bà, cha, mẹ, người nuôi dưỡng mình, thầy giáo, cô giáo c a mình; + h) Có tổ chức; + i) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + k) Phạm tội trong thời gian đang bị tạm giữ, tạm giam, đang ch p hành hình phạt tù hoặc đang bị +áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, đưa vào trường giáo dư��ng, cơ sở cai nghiện bắt +buộc; + l) Thuê gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại sức +khỏe do được thuê; + m) Có tính ch t côn đồ; + n) Tái phạm nguy hiểm; + o) Đối v i người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ c a nạn nhân. + 2. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương +cơ thể từ 11% đ n 30% nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, d, đ, e, g, h, i, +k, l, m, n và o khoản 1 Đi u này, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm. + 3. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương +cơ thể từ 31% đ n 60%, thì bị phạt tù từ 04 năm đ n 07 năm. + 4. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương +cơ thể từ 31% đ n 60% nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, d, đ, e, g, h, i, +k, l, m, n và o khoản 1 Đi u này, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm. + 5. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương +cơ thể 61% trở lên, n u không thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 6 Đi u này hoặc dẫn đ n ch t +người, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm. + 6. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc tù +chung thân: + a) Làm ch t 02 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe cho 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể +c a mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích vào vùng mặt c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên. + 7. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ +03 tháng đ n 02 năm. + Điều 135. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác trong +trạng thái tinh thần bị kích động mạnh + 1. Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn +thương cơ thể từ 31% đ n 60% trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh do hành vi trái pháp luật +nghiêm trọng c a nạn nhân đối v i người đó hoặc đối v i người thân thích c a người đó, thì bị phạt ti n +từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + + a) Đối v i 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người từ 31% đ n 60%; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể +61% trở lên hoặc dẫn đ n ch t người. + Điều 136. Tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do +vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm +tội + 1. Người nào cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn +thương cơ thể từ 31% đ n 60% do vượt quá gi i hạn phòng vệ chính đáng hoặc do vượt quá mức cần +thi t khi bắt giữ người phạm tội, thì bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 20.000.000 đồng hoặc phạt cải +tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Đối v i 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người từ 31% đ n 60%; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể +61% trở lên. + 3. Phạm tội dẫn đ n ch t người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe cho 02 người +trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người 61% trở lên, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 137. Tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác trong khi thi +hành công vụ + 1. Người nào trong khi thi hành công vụ dùng vũ lực ngoài những trường hợp pháp luật cho phép +gây thư��ng tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n +60%, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Đối v i 02 người trở lên, mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người 31% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể +61% trở lên; + c) Đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u, ốm đau hoặc người khác +không có khả năng tự vệ. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 138. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác + 1. Người nào vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn +thương cơ thể từ 31% đ n 60%, thì bị phạt cảnh cáo, phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 20.000.000 đồng +hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Đối v i 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người từ 31% đ n 60%; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể +61% trở lên. + 3. Phạm tội đối v i 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người 61% trở lên, thì bị +phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 139. Tội vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ của người khác do vi +phạm quy tắc nghề nghiệp hoặc quy tắc hành chính + 1. Người nào vô ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác do vi phạm +quy tắc ngh nghiệp hoặc quy tắc hành chính mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60%, thì bị phạt +ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ +03 tháng đ n 01 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Đối v i 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người từ 31% đ n 60%; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể +61% trở lên. + + 3. Phạm tội đối v i 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người 61% trở lên, thì bị +phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 140. Tội hành hạ người khác + 1. Người nào đối xử tàn ác hoặc làm nhục người lệ thuộc mình n u không thuộc các trường hợp +quy định tại Đi u 185 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 03 +tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u, ốm đau hoặc người khác +không có khả năng tự vệ; + b) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 11% trở lên; + c) Đối v i 02 người trở lên. + Điều 141. Tội hiếp dâm + 1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được c a +nạn nhân hoặc bằng th đoạn khác giao c u hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái v i ý +muốn c a nạn nhân, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Đối v i người mà người phạm tội có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh; + c) Nhi u người hi p một người; + d) Phạm tội 02 lần trở lên; + đ) Đối v i 02 người trở lên; + e) Có tính ch t loạn luân; + g) Làm nạn nhân có thai; + h) Gây thương tích hoặc gây tổn h��i cho sức khoẻ c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + i) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + k) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên; + b) Bi t mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm tội; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + d) Làm nạn nhân ch t hoặc tự sát. + 4. Phạm tội đối v i người từ đ 16 tuổi đ n dư i 18 tuổi, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Đi u này, thì bị xử +phạt theo mức hình phạt quy định tại các khoản đó. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 142. Tội hiếp dâm người dưới 16 tuổi + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực hoặc lợi dụng tình trạng không thể tự vệ được c a nạn nhân +hoặc th đoạn khác giao c u hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác v i người từ đ 13 tuổi đ n +dư i 16 tuổi trái v i ý muốn c a họ; + + b) Giao c u hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác v i người dư i 13 tuổi. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Có tính ch t loạn luân; + b) Làm nạn nhân có thai; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + d) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + đ) Đối v i người mà người phạm tội có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh; + e) Phạm tội 02 lần trở lên; + g) Đối v i 02 người trở lên; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc +tử hình: + a) Có tổ chức; + b) Nhi u người hi p một người; + c) Phạm tội đối v i người dư i 10 tuổi; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên; + đ) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + e) Bi t mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm tội; + g) Làm nạn nhân ch t hoặc tự sát. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 143. Tội cư ng dâm + 1. Người nào dùng mọi th đoạn khi n người lệ thuộc mình hoặc người đang ở trong tình trạng +quẫn bách phải miễn cưỡng giao c u hoặc miễn cưỡng thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác, thì bị +phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Nhi u người cưỡng dâm một người; + b) Cưỡng dâm 02 lần trở lên; + c) Cưỡng dâm 02 người trở lên; + d) Có tính ch t loạn luân; + đ) Làm nạn nhân có thai; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + g) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 18 năm: + a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên; + b) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + c) Bi t mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm tội; + d) Làm nạn nhân ch t hoặc tự sát. + 4. Cưỡng dâm người từ đ 16 tuổi đ n dư i 18 tuổi, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + + Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Đi u này, thì bị xử +phạt theo mức h��nh phạt quy định tại các khoản đó. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 144. Tội cư ng dâm người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi + 1. Người nào dùng mọi th đoạn khi n người từ đ 13 tuổi đ n dư i 16 tuổi đang ở trong tình +trạng lệ thuộc mình hoặc trong tình trạng quẫn bách phải miễn cưỡng giao c u hoặc miễn cưỡng thực +hiện hành vi quan hệ tình dục khác, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Có tính ch t loạn luân; + b) Làm nạn nhân có thai; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + d) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + đ) Phạm tội 02 lần trở lên; + e) Đối v i 02 người trở lên; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Nhi u người cưỡng dâm một người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + d) Bi t mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm tội; + đ) Làm nạn nhân ch t hoặc tự sát. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 145. Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 +tuổi đến dưới 16 tuổi + 1. Người nào đ 18 tuổi trở lên mà giao c u hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác v i +người từ đ 13 tuổi đ n dư i 16 tuổi, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 142 và Đi u 144 c a +Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Đối v i 02 người trở lên; + c) Có tính ch t loạn luân; + d) Làm nạn nhân có thai; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + e) Đối v i người mà người phạm tội có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên; + b) Bi t mình bị nhiễm HIV mà vẫn phạm tội. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + + Điều 146. Tội dâm ô đối với người dưới 16 tuổi + 1. Người nào đ 18 tuổi trở lên mà có hành vi dâm ô đối v i người dư i 16 tuổi không nhằm mục +đích giao c u hoặc không nhằm thực hiện các hành vi quan hệ tình dục khác, thì bị phạt tù từ 06 tháng +đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Phạm tội có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Đối v i 02 người trở lên; + d) Đối v i người mà người phạm tội có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh; + đ) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + b) Làm nạn nhân tự sát. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 147. Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm + 1. Người nào đ 18 tuổi trở lên mà lôi kéo, dụ dỗ, ép buộc người dư i 16 tuổi trình diễn khiêu +dâm hoặc trực ti p chứng ki n việc trình diễn khiêu dâm dư i mọi hình thức, thì bị phạt tù từ 06 tháng +đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Phạm tội có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Đối v i 02 người trở lên; + d) Đối v i người mà người phạm tội có trách nhiệm chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh; + đ) Có mục đích thương mại; + e) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + b) Làm nạn nhân tự sát. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 148. Tội lây truyền HIV cho người khác + 1. Người nào bi t mình bị nhiễm HIV mà cố ý lây truy n HIV cho người khác, trừ trường hợp nạn +nhân đã bi t v tình trạng nhiễm HIV c a người bị HIV và tự nguyện quan hệ tình dục, thì bị phạt tù từ 01 +năm đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Đối v i 02 người trở lên; + b) Đối v i người dư i 18 tuổi; + c) Đối v i phụ nữ mà bi t là có thai; + d) Đối v i thầy thuốc hoặc nhân viên y t trực ti p chữa bệnh cho mình; + đ) Đối v i người thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ c a nạn nhân. + Điều 149. Tội cố ý truyền HIV cho người khác + + 1. Người nào cố ý truy n HIV cho người khác, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u +148 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Đối v i người đang thi hành công vụ hoặc vì lý do công vụ c a nạn nhân; + c) Đối v i người dư i 18 tuổi; + d) Đối v i từ 02 người đ n 05 người; + đ) Lợi dụng ngh nghiệp; + e) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Đối v i phụ nữ mà bi t là có thai; + b) Đối v i 06 người trở lên; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + d) Làm nạn nhân tự sát. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 150. Tội mua bán người + 1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực, lừa gạt hoặc bằng th đoạn khác thực hiện một +trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Chuyển giao hoặc ti p nhận người để giao, nhận ti n, tài sản hoặc lợi ích vật ch t khác; + b) Chuyển giao hoặc ti p nhận người để bóc lột tình dục, cưỡng bức lao động, l y bộ phận cơ +thể c a nạn nhân hoặc vì mục đích vô nhân đạo khác; + c) Tuyển mộ, vận chuyển, chứa ch p người khác để thực hiện hành vi quy định tại điểm a hoặc +điểm b khoản này. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 08 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Vì động cơ đê hèn; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% +trở lên, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Đi u này; + đ) Đưa nạn nhân ra khỏi biên gi i c a nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam; + e) Đối v i từ 02 đ n 05 người; + g) Phạm tội 02 lần trở lên. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Có tính ch t chuyên nghiệp; + b) Đã l y bộ phận cơ thể c a nạn nhân; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + d) Làm nạn nhân ch t hoặc tự sát; + đ) Đối v i 06 người trở lên; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt quản +ch , c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 151. Tội mua bán người dưới 16 tuổi + + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Chuyển giao hoặc ti p nhận người dư i 16 tuổi để giao, nhận ti n, tài sản hoặc lợi ích vật ch t +khác trừ trường hợp vì mục đích nhân đạo; + b) Chuyển giao hoặc ti p nhận người dư i 16 tuổi để bóc lột tình dục, cưỡng bức lao động, l y +bộ phận cơ thể hoặc vì mục đích vô nhân đạo khác; + c) Tuyển mộ, vận chuyển, chứa ch p người dư i 16 tuổi để thực hiện hành vi quy định tại điểm a +hoặc điểm b khoản này. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + b) Lợi dụng hoạt động cho nhận con nuôi để phạm tội; + c) Đối v i từ 02 người đ n 05 người; + d) Đối v i người mà mình có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng; + đ) Đưa nạn nhân ra khỏi biên gi i c a nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam; + e) Phạm tội 02 lần trở lên; + g) Vì động cơ đê hèn; + h) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + i) Gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên, +trừ trường hợp quy định tại điểm d khoản 3 Đi u này. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 18 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + d) Đã l y bộ phận cơ thể c a nạn nhân; + đ) Làm nạn nhân ch t hoặc tự sát; + e) Đối v i 06 người trở lên; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm, phạt quản ch từ +01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 152. Tội đánh tráo người dưới 01 tuổi + 1. Người nào đánh tráo người dư i 01 tuổi này v i người dư i 01 tuổi khác, thì bị phạt tù từ 02 +năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn, ngh nghiệp; + c) Đối v i người dư i 01 tuổi mà mình có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng; + d) Phạm tội 02 lần trở lên. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Có tính ch t chuyên nghiệp; + b) Tái phạm nguy hiểm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 153. Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi + + 1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc th đoạn khác chi m giữ hoặc giao cho +người khác chi m giữ người dư i 16 tuổi, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn, ngh nghiệp; + c) Đối v i người mà mình có trách nhiệm chăm sóc, nuôi dưỡng; + d) Đối v i từ 02 người đ n 05 người; + đ) Phạm tội 02 lần trở lên; + e) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Có tính ch t chuyên nghiệp; + b) Đối v i 06 người trở lên; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nh��n 46% trở lên; + d) Làm nạn nhân ch t; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng; c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 154. Tội mua bán, chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người + 1. Người nào mua bán, chi m đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người khác, thì bị phạt tù từ 03 năm +đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Vì mục đích thương mại; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn, ngh nghiệp; + d) Đối v i từ 02 người đ n 05 người; + đ) Phạm tội 02 lần trở lên; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Có tính ch t chuyên nghiệp; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác v i tỷ lệ tổn thương cơ thể +61% trở lên; + c) Đối v i 06 người trở lên; + d) Gây ch t người; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 155. Tội làm nhục người khác + 1. Người nào xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự c a người khác, thì bị phạt cảnh cáo, +phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 30.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + + b) Đối v i 02 người trở lên; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Đối v i người đang thi hành công vụ; + đ) Đối v i người dạy dỗ, nuôi dưỡng, chăm sóc, chữa bệnh cho mình; + e) Sử dụng mạng máy tính hoặc mạng viễn thông, phương tiện điện tử để phạm tội; + g) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + b) Làm nạn nhân tự sát. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 156. Tội vu khống + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n +50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 01 năm: + a) Bịa đặt hoặc loan truy n những đi u bi t rõ là sai sự thật nhằm xúc phạm nghiêm trọng nhân +phẩm, danh dự hoặc gây thiệt hại đ n quy n, lợi ích hợp pháp c a người khác; + b) Bịa đặt người khác phạm tội và tố cáo họ trư c cơ quan có thẩm quy n. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Đối v i 02 người trở lên; + d) Đối v i ông, bà, cha, mẹ, người dạy dỗ, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục, chữa bệnh cho +mình; + đ) Đối v i người đang thi hành công vụ; + e) Sử dụng mạng máy tính hoặc mạng viễn thông, phương tiện điện tử để phạm tội; + g) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + h) Vu khống người khác phạm tội r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Vì động cơ đê hèn; + b) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + c) Làm nạn nhân tự sát. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Chương XV + CÁC TỘI XÂM PHẠM QUYỀN TỰ DO CỦA CON NGƯỜI, QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CỦA + CÔNG DÂN + Điều 157. Tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật + 1. Người nào bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật, n u không thuộc trường hợp quy định tại +Đi u 377 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 +năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + + c) Đối v i người thi hành công vụ; + d) Phạm tội 02 lần trở lên; + đ) Đối v i 02 người trở lên; + e) Đối v i người dư i 18 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già yếu hoặc ngư ời không có khả +năng tự vệ; + g) Làm cho gia đình người bị giam, giữ lâm vào tình trạng khó khăn, quẫn bách; + h) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a người bị bắt, giữ, giam trái pháp luật từ 11% đ n 45%. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Làm người bị bắt, giữ, giam trái pháp luật ch t hoặc tự sát; + b) Tra tấn, đối xử hoặc trừng phạt tàn bạo, vô nhân đạo hoặc hạ nhục phẩm giá nạn nhân; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a người bị bắt, giữ, giam trái pháp luật 46% trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 158. Tội xâm phạm chỗ ở của người khác + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây xâm phạm chỗ ở c a người khác, thì bị +phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Khám xét trái pháp luật chỗ ở của ngư ời khác; + b) Dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực, gây sức ép về tinh th ần hoặc thủ đo ạn trái pháp luật khác +buộc người khác phải rời khỏi chỗ ở hợp pháp c a họ; + c) Dùng mọi thủ đo ạn trái pháp luật nhằm chiếm, gi ữ chỗ ở hoặc cản trở trái phép, không cho +người đang ở hoặc quản lý hợp pháp chỗ ở được vào chỗ ở của họ; + d) Tự ý xâm nhập chỗ ở c a người khác mà không được sự đồng ý c a ch nhà hoặc người +quản lý hợp pháp. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Làm người bị xâm phạm chỗ ở tự sát; + đ) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m ðảm nhiệm chức vụ nh t ðịnh từ 01 nãm ð n 05 nãm. + Điều 159. Tội xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín hoặc hình thức +trao đổi thông tin riêng tư khác của người khác + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, đã bị xử lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm +hành chính v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n +50.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm: + a) Chiếm đoạt thư tín, điện báo, telex, fax hoặc văn bản khác c a người khác được truy n đưa +bằng mạng bưu chính, viễn thông dư i bất kỳ h ình thức nào; + b) Cố ý làm hư hỏng, thất l ạc hoặc cố ý lấy c ác thông tin, nội dung của thư tín, điện báo, telex, +fax hoặc văn bản khác c a người khác được truy n đưa bằng mạng bưu chính, viễn thông; + c) Nghe, ghi âm cuộc đàm thoại trái pháp luật; + d) Khám xét, thu giữ thư tín, điện tín trái pháp luật; + đ) Hành vi khác xâm phạm bí mật hoặc an toàn thư tín, điện thoại, điện tín, telex, fax hoặc hình +thức trao đổi thông tin riêng tư khác c a người khác. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Tiết l ộ các thông tin đã chiếm đo ạt, làm ảnh hưởng đến danh d ự, uy t��n, nhân phẩm của ngư ời +khác; + đ) Làm nạn nhân tự sát. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 20.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 160. Tội xâm phạm quyền của công dân về bầu cử, ứng cử hoặc biểu quyết khi Nhà +nước trưng cầu ý dân + 1. Người nào lừa gạt, mua chuộc, cưỡng ép hoặc dùng th đoạn khác cản trở công dân thực +hiện quy n bầu cử, quy n ứng cử hoặc quy n biểu quy t khi Nhà nư c trưng cầu ý dân, thì bị phạt cảnh +cáo, phạt cải tạo không giam giữ đ n 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 01 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 02 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Dẫn đ n hoãn ngày bầu cử, bầu cử lại hoặc hoãn việc trưng cầu ý dân. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 161. Tội làm sai lệch kết quả bầu cử, kết quả trưng cầu ý dân + 1. Người nào có trách nhiệm trong việc tổ chức, giám sát việc bầu cử, tổ chức trưng cầu ý dân +mà giả mạo gi y tờ, gian lận phi u hoặc dùng th đoạn khác để làm sai lệch k t quả bầu cử, k t quả +trưng cầu ý dân, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Có tổ chức; + b) Dẫn đ n phải tổ chức lại việc bầu cử hoặc trưng cầu ý dân. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 162. Tội buộc công chức, viên chức thôi việc hoặc sa thải người lao động trái pháp +luật + 1. Người nào vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà thực hiện một trong các hành vi sau đây +làm cho người bị thôi việc, người bị sa thải hoặc gia đình họ lâm vào tình trạng khó khăn hoặc dẫn đến +đình công, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 01 +năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 01 năm: + a) Ra quyết đ ịnh buộc thôi việc trái pháp luật đối v i công chức, viên chức; + b) Sa thải trái pháp luật đối v i người lao động; + c) Cưỡng ép, đe doạ buộc người lao động, công chức, viên chức phải thôi việc. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 100.000.000 đồng đ n +200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Đối v i 02 người trở lên; + b) Đối với ph ụ nữ mà bi t là có thai; + c) Đối v i người đang nuôi con dư i 12 tháng tuổi; + d) Làm người bị buộc thôi việc, người bị sa thải tự sát. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 163. Tội xâm phạm quyền hội họp, lập hội của công dân + 1. Người nào dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực hoặc dùng thủ đo ạn khác ngăn cản hoặc ép buộc +người khác lập hội, hội họp hợp pháp, đã bị xử lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm hành chính v một trong +các hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng +đ n 01 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Dẫn đ n biểu tình; + đ) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 164. Tội xâm phạm quyền tự do tín ngư ng, tôn giáo của người khác + 1. Người nào dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực hoặc dùng thủ đo ạn khác ngăn cản hoặc ép buộc +người khác thực hiện quy n tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào, đã bị xử +lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm hành chính v một trong các hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải +tạo không giam giữ đ n 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 01 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Dẫn đ n biểu tình; + đ) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 165. Tội xâm phạm quyền bình đẳng giới + 1. Người nào vì lý do gi i mà thực hiện hành vi dư i b t k hình thức nào cản trở người khác +tham gia hoạt động trong các lĩnh vực chính trị, kinh t , lao động, giáo dục và đào tạo, khoa học và công +nghệ, văn hóa, thông tin, thể dục, thể thao, y t , đã bị xử lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm hành chính v +hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt tiền t ừ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đ ồng hoặc +phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tiền t ừ 50.000.000 đồng đến +100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm: + a) Lợi dụng chức vụ, quyền h ạn; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Đối v i 02 người trở lên. + 3. Người phạm tội còn có thể bị cấm đ ảm nhiệm chức vụ, cấm h ành nghề ho ặc làm công việc +nhất đ ịnh từ 01 năm đến 05 năm. + Điều 166. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 +năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực hoặc hành vi khác cản trở việc khi u nại, tố cáo, việc xét và +giải quy t khi u nại, tố cáo hoặc việc xử lý người bị khi u nại, tố cáo; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn cản trở việc thi hành quy t định c a cơ quan có thẩm quy n xét +và giải quy t khi u nại, tố cáo gây thiệt hại cho người khi u nại, tố cáo. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Trả thù người khi u nại, tố cáo; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn thực hiện hành vi quy định tại điểm a khoản 1 Đi u này; + d) Dẫn đ n biểu tình; + đ) Làm người khi u nại, tố cáo tự sát. + + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 167. Tội xâm phạm quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, quyền +biểu tình của công dân + 1. Người nào dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực hoặc th đoạn khác cản trở công dân thực hiện +quy n tự do ngôn luận, tự do báo chí, ti p cận thông tin, quy n biểu tình của công dân, đã bị xử lý kỷ luật +hoặc xử phạt vi phạm hành chính v một trong các hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không +giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ từ 01 năm đ n 05 năm. + Chương XVI + CÁC TỘI XÂM PHẠM SỞ HỮU + Điều 168. Tội cướp tài sản + 1. Người nào dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực ngay tức khắc hoặc có hành vi khác làm cho +người bị t n công lâm vào tình trạng không thể chống cự được nhằm chi m đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ +03 năm đ n 10 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +11% đ n 30%; + d) Sử dụng vũ khí, phương tiện hoặc th đoạn nguy hiểm khác; + đ) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + e) Phạm tội đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u hoặc người +không có khả năng tự vệ; + g) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + c) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 18 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a 01 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 31% trở lên; + c) Làm ch t người; + d) Lợi dụng hoàn cảnh chi n tranh, tình trạng khẩn c p. + 5. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt quản +ch , c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + + Điều 169. Tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản + 1. Người nào bắt cóc người khác làm con tin nhằm chi m đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 02 năm +đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Dùng vũ khí, phương tiện hoặc th đoạn nguy hiểm khác; + d) Đối v i người dư i 16 tuổi; + đ) Đối v i 02 người trở lên; + e) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a người bị bắt làm con tin mà tỷ lệ tổn +thương cơ thể từ 11% đ n 30%; + h) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + i) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + k) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 18 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a người bị bắt làm con tin mà tỷ lệ tổn +thương cơ thể từ 31% đ n 60%; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a 01 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 31% trở lên; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a 02 người trở lên mà tỷ lệ c a mỗi người 46% trở lên; + d) Làm ch t người. + 5. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt quản +ch , c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 170. Tội cư ng đoạt tài sản + 1. Người nào đe doạ sẽ dùng vũ lực hoặc có th đoạn khác uy hi p tinh thần người khác nhằm +chi m đoạt tài sản, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Phạm tội đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u hoặc người +không có khả năng tự vệ; + d) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + đ) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + + b) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Lợi dụng hoàn cảnh chi n tranh, tình trạng khẩn c p. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc tịch +thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 171. Tội cướp giật tài sản + 1. Người nào cư p giật tài sản c a người khác, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + d) Dùng th đoạn nguy hiểm; + đ) Hành hung để tẩu thoát; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +11% đ n 30%; + g) Phạm tội đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u hoặc người +không có khả năng tự vệ; + h) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + i) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + c) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a 01 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ c a 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 31% trở lên; + c) Làm ch t người; + d) Lợi dụng hoàn cảnh chi n tranh, tình trạng khẩn c p. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng. + Điều 172. Tội công nhiên chiếm đoạt tài sản + 1. Người nào công nhiên chi m đoạt tài sản c a người khác trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i +50.000.000 đồng hoặc dư i 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt +cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi chi m đoạt tài sản mà còn vi phạm; + b) Đã bị k t án v tội này hoặc v một trong các tội quy định tại các đi u 168, 169, 170, 171, 173, +174, 175 và 290 c a Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + c) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + d) Tài sản là phương tiện ki m sống chính c a người bị hại và gia đình họ; tài sản là kỷ vật, di +vật, đồ thờ cúng có giá trị đặc biệt v mặt tinh thần đối v i người bị hại. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + b) Hành hung để tẩu thoát; + c) Tái phạm nguy hiểm; + d) Chi m đoạt tài sản là hàng cứu trợ; + đ) Công nhiên chi m đoạt tài sản trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 đồng nhưng +thuộc một trong các trường hợp quy định tại một trong các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Công nhiên chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng nhưng +thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này; + c) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Công nhiên chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng nhưng +thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này. + c) Lợi dụng hoàn cảnh chi n tranh, tình trạng khẩn c p. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng. + Điều 173. Tội trộm cắp tài sản + 1. Người nào trộm cắp tài sản c a người khác trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 +đồng hoặc dư i 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo +không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi chi m đoạt tài sản mà còn vi phạm; + b) Đã bị k t án v tội này hoặc v một trong các tội quy định tại các đi u 168, 169, 170, 171, 172, +174, 175 và 290 c a Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + c) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + d) Tài sản là phương tiện ki m sống chính c a người bị hại và gia đình họ; tài sản là kỷ vật, di +vật, đồ thờ cúng có giá trị đặc biệt v mặt tinh thần đối v i người bị hại. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + d) Dùng th đoạn xảo quyệt, nguy hiểm; + đ) Hành hung để tẩu thoát; + e) Trộm cắp tài sản trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 đồng nhưng thuộc một trong +các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Trộm cắp tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng nhưng thuộc một +trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này; + c) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + + b) Trộm cắp tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng nhưng thuộc một +trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này; + c) Lợi dụng hoàn cảnh chi n tranh, tình trạng khẩn c p. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 174. Tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản + 1. Người nào bằng th đoạn gian dối chi m đoạt tài sản c a người khác trị giá từ 2.000.000 đồng +đ n dư i 50.000.000 đồng hoặc dư i 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường hợp sau đây, +thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi chi m đoạt tài sản mà còn vi phạm; + b) Đã bị k t án v tội này hoặc v một trong các tội quy định tại các đi u 168, 169, 170, 171, 172, +173, 175 và 290 c a Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + c) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + d) Tài sản là phương tiện ki m sống chính c a người bị hại và gia đình họ; tài sản là kỷ vật, di +vật, đồ thờ cúng có giá trị đặc biệt v mặt tinh thần đối v i người bị hại. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuy��n nghiệp; + c) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + d) Tái phạm nguy hiểm; + đ) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + e) Dùng th đoạn xảo quyệt; + g) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 đồng nhưng thuộc một +trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng nhưng thuộc một +trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này; + c) Lợi dụng thiên tai, dịch bệnh. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng nhưng thuộc một +trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này; + c) Lợi dụng hoàn cảnh chi n tranh, tình trạng khẩn c p. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 175. Tội lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản + 1. Người nào thực hiện một trong những hành vi sau đây chi m đoạt tài sản c a người khác trị +giá từ 4.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 đồng hoặc dư i 4.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi +phạm hành chính v hành vi chi m đoạt hoặc đã bị k t án v tội này hoặc v một trong các tội quy định +tại các đi u 168, 169, 170, 171, 172, 173, 174 và 290 c a Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi +phạm hoặc tài sản là phương tiện ki m sống chính c a người bị hại hoặc tài sản có giá trị đặc biệt v mặt +tinh thần đối v i người bị hại, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n +03 năm: + + a) Vay, mượn, thuê tài sản c a người khác hoặc nhận được tài sản c a người khác bằng các +hình thức hợp đồng rồi dùng th đoạn gian dối chi m đoạt tài sản đó hoặc đ n thời hạn trả lại tài sản +mặc dù có đi u kiện, khả năng nhưng cố tình không trả; + b) Vay, mượn, thuê tài sản c a người khác hoặc nhận được tài sản c a người khác bằng các +hình thức hợp đồng và đã sử dụng tài sản đó vào mục đích b t hợp pháp dẫn đ n không có khả năng trả +lại tài sản. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + d) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + đ) Dùng th đoạn xảo quyệt; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 4. Phạm tội chi m đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 +năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, bị c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 176. Tội chiếm giữ trái phép tài sản + 1. Người nào cố tình không trả lại cho ch sở hữu, người quản lý hợp pháp hoặc không giao nộp +cho cơ quan có trách nhiệm tài sản trị giá từ 10.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng, di vật, cổ vật +hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa bị giao nhầm hoặc do mình tìm được, bắt được, sau khi ch sở hữu, +người quản lý hợp pháp hoặc cơ quan có trách nhiệm yêu cầu được nhận lại tài sản đó theo quy định +c a pháp luật, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n +02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội chi m giữ tài sản trị giá 200.000.000 đồng trở lên hoặc bảo vật quốc gia, thì bị phạt +tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 177. Tội sử dụng trái phép tài sản + 1. Người nào vì vụ lợi mà sử dụng trái phép tài sản c a người khác trị giá từ 100.000.000 đồng +đ n dư i 500.000.000 đồng, đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị +k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm hoặc tài sản là di vật, cổ vật hoặc vật có giá trị +lịch sử, văn hóa n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 220 c a Bộ luật này, thì bị phạt ti n từ +10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 +tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n +100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Tài sản trị giá từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + b) Tài sản là bảo vật quốc gia; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội sử dụng trái phép tài sản trị giá 1.500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 03 năm +đ n 07 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 20.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + + Điều 178. Tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản + 1. Người nào h y hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản c a người khác trị giá từ 2.000.000 đồng +đ n dư i 50.000.000 đồng, tài sản là di vật, cổ hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa hoặc tài sản trị giá +dư i 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 +đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 +năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi chi m đoạt tài sản mà còn vi phạm; + b) Đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + c) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + d) Tài sản là phương tiện ki m sống chính c a người bị hại và gia đình họ; tài sản là kỷ vật, di +vật, đồ thờ cúng có giá trị đặc biệt v mặt tinh thần đối v i người bị hại. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + c) Gây thiệt hại tài sản là bảo vật quốc gia; + d) Dùng ch t nguy hiểm v cháy, nổ hoặc th đoạn nguy hiểm khác; + đ) Để che gi u tội phạm khác; + e) Vì lý do công vụ c a người bị hại; + g) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 đồng nhưng thuộc một +trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng nhưng thuộc +một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm: + a) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thiệt hại cho tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng nhưng thuộc +một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 179. Tội thiếu trách nhiệm gây thiệt hại đến tài sản của Nhà nước, cơ quan, tổ chức, +doanh nghiệp + 1. Người nào có nhiệm vụ trực ti p trong công tác quản lý tài sản c a Nhà nư c, cơ quan, tổ +chức, doanh nghiệp, vì thi u trách nhiệm mà để m t mát, hư hỏng, lãng phí gây thiệt hại cho tài sản c a +Nhà nư c, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng, thì bị phạt +cảnh cáo hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội gây thiệt hại cho tài sản c a Nhà nư c, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trị giá từ +500.000.000 đồng đ n dư i 2.000.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 3. Phạm tội gây thiệt hại cho tài sản c a Nhà nư c, cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trị giá +2.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t +định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 180. Tội vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản + 1. Người nào vô ý gây thiệt hại cho tài sản c a người khác trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i +500.000.000 đồng, thì bị phạt cảnh cáo hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm. + + 2. Phạm tội gây thiệt hại cho tài sản c a người khác trị giá 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt +tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + Chương XVII + CÁC TỘI XÂM PHẠM CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH + Điều 181. Tội cư ng ép kết hôn, ly hôn hoặc cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, cản trở +ly hôn tự nguyện + Người nào cưỡng ép người khác k t hôn trái v i sự tự nguyện c a họ, cản trở người khác k t +hôn hoặc duy trì quan hệ hôn nhân tự nguyện, ti n bộ hoặc cưỡng ép hoặc cản trở người khác ly hôn +bằng cách hành hạ, ngược đãi, uy hi p tinh thần, yêu sách c a cải hoặc bằng th đoạn khác, đã bị xử +phạt vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam +giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 03 năm. + Điều 182. Tội vi phạm chế độ một vợ, một chồng + 1. Người nào đang có vợ, có chồng mà k t hôn hoặc chung sống như vợ chồng v i người khác +hoặc người chưa có vợ, chưa có chồng mà k t hôn hoặc chung sống như vợ chồng v i người mà mình +bi t rõ là đang có chồng, có vợ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải +tạo không giam giữ đ n 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 01 năm: + a) Làm cho quan hệ hôn nhân c a một hoặc hai bên dẫn đ n ly hôn; + b) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Làm cho vợ, chồng hoặc con c a một trong hai bên tự sát; + b) Đã có quy t định c a Tòa án h y việc k t hôn hoặc buộc phải ch m dứt việc chung sống như +vợ chồng trái v i ch độ một vợ, một chồng mà vẫn duy trì quan hệ đó. + Điều 183. Tội tổ chức tảo hôn + Người nào tổ chức việc l y vợ, l y chồng cho những người chưa đ n tuổi k t hôn, đã bị xử phạt +vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 30.000.000 +đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm. + Điều 184. Tội loạn luân + Người nào giao c u v i người mà bi t rõ người đó cùng dòng máu v trực hệ, là anh chị em +cùng cha mẹ, anh chị em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 +năm. + Điều 185. Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con, cháu hoặc người +có công nuôi dư ng mình + 1. Người nào đối xử tồi tệ hoặc có hành vi bạo lực xâm phạm thân thể ông bà, cha mẹ, vợ +chồng, con, cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì +bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Thường xuyên làm cho nạn nhân bị đau đ n v thể xác, tinh thần; + b) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u; + b) Đối v i người khuy t tật nặng, khuy t tật đặc biệt nặng hoặc người mắc bệnh hiểm nghèo. + Điều 186. Tội từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ cấp dư ng + Người nào có nghĩa vụ c p dưỡng và có khả năng thực t để thực hiện việc c p dưỡng đối v i +người mà mình có nghĩa vụ c p dưỡng theo quy t định c a Tòa án mà từ chối hoặc trốn tránh nghĩa vụ +c p dưỡng, làm cho người được c p dưỡng lâm tình trạng nguy hiểm đ n tính mạng, sức khỏe hoặc đã +bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không +giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + Điều 187. Tội tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại + + 1. Người nào tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng +đ n 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Đối v i 02 người trở lên; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Lợi dụng danh nghĩa c a cơ quan, tổ chức; + d) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Chương XVIII + CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ + Mục 1. CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT, KINH DOANH, THƯƠNG MẠI + Điều 188. Tội buôn lậu + 1. Người nào buôn bán qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa hoặc ngược lại trái +quy định c a pháp luật thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n +300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Hàng hóa, ti n Việt Nam, ngoại tệ, kim khí quý, đá quý trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i +300.000.000 đồng hoặc dư i 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi quy +định tại Đi u này hoặc tại một trong các đi u 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 c a Bộ luật +này hoặc đã bị k t án v một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, n u không thuộc +trường hợp quy định tại các đi u 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 304, 305, 306, 309 và 311 c a Bộ +luật này; + b) Di vật, cổ vật hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n +1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Vật phạm pháp trị giá từ 300.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + d) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + đ) Vật phạm pháp là bảo vật quốc gia; + e) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + g) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + h) Phạm tội 02 lần trở lên; + i) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 1.500.000.000 đồng đ n +5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 7 năm đ n 15 năm: + a) Vật phạm pháp trị giá từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + b) Thu lợi b t chính từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Vật phạm pháp trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên; + b) Thu lợi b t chính 1.000.000.000 đồng trở lên; + c) Lợi dụng chi n tranh, thiên tai, dịch bệnh hoặc hoàn cảnh đặc biệt khó khăn khác. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + + 6. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Đi u này v i hàng hóa, ti n Việt +Nam, ngoại tệ, kim khí quý, đá quý trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc di vật, +cổ vật hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa mà đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi quy định tại +Đi u này hoặc tại một trong các đi u 189, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 c a Bộ luật này hoặc +đã bị k t án v một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, trừ trường hợp quy định tại +điểm đ khoản này, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 7.000.000.000 đồng; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 7.000.000.000 +đồng đ n 15.000.000.000 đồng hoặc bị đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + đ) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + e) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, +c m kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 +năm. + Điều 189. Tội vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới + 1. Người nào vận chuyển qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa hoặc ngược lại trái +quy định c a pháp luật thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n +200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Hàng hóa, ti n Việt Nam, ngoại tệ, kim khí quý, đá quý trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i +300.000.000 đồng hoặc dư i 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi quy +định tại Đi u này hoặc tại một trong các đi u 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 c a Bộ luật +này hoặc đã bị k t án v một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, n u không thuộc +trường hợp quy định tại các đi u 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 304, 305, 306, 309 và 311 c a Bộ +luật này; + b) Di vật, cổ vật hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Vật phạm pháp trị giá từ 300.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + c) Vật phạm pháp là bảo vật quốc gia; + d) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + đ) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + e) Phạm tội 02 lần trở lên; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội trong trường hợp hàng phạm pháp trị giá từ 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt ti n +từ 1.000.000.000 đồng đ n 3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Đi u này v i hàng hóa, ti n Việt +Nam, ngoại tệ, kim khí quý, đá quý trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc di vật, +cổ vật hoặc vật có giá trị lịch sử, văn hóa nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi quy định tại +Đi u này hoặc tại một trong các đi u 188, 190, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 c a Bộ luật này hoặc +đã bị k t án v một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, trừ trường hợp quy định tại +điểm d khoản này, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng; + + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng +đ n 2.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 2.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, +c m kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 +năm. + Điều 190. Tội sản xuất, buôn bán hàng cấm + 1. Người nào sản xu t, buôn bán hàng hóa mà Nhà nư c c m kinh doanh, c m lưu hành, c m +sử dụng, chưa được phép lưu hành, chưa được phép sử dụng tại Việt Nam thuộc một trong các trường +hợp sau đây, n u không thuộc trường hợp quy định tại các đi u 248, 251, 253, 254, 304, 305, 306, 309 +và 311 c a Bộ luật này, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 +năm đ n 05 năm: + a) Hàng phạm pháp là hóa ch t, kháng sinh, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật c m sử dụng +trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng th y sản, làm muối, sơ ch , ch bi n, bảo quản nông, lâm, th y +sản và muối; + b) Hàng phạm pháp khác trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng; + c) Thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + d) Hàng phạm pháp khác trị giá dư i 100.000.000 đồng hoặc thu lợi b t chính dư i 50.000.000 +đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi quy định tại Đi u này hoặc tại một trong các +đi u 188, 189, 191, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 c a Bộ luật này hoặc đã bị k t án v một trong các tội +này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + đ) Buôn bán hàng c m qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa và ngược lại trị giá từ +50.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng, thu lợi b t chính từ 20.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 +đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 đồng đ n +3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + d) Có tính ch t chuyên nghiệp; + đ) Hàng phạm pháp trị giá từ 300.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + e) Thu lợi b t chính từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + g) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này +qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa và ngược lại; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 08 năm đ n 15 năm: + a) Hàng phạm pháp trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt +ti n từ 1.000.000.000 đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 6.000.000.000 đồng; + + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 6.000.000.000 +đồng đ n 9.000.000.000 đồng hoặc bị đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Điều 191. Tội tàng trữ, vận chuyển hàng cấm + 1. Người nào tàng trữ, vận chuyển hàng hóa mà Nhà nư c c m kinh doanh, c m lưu hành, c m +sử dụng, chưa được phép lưu hành, chưa được phép sử dụng tại Việt Nam thuộc một trong các trường +hợp sau đây, n u không thuộc trường hợp quy định tại các đi u 249, 250, 253, 254, 304, 305, 306, 309 +và 311 c a Bộ luật này, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 +tháng đ n 03 năm: + a) Hàng phạm pháp là hóa ch t, kháng sinh, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật c m sử dụng +trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng th y sản, làm muối, sơ ch , ch bi n, bảo quản nông, lâm, th y +sản và muối; + b) Hàng phạm pháp trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng; + c) Thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + d) Hàng phạm pháp trị giá dư i 100.000.000 đồng hoặc thu lợi b t chính dư i 50.000.000 đồng +nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi quy định tại Đi u này hoặc tại một trong các đi u +188, 189, 190, 192, 193, 194, 195, 196 và 200 c a Bộ luật này hoặc đã bị k t án v một trong các tội này, +chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + đ) Vận chuyển hàng c m qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa và ngược lại trị giá +từ 50.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng, thu lợi b t chính từ 20.000.000 đồng đ n dư i +50.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + d) Có tính ch t chuyên nghiệp; + đ) Hàng phạm pháp trị giá từ 300.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + e) Thu lợi b t chính từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + g) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 Đi u này +qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa và ngược lại; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Hàng phạm pháp trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên; + c) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và h khoản 2 +Đi u này mà qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa và ngược lại. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt +ti n từ 300.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng hoặc bị đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Điều 192. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả + 1. Người n��o sản xu t, buôn bán hàng giả thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt +ti n từ 100.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Hàng giả trị giá từ 20.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm +y t, giá ghi trong hóa đơn; + b) Hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kỹ thuật, +công dụng trị giá từ 30.000.000 đồng đ n dư i 150.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được +giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn; + c) Hàng giả trị giá dư i 20.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn +hoặc hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kỹ thuật, công +dụng trị giá dư i 30.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi quy định tại Đi u +này hoặc tại một trong các đi u 188, 189, 190, 191, 193, 194, 195, 196 và 200 c a Bộ luật này hoặc đã bị +k t án v một trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + d) Hàng giả trị giá dư i 20.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn +hoặc hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kỹ thuật, công +dụng trị giá dư i 30.000.000 đồng nhưng gây hậu quả thuộc một trong các trường hợp: gây tổn hại cho +sức khỏe c a một người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60%; gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 +người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60% hoặc gây thiệt hại +v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + đ) Hàng giả trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm +y t, giá ghi trong hóa đơn; + e) Hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kỹ thuật, +công dụng trị giá từ 150.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng trong trường hợp không xác định +được giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn; + g) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + h) Làm ch t người; + i) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên; + k) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này từ 61% đ n 121%; + l) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + m) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này qua biên gi i hoặc từ +khu phi thu quan vào nội địa và ngược lại; + n) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Hàng giả có giá thành sản xu t 100.000.000 đồng trở lên; + b) Hàng giả có giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn từ 200.000.000 đồng trở lên; + + c) Hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật hoặc hàng hóa có cùng tính năng kỹ thuật, +công dụng trị giá từ 500.000.000 đồng trở lên trong trường hợp không xác định được giá thành sản xu t, +giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn; + d) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên; + đ) Làm ch t 02 người trở lên; + e) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên, v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người +61% trở lên; + g) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này 122% trở lên; + h) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + 5. Ph��p nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt +ti n từ 1.000.000.000 đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 6.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 6.000.000.000 +đồng đ n 9.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Điều 193. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm + 1. Người nào sản xu t, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm, thì bị +phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Tái phạm nguy hiểm; + d) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + đ) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + e) Phạm tội qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa và ngược lại; + g) Hàng giả trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm +y t, giá ghi trong hóa đơn; + h) Hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật trị giá từ 150.000.000 đồng đ n dư i +500.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn; + i) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + k) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60%; + l) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này từ 31% đ n 60%; + m) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Hàng giả có giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn 200.000.000 đồng trở lên; + + b) Hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật trị giá 500.000.000 đồng trở lên trong +trường hợp không xác định được giá thành sản xu t, giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn; + c) Thu lợi b t chính từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + d) Làm ch t người; + đ) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + e) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này từ 61% đ n 121%; + g) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Thu lợi b t chính từ 1.500.000.000 đồng trở lên; + b) Làm ch t 02 người trở lên; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên, v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người +61% trở lên; + d) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này 122% trở lên; + đ) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + 6. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt +ti n từ 1.000.000.000 đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + b) Ph���m tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 6.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 6.000.000.000 +đồng đ n 9.000.000.000 đồng; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 9.000.000.000 +đồng đ n 18.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + đ) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + e) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, +c m kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 +năm. + Điều 194. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh + 1. Người nào sản xu t, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh, thì bị phạt tù +từ 02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Tái phạm nguy hiểm; + d) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + đ) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + e) Phạm tội qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa và ngược lại; + g) Hàng giả trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm +y t, giá ghi trong hóa đơn; + + h) Hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật trị giá từ 150.000.000 đồng đ n dư i +500.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn; + i) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + k) Gây thương tích hoặc tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% +đ n 60%; + l) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%; + m) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Hàng giả có giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn 200.000.000 đồng trở lên; + b) Hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật trị giá 500.000.000 đồng trở lên trong +trường hợp không xác định được giá thành sản xu t, giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn; + c) Thu lợi b t chính từ 500.000.000 đồng đ n dư i 2.000.000.000 đồng; + d) Làm ch t người; + đ) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + e) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này từ 61% đ n 121%; + g) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc +tử hình: + a) Thu lợi b t chính 2.000.000.000 đồng trở lên; + b) Làm ch t 02 người trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên, v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 122% trở lên; + đ) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + 6. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt +ti n từ 1.000.000.000 đồng đ n 4.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 4.000.000.000 +đồng đ n 9.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 9.000.000.000 +đồng đ n 15.000.000.000 đồng; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 15.000.000.000 +đồng đ n 20.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 01 năm đ n 03 năm; + đ) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + e) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, +c m kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 +năm. + Điều 195. Tội sản xuất, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc +thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi + + 1. Người nào sản xu t, buôn bán hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, +thuốc bảo vệ thực vật, giống cây trồng, vật nuôi thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n +từ 100.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Hàng giả trị giá từ 20.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm +y t, giá ghi trong hóa đơn; + b) Hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật hoặc hàng hóa có cùng công dụng trị giá +từ 30.000.000 đồng đ n dư i 150.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được giá bán, giá +niêm y t, giá ghi trong hóa đơn; + c) Hàng giả trị giá dư i 20.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn +hoặc hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật hoặc hàng hóa có cùng công dụng trị giá dư i +30.000.000 đồng nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi quy định tại Đi u này hoặc tại một +trong các đi u 188, 189, 190, 191, 192, 193, 194, 196 và 200 c a Bộ luật này hoặc đã bị k t án v một +trong các tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Tái phạm nguy hiểm; + d) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + đ) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + e) Phạm tội qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa và ngược lại; + g) Hàng giả trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng tính theo giá bán, giá niêm +y t, giá ghi trong hóa đơn; + h) Hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật trị giá từ 150.000.000 đồng đ n dư i +500.000.000 đồng trong trường hợp không xác định được giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn; + i) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + k) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Hàng giả có giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn 200.000.000 đồng trở lên; + b) Hàng giả tương đương v i số lượng c a hàng thật trị giá 500.000.000 đồng trở lên trong +trường hợp không xác định được giá thành sản xu t, giá bán, giá niêm y t, giá ghi trong hóa đơn; + c) Gây thiệt hại v tài sản từ 1.500.000.000 đồng đ n dư i 3.000.000.000 đồng; + d) Thu lợi b t chính từ 500.000.000 đồng đ n dư i 2.000.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) Gây thiệt hại v tài sản 3.000.000.000 đồng trở lên; + b) Thu lợi b t chính 2.000.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + 6. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị ph���t như sau: + a) Pháp nhân thương mại phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt +ti n từ 1.000.000.000 đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 6.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 6.000.000.000 +đồng đ n 9.000.000.000 đồng; + + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 9.000.000.000 +đồng đ n 15.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + đ) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + e) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, +c m kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 +năm. + Điều 196. Tội đầu cơ + 1. Người nào lợi dụng tình hình khan hi m hoặc tạo ra sự khan hi m giả tạo trong tình hình thiên +tai, dịch bệnh, chi n tranh hoặc tình hình khó khăn v kinh t mua vét hàng hóa thuộc danh mục mặt +hàng bình ổn giá hoặc thuộc danh mục hàng hóa được Nhà nư c định giá nhằm bán lại để thu lợi b t +chính thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng +hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Hàng hóa trị giá từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + b) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n +1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + d) Hàng hóa trị giá từ 1.500.000.000 đồng đ n dư i 3.000.000.000 đồng; + đ) Thu lợi b t chính từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + e) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 1.500.000.000 đồng đ n +5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Hàng hóa trị giá 3.000.000.000 đồng trở lên; + b) Thu lợi b t chính 1.000.000.000 đồng trở lên; + c) Tái phạm nguy hiểm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị xử phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng +đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 4.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 4.000.000.000 +đồng đ n 9.000.000.000 đồng; + d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, +c m kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 +năm. + Điều 197. Tội quảng cáo gian dối + 1. Người nào quảng cáo gian dối v hàng hóa, dịch vụ, đã bị xử phạt vi phạm hành chính v +hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ +10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m hành +ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 198. Tội lừa dối khách hàng + + 1. Người nào trong việc mua, bán hàng hóa hoặc cung c p dịch vụ mà cân, đong, đo, đ m, tính +gian hàng hóa, dịch vụ hoặc dùng th đoạn gian dối khác thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị +phạt cảnh cáo, phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ +đ n 03 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm; + b) Thu lợi b t chính từ 5.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Dùng th đoạn xảo quyệt; + d) Thu lợi b t chính 50.000.000 đồng trở lên. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m hành +ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 199. Tội vi phạm các quy định về cung ứng điện + 1. Người nào có trách nhiệm mà thực hiện một trong các hành vi sau đây gây thương tích hoặc +gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60%, gây thương tích +hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người +này từ 31% đ n 60% hoặc gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng hoặc +đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này chưa được +xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 150.000.000 đồng, phạt cải tạo +không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Cắt điện không có căn cứ hoặc không thông báo theo quy định; + b) Từ chối cung c p điện không có căn cứ; + c) Trì hoãn việc xử lý sự cố điện không có lý do chính đáng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 150.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này từ 61% đ n 121%; + c) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 02 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên, v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 61% trở lên hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn +thương cơ thể c a những người này 122% trở lên; + c) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Mục 2. CÁC TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THUẾ, TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, CHỨNG + KHOÁN, BẢO HIỂM + Điều 200. Tội trốn thuế + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây trốn thu v i số ti n từ 100.000.000 đồng +đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc dư i 100.000.000 đồng, đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi +trốn thu hoặc đã bị k t án v tội này hoặc v một trong các tội quy định tại các đi u 188, 189, 190, 191, +192, 193, 194, 195, 196, 202, 248, 249, 250, 251, 252, 253, 254, 304, 305, 306, 309 và 311 c a Bộ luật + +này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng +hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Không nộp hồ sơ đăng ký thu ; không nộp hồ sơ khai thu ; nộp hồ sơ khai thu không đúng +thời hạn theo quy định c a pháp luật; + b) Không ghi chép trong sổ k toán các khoản thu liên quan đ n việc xác định số ti n thu phải +nộp; + c) Không xu t hóa đơn khi bán hàng hóa, dịch vụ hoặc ghi giá trị trên hóa đơn bán hàng th p +hơn giá trị thanh toán thực t c a hàng hóa, dịch vụ đã bán; + d) Sử dụng hóa đơn, ch���ng từ không hợp pháp để hạch toán hàng hóa, nguyên liệu đầu vào +trong hoạt động phát sinh nghĩa vụ thu làm giảm số ti n thu phải nộp hoặc làm tăng số ti n thu được +miễn, số ti n thu được giảm hoặc tăng số ti n thu được kh u trừ, số ti n thu được hoàn; + đ) Sử dụng chứng từ, tài liệu không hợp pháp khác để xác định sai số ti n thu phải nộp, số ti n +thu được hoàn; + e) Khai sai v i thực t hàng hóa xu t khẩu, nhập khẩu mà không khai bổ sung hồ sơ khai thu +sau khi hàng hóa đã được thông quan; + g) Cố ý không kê khai hoặc khai sai v thu đối v i hàng hóa xu t khẩu, nhập khẩu; + h) C u k t v i người gửi hàng để nhập khẩu hàng hóa; + i) Sử dụng hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thu , miễn thu , xét miễn thu không đúng mục +đích quy định mà không khai báo việc chuyển đổi mục đích sử dụng v i cơ quan quản lý thu . + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n +1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Có tổ chức; + b) Số ti n trốn thu từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Phạm tội 02 lần trở lên; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội trốn thu v i số ti n 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt ti n từ 1.500.000.000 +đồng đ n 4.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Đi u này, đã bị xử phạt vi phạm +hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị +phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 10.000.000.000 đồng hoặc bị đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, +c m kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 +năm. + Điều 201. Tội cho vay lãi nặng trong giao dịch dân sự + 1. Người nào trong giao dịch dân sự mà cho vay v i lãi su t g p 05 lần mức lãi su t cao nh t +quy định trong Bộ luật dân sự, thu lợi b t chính từ 30.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng hoặc đã +bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà + +còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ +đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng +đ n 1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 202. Tội làm, buôn bán tem giả, vé giả + 1. Người nào làm, buôn bán các loại tem giả, vé giả thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì +bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc +phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Tem giả, vé giả không có mệnh giá có số lượng từ 15.000 đ n dư i 30.000 đơn vị; + b) Tem giả, vé giả có mệnh giá có tổng trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + c) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm; + d) Thu lợi b t chính từ 30.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Tem giả, vé giả không có mệnh giá có số lượng 30.000 đơn vị trở lên; + d) Tem giả, vé giả có mệnh giá có tổng trị giá 200.000.000 đồng trở lên; + đ) Thu lợi b t chính 100.000.000 đồng trở lên; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 203. Tội in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà +nước + 1. Người nào in, phát hành, mua bán trái phép hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nư c +ở dạng phôi từ 50 số đ n dư i 100 số hoặc hóa đơn, chứng từ đã ghi nội dung từ 10 số đ n dư i 30 số +hoặc thu lợi b t chính từ 30.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 +đồng đ n 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 +năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Hóa đơn, chứng từ ở dạng phôi từ 100 số trở lên hoặc hóa đơn, chứng từ đã ghi nội dung từ +30 số trở lên; + đ) Thu lợi b t chính 100.000.000 đồng trở lên; + e) Gây thiệt hại cho ngân sách nhà nư c 100.000.000 đồng trở lên; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng +đ n 500.000.000 đồng; + + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng +đ n 1.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định từ 01 năm đ n 03 năm hoặc c m huy +động vốn từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 204. Tội vi phạm quy định về bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân +sách nhà nước + 1. Người nào có trách nhiệm bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ mà vi phạm quy định c a Nhà +nư c v bảo quản, quản lý hóa đơn, chứng từ thu nộp ngân sách nhà nư c gây thiệt hại cho ngân sách +Nhà nư c hoặc cho người khác từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ +10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nh t định từ 01 +năm đ n 05 năm. + Điều 205. Tội lập quỹ trái phép + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn lập quỹ trái quy định c a pháp luật và đã sử dụng quỹ +đó gây thiệt hại cho tài sản c a Nhà nư c từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng hoặc đã bị xử +lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc +phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Dùng th đoạn xảo quyệt để trốn tránh việc kiểm soát; + b) Để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật khác; + c) Gây thiệt hại cho tài sản c a Nhà nư c từ 200.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội gây thiệt hại cho tài sản c a Nhà nư c từ 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù +từ 05 năm đ n 10 năm. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định +từ 01 năm đ n 05 năm, có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 206. Tội vi phạm quy định trong hoạt động của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân +hàng nước ngoài + 1. Người nào trong hoạt động c a các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nư c ngoài mà cố +ý thực hiện một trong các hành vi sau đây gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i +300.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng +đ n 03 năm: + a) C p tín dụng cho những trường hợp không được c p tín dụng trừ trường hợp c p dư i hình +thức phát hành thẻ tín dụng; + b) C p tín dụng không có bảo đảm hoặc c p tín dụng v i đi u kiện ưu đãi cho những đối tượng +không được c p tín dụng theo quy định c a pháp luật; + c) Vi phạm các hạn ch để bảo đảm an toàn cho hoạt động tín dụng theo quy định c a Luật các +tổ chức tín dụng hoặc cố ý nâng khống giá trị tài sản bảo đảm khi thẩm định giá để c p tín dụng; + d) Vi phạm quy định c a pháp luật v tổng mức dư nợ tín dụng đối v i các đối tượng bị hạn ch +c p tín dụng; + đ) C p tín dụng vượt gi i hạn so v i vốn tự có đối v i một khách hàng và người có liên quan, trừ +trường hợp có ch p thuận c a người có thẩm quy n theo quy định c a pháp luật; + + e) Vi phạm quy định c a pháp luật v góp vốn, gi i hạn góp vốn, mua cổ phần, đi u kiện c p tín +dụng hoặc mua bán tài sản; + g) Phát hành, cung ứng, sử dụng các phương tiện thanh toán không hợp pháp; làm giả chứng từ +thanh toán, phương tiện thanh toán; sử dụng chứng từ thanh toán, phương tiện thanh toán giả; ti n hành +hoạt động ngân hàng khi chưa được cơ quan nhà nư c có thẩm quy n cho phép. + 2. Phạm tội gây thiệt hại v tài sản từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng, thì bị +phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm. + 3. Phạm tội gây thiệt hại v tài sản từ 1.000.000.000 đồng đ n dư i 3.000.000.000 đồng, thì bị +phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm. + 4. Phạm tội gây thiệt hại v tài sản 3.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 +năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 207. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành tiền giả + 1. Người nào làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành ti n giả, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội trong trường hợp ti n giả có trị giá tương ứng từ 5.000.000 đồng đ n dư i +50.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm. + 3. Phạm tội trong trường hợp ti n giả có trị giá tương ứng từ 50.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt +tù từ 10 năm đ n 20 năm hoặc tù chung thân. + 4. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ +01 năm đ n 03 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc tịch +thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 208. Tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển nhượng giả hoặc các +giấy tờ có giá giả khác + 1. Người nào làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển nhượng giả hoặc các gi y tờ +có giá giả khác, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội trong trường hợp công cụ chuyển nhượng giả hoặc các gi y tờ có giá giả khác có trị +giá tương ứng từ 10.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + 3. Phạm tội trong trường hợp công cụ chuyển nhượng giả hoặc các gi y tờ có giá giả khác có trị +giá tương ứng từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm. + 4. Phạm tội trong trường hợp công cụ chuyển nhượng giả hoặc các gi y tờ có giá giả khác có trị +giá tương ứng từ 300.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc tịch +thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 209. Tội cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che giấu thông tin trong hoạt động +chứng khoán + 1. Người nào cố ý công bố thông tin sai lệch hoặc che gi u thông tin trong hoạt động chào bán, +niêm y t, giao dịch, hoạt động kinh doanh chứng khoán, tổ chức thị trường, đăng ký, lưu ký, bù trừ hoặc +thanh toán chứng khoán thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng +đ n 500.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Gây thiệt hại cho nhà đầu tư từ 1.000.000.000 đồng đ n dư i 3.000.000.000 đồng; + b) Thu lợi b t chính từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + c) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi công bố thông tin sai lệch hoặc che gi u thông +tin trong hoạt động chứng khoán mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n +2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Thu lợi b t chính 1.000.000.000 đồng trở lên; + + c) Gây thiệt hại cho nhà đầu tư 3.000.000.000 đồng trở lên; + d) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng +đ n 2.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 2.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng; + c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị c m kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nh t +định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 210. Tội sử dụng thông tin nội bộ để mua bán chứng khoán + 1. Người nào bi t được thông tin liên quan đ n công ty đại chúng hoặc quỹ đại chúng chưa được +công bố mà n u được công bố có thể ảnh hưởng l n đ n giá chứng khoán c a công ty đại chúng hoặc +quỹ đại chúng đó mà sử dụng thông tin này để mua bán chứng khoán hoặc ti t lộ, cung c p thông tin này +hoặc tư v n cho người khác mua bán chứng khoán trên cơ sở thông tin này, thu lợi b t chính từ +300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho nhà đầu từ từ 500.000.000 đồng +đ n dư i 1.500.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù +từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 2.000.000.000 đồng đ n +5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Thu lợi b t chính 1.000.000.000 đồng trở lên; + c) Gây thiệt hại cho nhà đầu tư 1.500.000.000 đồng trở lên; + d) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì b��� phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 5.000.000.000 +đồng đ n 10.000.000.000 đồng; + c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị c m kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nh t +định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 211. Tội thao túng thị trường chứng khoán + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây thu lợi b t chính từ 500.000.000 đồng đ n +dư i 1.500.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho nhà đầu tư từ 1.000.000.000 đồng đ n dư i +3.000.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n 2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 +tháng đ n 03 năm: + a) Sử dụng một hoặc nhi u tài khoản giao dịch c a mình hoặc c a người khác hoặc thông đồng +v i nhau liên tục mua, bán chứng khoán nhằm tạo ra cung, cầu giả tạo; + b) Thông đồng v i người khác đặt lệnh mua và bán cùng loại chứng khoán trong cùng ngày giao +dịch hoặc thông đồng v i nhau giao dịch mua bán chứng khoán mà không dẫn đ n chuyển nhượng thực +sự quy n sở hữu hoặc quy n sở hữu chỉ luân chuyển giữa các thành viên trong nhóm nhằm tạo giá +chứng khoán, cung cầu giả tạo; + c) Liên tục mua hoặc bán chứng khoán v i khối lượng chi phối vào thời điểm mở cửa hoặc đóng +cửa thị trường nhằm tạo ra mức giá đóng cửa hoặc giá mở cửa m i cho loại chứng khoán đó trên thị +trường; + + d) Giao dịch chứng khoán bằng hình thức c u k t, lôi kéo người khác liên tục đặt lệnh mua, bán +chứng khoán gây ảnh hưởng l n đ n cung cầu và giá chứng khoán, thao túng giá chứng khoán; + đ) Đưa ra ý ki n một cách trực ti p hoặc gián ti p thông qua phương tiện thông tin đại chúng v +một loại chứng khoán, v tổ chức phát hành chứng khoán nhằm tạo ảnh hưởng đ n giá c a loại chứng +khoán đó sau khi đã thực hiện giao dịch và nắm giữ vị th đối v i loại chứng khoán đó; + e) Sử dụng các phương thức hoặc thực hiện các hành vi giao dịch khác để tạo cung cầu giả tạo, +thao túng giá chứng khoán. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 2.000.000.000 đồng đ n +4.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Thu lợi b t chính 1.500.000.000 đồng trở lên; + c) Gây thiệt hại cho nhà đầu tư 3.000.000.000 đồng trở lên; + d) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 250.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 2.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 5.000.000.000 +đồng đ n 10.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n 2.000.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định từ 01 năm đ n 03 năm hoặc c m huy +động vốn từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 212. Tội làm giả tài liệu trong hồ sơ chào bán, niêm yết chứng khoán + 1. Người nào làm giả tài liệu trong hồ sơ chào bán, niêm y t chứng khoán thu lợi b t chính từ +1.000.000.000 đồng đ n dư i 2.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho nhà đầu tư từ 1.500.000.000 +đồng đ n dư i 3.000.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n 2.000.000.000 đồng hoặc +phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 2.000.000.000 đồng đ n +5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Thu lợi b t chính 2.000.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thiệt hại cho nhà đầu tư 3.000.000.000 đồng trở lên; + c) Có tổ chức; + d) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 250.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 213. Tội gian lận trong kinh doanh bảo hiểm + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây chi m đoạt ti n bảo hiểm từ 20.000.000 +đồng đ n dư i 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng, thì +bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm: + a) Thông đồng v i người thụ hưởng quy n lợi bảo hiểm để giải quy t bồi thường bảo hiểm, trả +ti n bảo hiểm trái pháp luật; + b) Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin để từ chối bồi thường, trả ti n bảo hiểm khi sự kiện +bảo hiểm đã xảy ra; + c) Giả mạo tài liệu, cố ý làm sai lệch thông tin trong hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả ti n bảo hiểm; + + d) Tự gây thiệt hại v tài sản, sức khỏe c a mình để hưởng quy n lợi bảo hiểm trừ trường hợp +luật quy định khác. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Có tổ chức; + b) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + c) Chi m đoạt số ti n bảo hiểm từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + d) Gây thiệt hại từ 200.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Chi m đoạt số ti n bảo hiểm 500.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, v i số ti n chi m +đoạt từ 200.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 400.000.000 đồng đ n +dư i 2.000.000.000 đồng, thì bị phạt ti n 200.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Đi u này, +v i số ti n chi m đoạt từ 1.000.000.000 đồng đ n dư i 3.000.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ +2.000.000.000 đồng đ n dư i 5.000.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 đồng đ n +3.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội v i số ti n chi m đoạt 3.000.000.000 đồng trở lên hoặc gây thiệt hại 5.000.000.000 +đồng trở lên, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 đồng đ n 7.000.000.000 đồng; + d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực +nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 214. Tội gian lận bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, chi m đoạt ti n bảo hiểm xã hội, bảo +hiểm th t nghiệp từ 10.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 20.000.000 đồng +đ n dư i 200.000.000 đồng mà không thuộc trường hợp quy định tại một trong các đi u 174, 353 và 355 +c a Bộ luật này, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ +đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Lập hồ sơ giả hoặc làm sai lệch nội dung hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ bảo hiểm th t nghiệp +lừa dối cơ quan bảo hiểm xã hội; + b) Dùng hồ sơ giả hoặc hồ sơ đã bị làm sai lệch nội dung lừa dối cơ quan bảo hiểm xã hội +hưởng các ch độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm th t nghiệp. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Chi m đoạt ti n bảo hiểm xã hội, bảo hiểm th t nghiệp từ 100.000.000 đồng đ n dư i +500.000.000 đồng; + d) Gây thiệt hại từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + đ) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Chi m đoạt ti n bảo hiểm xã hội, bảo hiểm th t nghiệp 500.000.000 đồng trở lên; + + b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 215. Tội gian lận bảo hiểm y tế + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, chi m đoạt ti n bảo hiểm y t từ +10.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 20.000.000 đồng đ n dư i +200.000.000 đồng mà không thuộc trường hợp quy định tại một trong các đi u 174, 353 và 355 c a Bộ +luật này, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 +năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Lập hồ sơ bệnh án, kê đơn thuốc khống hoặc kê tăng số lượng hoặc thêm loại thuốc, vật tư y +t , dịch vụ kỹ thuật, chi phí giường bệnh và các chi phí khác mà thực t người bệnh không sử dụng; + b) Giả mạo hồ sơ, thẻ bảo hiểm y t hoặc sử dụng thẻ bảo hiểm y t được c p khống, thẻ bảo +hiểm y t giả, thẻ đã bị thu hồi, thẻ bị sửa chữa, thẻ bảo hiểm y t c a người khác trong khám chữa bệnh +hưởng ch độ bảo hiểm y t trái quy định. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Chi m đoạt ti n bảo hiểm y t từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + d) Gây thiệt hại từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + đ) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Chi m đoạt ti n bảo hiểm y t 500.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 216. Tội trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người +lao động + 1. Người nào có nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y t , bảo hiểm th t nghiệp cho người +lao động mà gian dối hoặc bằng th đoạn khác để không đóng hoặc không đóng đầy đ theo quy định từ +06 tháng trở lên thuộc một trong những trường hợp sau đây, đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành +vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không +giam giữ đ n 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 01 năm: + a) Trốn đóng bảo hiểm từ 50.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng; + b) Trốn đóng bảo hiểm cho từ 10 người đ n dư i 50 người lao động. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng năm đ n 03 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Trốn đóng bảo hiểm từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + c) Trốn đóng bảo hiểm cho từ 50 người đ n dư i 200 người; + d) Không đóng số ti n bảo hiểm đã thu hoặc đã kh u trừ c a người lao động quy định tại điểm a +hoặc điểm b khoản 1 Đi u này. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Trốn đóng bảo hiểm 1.000.000.000 đồng trở lên; + b) Trốn đóng bảo hiểm cho 200 người trở lên; + + c) Không đóng số ti n bảo hiểm đã thu hoặc đã kh u trừ c a người lao động quy định tại điểm b +hoặc điểm c khoản 2 Đi u này. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng +đ n 500.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng +đ n 1.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng. + Mục 3. CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ KINH TẾ + Điều 217. Tội vi phạm quy định về cạnh tranh + 1. Người nào trực ti p tham gia hoặc thực hiện các hành vi vi phạm quy định v cạnh tranh thuộc +một trong các trường hợp sau đây, thu lợi b t chính từ 500.000.000 đồng đ n dư i 3.000.000.000 đồng +hoặc gây thiệt hại cho người khác từ 1.000.000.000 đồng đ n dư i 5.000.000.000 đồng, thì bị phạt ti n +từ 200.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ +03 tháng đ n 02 năm: + a) Thỏa thuận ngăn cản, kìm hãm không cho doanh nghiệp khác tham gia thị trường hoặc phát +triển kinh doanh; + b) Thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên c a thỏa thuận; + c) Thỏa thuận hạn ch cạnh tranh khi các bên tham gia thỏa thuận có thị phần k t hợp trên thị +trường liên quan 30% trở lên thuộc một trong các trường hợp: thỏa thuận n định giá hàng hóa, dịch vụ +một cách trực ti p hoặc gián ti p; thỏa thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung c p hàng hóa, +nguồn cung dịch vụ; thỏa thuận hạn ch hoặc kiểm soát số lượng, khối lượng sản xu t, mua bán hàng +hóa, dịch vụ; thỏa thuận hạn ch phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn ch đầu tư; thỏa thuận áp đặt cho +doanh nghiệp khác đi u kiện ký k t hợp đồng mua, bán hàng hóa, dịch vụ hoặc buộc doanh nghiệp khác +ch p nhận nghĩa vụ không liên quan trực ti p đ n đối tượng c a hợp đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 đồng đ n +3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + c) Lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường hoặc vị trí độc quy n thị trường; + d) Thu lợi b t chính 5.000.000.000 đồng trở lên; + đ) Gây thiệt hại cho người khác 3.000.000.000 đồng trở lên. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 02 năm; + c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, +c m kinh doanh, hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n 03 +năm. + Điều 218. Tội vi phạm quy định về hoạt động bán đấu giá tài sản + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thu lợi b t chính từ 30.000.000 đồng đ n +dư i 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho người khác từ 50.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 + +đồng, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 +năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Lập danh sách khống v người đăng ký mua tài sản bán đ u giá; + b) Lập hồ sơ khống, hồ sơ giả tham gia hoạt động bán đ u giá tài sản; + c) Thông đồng dìm giá hoặc nâng giá trong hoạt động bán đ u giá tài sản. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Thu lợi b t chính 200.000.000 đồng trở lên; + c) Gây thiệt hại cho người khác 300.000.000 đồng trở lên; + d) Phạm tội 02 lần trở lên; + đ) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 219. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước gây thất thoát, lãng +phí + 1.Người nào được giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nư c mà vi phạm ch độ quản lý, sử dụng +tài sản, gây th t thoát, lãng phí từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc dư i 100.000.000 +đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 +năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 12 năm: + a) Vì vụ lợi; + b) Có tổ chức; + c) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội gây thiệt hại v tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 +năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nh t định từ 01 +năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 220. Tội vi phạm qui định của Nhà nước về quản lý và sử dụng vốn đầu tư công gây +hậu quả nghiêm trọng + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn thực hiện một trong những hành vi sau đây gây thiệt +hại từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc dư i 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ +luật v hành vi này mà còn vi phạm, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 224 c a Bộ luật này, +thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Vi phạm quy định v quy t định ch trương đầu tư; + b) Vi phạm quy định v lập, thẩm định ch trương đầu tư; + c) Vi phạm quy định v quy t định đầu tư chương trình, dự án; + d) Vi phạm quy định v tư v n, thi t k chương trình, dự án. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 12 năm: + a) Vì vụ lợi; + b) Có tổ chức; + c) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + d) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm. + + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nh t định từ 01 +năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 221. Tội vi phạm quy định của Nhà nước về kế toán gây hậu quả nghiêm trọng + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn thực hiện một trong những hành vi sau đây, gây thiệt +hại từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc dư i 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ +luật v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 +năm đ n 05 năm: + a) Giả mạo, khai man, thỏa thuận hoặc ép buộc người khác giả mạo, khai man, tẩy xóa tài liệu k +toán; + b) Dụ dỗ, thỏa thuận hoặc ép buộc người khác cung c p, xác nhận thông tin, số liệu k toán sai +sự thật; + c) Để ngoài sổ k toán tài sản c a đơn vị k toán hoặc tài sản liên quan đ n đơn vị k toán; + d) Huỷ bỏ hoặc cố ý làm hư hỏng tài liệu k toán trư c thời hạn lưu trữ quy định c a Luật k +toán; + đ) Lập hai hệ thống sổ k toán tài chính trở lên nhằm bỏ ngoài sổ k toán tài sản, nguồn vốn, +kinh phí c a đơn vị k toán. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 12 năm: + a) Vì vụ lợi; + b) Có tổ chức; + c) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + d) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nh t định từ 01 +năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 222. Tội vi phạm quy định về đấu thầu gây hậu quả nghiêm trọng + 1. Người nào thực hiện một trong những hành vi sau đây, gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng đ n +dư i 300.000.000 đồng hoặc dư i 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi +phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Can thiệp trái pháp luật vào hoạt động đ u thầu; + b) Thông thầu; + c) Gian lận trong đ u thầu; + d) Cản trở hoạt động đ u thầu; + đ) Vi phạm quy định c a pháp luật v bảo đảm công bằng, minh bạch trong hoạt động đ u thầu; + e) Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi nguồn vốn cho gói thầu chưa được xác định dẫn đ n nợ đọng +vốn c a nhà thầu; + g) Chuyển nhượng thầu trái phép. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 12 năm: + a) Vì vụ lợi; + b) Có tổ chức; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + đ) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nh t định từ 01 +năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + + Điều 223. Tội thông đồng, bao che cho người nộp thuế gây hậu quả nghiêm trọng + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây , làm th t +thoát ti n thu phải nộp từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc dư i 100.000.000 đồng +nhưng đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm +hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Thực hiện việc miễn thu , giảm thu , xóa nợ ti n thu , xóa nợ ti n phạt, hoàn thu không +đúng quy định c a Luật quản lý thu và các quy định khác c a pháp luật v thu ; + b) Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thu c a người nộp thu không đúng quy định Luật quản lý +thu và quy định khác c a pháp luật v thu . + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 12 năm: + a) Vì vụ lợi; + b) Có tổ chức; + c) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + d) Làm th t thoát ti n thu từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội gây th t thoát ti n thu từ 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n +20 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nh t định từ 01 +năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 224. Tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn thực hiện một trong những hành vi sau đây, gây thiệt +hại từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc dư i 100.000.000 đồng nhưng đã bị xử lý kỷ +luật v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 +năm đ n 05 năm: + a) Quy t định đầu tư xây dựng không đúng quy định c a Luật xây dựng; + b) Lập, thẩm định, phê duyệt thi t k , dự toán, đi u chỉnh dự toán, nghiệm thu công trình sử +dụng vốn c a Nhà nư c trái v i quy định c a Luật xây dựng; + c) Lựa chọn nhà thầu không đ đi u kiện năng lực để thực hiện hoạt động xây dựng; + d) Dàn x p, thông đồng làm sai lệch k t quả lập dự án, khảo sát, thi t k , giám sát thi công, xây +dựng công trình. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 12 năm: + a) Vì vụ lợi; + b) Có tổ chức; + c) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + d) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nh t định từ 01 +năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 225. Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan + 1. Người nào không được phép c a ch thể quy n tác giả, quy n liên quan mà cố ý thực hiện +một trong các hành vi sau đây, xâm phạm quy n tác giả, quy n liên quan đang được bảo hộ tại Việt +Nam, thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại cho ch thể +quy n tác giả, quy n liên quan từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng hoặc hàng hóa vi phạm +trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n +300.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm: + a) Sao chép tác phẩm, bản ghi âm, bản ghi hình; + b) Phân phối đ n công chúng bản sao tác phẩm, bản sao bản ghi âm, bản sao bản ghi hình. + + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Thu lợi b t chính 300.000.000 đồng trở lên; + d) Gây thiệt hại cho ch thể quy n tác giả, quy n liên quan 500.000.000 đồng trở lên; + đ) Hàng hóa vi phạm trị giá 500.000.000 đồng trở lên. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Đi u này, đã bị xử phạt vi phạm +hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị +phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 02 năm; + c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Điều 226. Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp + 1. Người nào cố ý xâm phạm quy n sở hữu công nghiệp đối v i nhãn hiệu hoặc chỉ dẫn địa lý +đang được bảo hộ tại Việt Nam, thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc +gây thiệt hại cho ch sở hữu nhãn hiệu hoặc chỉ dẫn địa lý từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 +đồng hoặc hàng hóa vi phạm trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ +50.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Thu lợi b t chính 300.000.000 đồng trở lên; + d) Gây thiệt hại cho ch sở hữu nhãn hiệu hoặc chỉ dẫn địa lý 500.000.000 đồng trở lên; + đ) Hàng hóa vi phạm trị giá 500.000.000 đồng trở lên. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Đi u này, đã bị xử phạt vi phạm +hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị +phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n 2.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 2.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 02 năm; + c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Điều 227. Tội vi phạm các quy định về nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên + 1. Người nào vi phạm các quy định c a Nhà nư c v nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên +trong đ t li n, hải đảo, nội thuỷ, vùng lãnh hải, vùng đặc quy n kinh t , th m lục địa và vùng trời c a Việt +Nam mà không có gi y phép hoặc không đúng v i nội dung gi y phép thuộc một trong những trường +hợp sau đây hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa +được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n 1.500.000.000 đồng hoặc +phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + + a) Thu lợi b t chính từ nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên nư c, dầu khí hoặc loại khoáng +sản khác từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Khoáng sản trị giá từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 1.500.000.000 đồng đ n +5.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Thu lợi b t chính từ nghiên cứu, thăm dò, khai thác tài nguyên nư c, dầu khí hoặc loại khoáng +sản khác 500.000.000 đồng trở lên; + b) Khoáng sản trị giá 1.000.000.000 trở lên; + c) Có tổ chức; + d) Gây sự cố môi trường; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 04 người mà tỷ lệ tổn +thương cơ thể c a mỗi người 31% trở lên; + e) Làm ch t người. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng. + 4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Pháp nhân thương mại thực hiện hành vi quy định tại khoản 1 Đi u này, đã bị xử phạt vi phạm +hành chính v hành vi này mà còn vi phạm hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi +phạm, thì bị phạt ti n từ 1.500.000.000 đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 7.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Điều 228. Tội vi phạm các quy định về sử dụng đất đai + 1. Người nào l n chi m đ t, chuyển quy n sử dụng đ t hoặc sử dụng đ t trái v i các quy định +c a pháp luật v quản lý và sử dụng đ t đai, đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị +k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n +2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 229. Tội vi phạm các quy định về quản lý đất đai + 1. Người nào lợi dụng hoặc lạm dụng chức vụ, quy n hạn giao đ t, thu hồi, cho thuê, cho phép +chuyển quy n sử dụng, cho phép chuyển mục đích sử dụng đ t trái quy định c a pháp luật thuộc một +trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng +đ n 03 năm: + a) Đ t trồng lúa có diện tích từ 5.000 mét vuông (m²) đ n dư i 30.000 mét vuông (m²); đ t rừng +đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xu t có diện tích từ 10.000 mét vuông (m²) đ n dư i 50.000 mét +vuông (m²); đ t nông nghiệp khác và đ t phi nông nghiệp có diện tích từ 10.000 mét vuông (m²) đ n dư i +40.000 mét vuông (m²); + b) Đ t có giá trị quy n dụng đ t được quy thành ti n từ 500.000.000 đồng đ n dư i +2.000.000.000 đồng đối v i đ t nông nghiệp hoặc từ 1.000.000.000 đồng đ n dư i 5.000.000.000 đồng +đối v i đ t phi nông nghiệp; + + c) Đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Đ t trồng lúa có diện tích từ 30.000 mét vuông (m²) đ n dư i 70.000 mét vuông (m²); đ t rừng +đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xu t có diện tích từ 50.000 mét vuông (m²) đ n dư i 100.000 mét +vuông (m²); đ t nông nghiệp khác và đ t phi nông nghiệp có diện tích từ 40.000 mét vuông (m²) đ n dư i +80.000 mét vuông (m²); + c) Đ t có giá trị quy n dụng đ t được quy thành ti n từ 2.000.000.000 đồng đ n dư i +7.000.000.000 đồng đối v i đ t nông nghiệp hoặc từ 5.000.000.000 đồng đ n dư i 15.000.000.000 đồng +đối v i đ t phi nông nghiệp; + d) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Đ t trồng lúa có diện tích 70.000 mét vuông (m²) trở lên; đ t rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, +rừng sản xu t có diện tích 100.000 mét vuông (m²) trở lên; đ t nông nghiệp khác và đ t phi nông nghiệp +có diện tích 80.000 mét vuông (m²) trở lên; + b) Đ t có giá trị quy n sử dụng đ t được quy thành ti n 7.000.000.000 đồng trở lên đối v i đ t +nông nghiệp hoặc 15.000.000.000 đồng trở lên đối v i đ t phi nông nghiệp. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 150.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 230. Tội vi phạm quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn thực hiện một trong những hành vi sau đây, gây thiệt +hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng hoặc dư i 100.000.000 đồng nhưng đã +bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt +tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Vi phạm quy định c a pháp luật v bồi thường v đ t, hỗ trợ và tái định cư; + b) Vi phạm quy định c a pháp luật v bồi thường v tài sản, v sản xu t kinh doanh. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 12 năm: + a) Vì vụ lợi hoặc vì động cơ cá nhân khác; + b) Có tổ chức; + c) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + d) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + đ) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nh t định từ 01 +năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 231. Tội cố ý làm trái quy định về phân phối tiền, hàng cứu trợ + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn cố ý làm trái những quy ðịnh v phân phối ti n, hàng +cứu trợ gây thiệt hại hoặc th t thoát ti n, hàng cứu trợ từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng, +thì bị phạt cảnh cáo, phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam +giữ đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Gây thiệt hại hoặc th t thoát ti n, hàng cứu trợ 300.000.000 đồng trở lên; + d) Gây ảnh hưởng x u v an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + + Điều 232. Tội vi phạm các quy định về khai thác, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, n u không thuộc trường hợp quy định tại +Đi u 243 c a Bộ luật này, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, phạt cải tạo không +giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Khai thác trái phép rừng sản xu t v i khối lượng từ 20 mét khối (m³) đ n dư i 40 mét khối +(m³) gỗ loài thực vật thông thường; từ 12,5 mét khối (m³) đ n dư i 25 mét khối (m³) gỗ loài thực vật rừng +nguy c p, quý, hi m Nhóm IIA; + b) Khai thác trái phép rừng phòng hộ v i khối lượng từ 15 mét khối (m³) đ n dư i 30 mét khối +(m³) gỗ loài thực vật thông thường; từ 10 mét khối (m³) đ n dư i 20 mét khối (m³) gỗ loài thực vật rừng +nguy c p, quý, hi m Nhóm IIA; + c) Khai thác trái phép rừng đặc dụng v i khối lượng từ 15 mét khối (m³) đ n dư i 30 mét khối +(m³) gỗ loài thực vật thông thường; từ 5 mét khối (m 3) đ n dư i 10 mét khối (m³) gỗ loài thực vật rừng +nguy c p, quý, hi m Nhóm IIA; thực vật thuộc Nhóm IIA trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 +đồng; + d) Khai thác trái phép thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 +đồng; + đ) Khai thác thực vật thuộc loài nguy c p, quý hi m được ưu tiên bảo vệ, các loại thực vật khác +thuộc Nhóm IA trị giá từ 30.000.000 đồng đ n dư i 60.000.000 đồng hoặc từ 01 mét khối (m³) đ n dư i +02 mét khối (m³) gỗ tại rừng sản xu t hoặc từ 0,5 mét khối (m³) đ n dư i 1,5 mét khối (m³) tại rừng +phòng hộ hoặc từ 0,5 mét khối (m³) đ n dư i 01 mét khối (m³) gỗ tại rừng đặc dụng hoặc khu bảo tồn +thiên nhiên; + e) Tàng trữ, vận chuyển, ch bi n, mua bán trái phép từ 1,5 mét khối (m³) đ n dư i 03 mét khối +(m³) đối v i gỗ loài nguy c p, quý, hi m Nhóm IA hoặc gỗ có nguồn gốc từ nư c ngoài c a loài thuộc +Phụ lục I Công ư c v buôn bán quốc t các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy c p hoặc Danh mục +loài nguy c p, quý, hi m được ưu tiên bảo vệ; từ 10 mét khối (m³) đ n dư i 20 mét khối (m³) gỗ loài thực +vật nguy c p, quý, hi m Nhóm IIA hoặc gỗ có nguồn gốc từ nư c ngoài c a loài thuộc Phụ lục II Công +ư c v buôn bán quốc t các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy c p; từ 20 mét khối (m³) đ n dư i +40 mét khối (m³) gỗ loài thực vật thông thường; + g) Tàng trữ, vận chuyển, ch bi n, mua bán trái phép các loài thực vật hoang dã khác trị giá từ +300.000.000 đồng đ n dư i 600.000.000 đồng; + h) Vật phạm pháp có khối lượng hoặc giá trị dư i mức th p nh t quy định tại một trong các điểm +a, b, c, d, đ hoặc e c a khoản này nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t +án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n +1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Khai thác trái phép rừng sản xu t v i khối lượng từ 40 mét khối (m³) đ n dư i 80 mét khối +(m³) gỗ loài thực vật thông thường; từ 25 mét khối (m³) đ n dư i 50 mét khối (m³) gỗ loài thực vật nguy +c p, quý, hi m Nhóm IIA; + b) Khai thác trái phép rừng phòng hộ v i khối lượng từ 30 mét khối (m³) đ n dư i 60 mét khối +(m³) gỗ loài thực vật thông thường; từ 20 mét khối (m³) đ n dư i 40 mét khối (m³) gỗ loài thực vật nguy +c p, quý, hi m Nhóm IIA; + c) Khai thác trái phép rừng đặc dụng v i khối lượng từ 30 mét khối (m³) đ n dư i 60 mét khối +(m³) gỗ loài thực vật thông thường; từ 10 mét khối (m³) đ n dư i 20 mét khối (m³) gỗ loài thực vật nguy +c p, quý, hi m Nhóm IIA; + d) Khai thác trái phép thực vật rừng ngoài gỗ trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 400.000.000 +đồng; + đ) Tàng trữ, vận chuyển, ch bi n, mua bán trái phép từ 03 mét khối (m³) đ n dư i 06 mét khối +(m³) đối v i gỗ loài thực vật nguy c p, quý, hi m Nhóm IA hoặc gỗ có nguồn gốc từ nư c ngoài c a loài +thực vật thuộc Phụ lục I Công ư c v buôn bán quốc t các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy c p +hoặc Danh mục loài nguy c p, quý, hi m được ưu tiên bảo vệ; từ 20 mét khối (m³) đ n dư i 40 mét khối +(m³) gỗ loài thực vật nguy c p, quý, hi m Nhóm IIA hoặc gỗ có nguồn gốc từ nư c ngoài c a loài thực +vật thuộc Phụ lục II Công ư c v buôn bán quốc t các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy c p; từ 40 +mét khối (m³) đ n dư i 80 mét khối (m³) gỗ c a loài thực vật thông thường; + + e) Tàng trữ, vận chuyển, ch bi n, mua bán trái pháp luật các loài thực vật hoang dã khác trị giá +từ 600.000.000 đồng đ n dư i 1.200.000.000 đồng; + g) Phạm tội qua biên gi i hoặc từ khu phi thu quan vào nội địa hoặc ngược lại; + h) Phạm tội có tổ chức; + i) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị tù từ 05 năm đ n 10 năm. + a) Khai thác trái phép tại rừng sản xu t 80 mét khối (m³) trở lên gỗ loài thực vật thông thường; 50 +mét khối (m³) trở lên gỗ loài thực vật nguy c p, quý, hi m Nhóm IIA; + b) Khai thác trái phép tại rừng phòng hộ 60 mét khối (m³) trở lên gỗ loài thực vật thông thường; +40 mét khối (m³) trở lên gỗ loài thực vật nguy c p, quý, hi m Nhóm IIA; + c) Khai thác trái phép tại rừng đặc dụng 60 mét khối (m³) trở lên gỗ loài thực vật thông thường; +20 mét khối (m³) trở lên gỗ loài thực vật nguy c p, quý, hi m Nhóm IIA; + d) Khai thác trái phép thực vật rừng khác trị giá 400.000.000 đồng trở lên; + đ) Tàng trữ, vận chuyển, ch bi n, mua bán trái phép 06 mét khối (m³) trở lên gỗ loài thực vật +nguy c p, quý, hi m Nhóm IA hoặc gỗ có nguồn gốc từ nư c ngoài c a loài thực vật thuộc Phụ lục I +Công ư c v buôn bán quốc t các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy c p hoặc Danh mục loài nguy +c p, quý, hi m được ưu tiên bảo vệ; 40 mét khối (m³) trở lên gỗ loài thực vật nguy c p, quý, hi m Nhóm +IIA hoặc gỗ có nguồn gốc nư c ngoài c a loài thực vật thuộc Phụ lục II Công ư c v buôn bán quốc t +các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy c p; 80 mét khối (m³) trở lên gỗ loài thực vật thông thường; + e) Tàng trữ, vận chuyển, ch bi n, mua bán trái pháp luật các loài thực vật hoang dã khác trị giá +1.200.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, đã bị xử phạt vi phạm hành chính +v hành vi này mà còn vi phạm, trừ trường hợp quy định tại điểm g khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ +300.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 6.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Điều 233. Tội vi phạm các quy định về quản lý rừng + 1. Người nào lợi dụng hoặc lạm dụng chức vụ, quy n hạn thực hiện một trong các hành vi sau +đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Giao rừng, đ t trồng rừng, thu hồi rừng, đ t trồng rừng trái pháp luật từ 20.000 mét vuông (m²) +đ n dư i 25.000 mét vuông (m²) đối v i rừng sản xu t; từ 15.000 mét vuông (m²) đ n dư i 20.000 mét +vuông (m²) đối v i rừng phòng hộ hoặc từ 10.000 mét vuông (m²) đ n dư i 15.000 mét vuông (m²) đối +v i rừng đặc dụng, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 229 c a Bộ luật này; + b) Cho phép chuyển mục đích sử dụng rừng, đ t trồng rừng trái pháp luật từ 10.000 mét vuông +(m²) đ n dư i 12.500 mét vuông (m²) đối v i rừng sản xu t; từ 7.500 mét vuông (m²) đ n dư i 10.000 +mét vuông (m²) đối v i rừng phòng hộ hoặc từ 5.000 mét vuông (m²) đ n dư i 7.500 mét vuông (m²) đối +v i rừng đặc dụng, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 229 c a Bộ luật này; + c) Cho phép khai thác, vận chuyển lâm sản trái pháp luật thuộc một trong các trường hợp quy +định tại khoản 1 Đi u 232 c a Bộ luật này; + d) Đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Giao rừng, đ t trồng rừng, thu hồi rừng, đ t trồng rừng trái pháp luật từ 25.000 mét vuông (m 2) +đ n dư i 40.000 mét vuông (m²) đối v i rừng sản xu t; từ 20.000 mét vuông (m²) đ n dư i 30.000 mét +vuông (m²) đối v i rừng phòng hộ hoặc từ 15.000 mét vuông (m²) đ n dư i 25.000 mét vuông (m²) đối +v i rừng đặc dụng; + d) Cho phép chuyển mục đích sử dụng rừng, đ t trồng rừng trái pháp luật từ 12.500 mét vuông +(m²) đ n dư i 17.000 mét vuông (m²) đối v i rừng sản xu t; từ 10.000 mét vuông (m²) đ n 15.000 mét +vuông (m²) đối v i rừng phòng hộ hoặc từ 7.500 mét vuông (m²) đ n 12.000 mét vuông (m²) đối v i rừng +đặc dụng; + đ) Cho phép khai thác, vận chuyển lâm sản trái pháp luật thuộc một trong các trường hợp quy +định tại khoản 2 Đi u 232 c a Bộ luật này. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Giao rừng, đ t trồng rừng, thu hồi rừng, đ t trồng rừng trái pháp luật từ 40.000 mét vuông (m²) +trở lên đối v i rừng sản xu t; từ 30.000 mét vuông (m²) trở lên đối v i rừng phòng hộ hoặc từ 25.000 mét +vuông (m²) trở lên đối v i rừng đặc dụng; + b) Cho phép chuyển mục đích sử dụng rừng, đ t trồng rừng trái pháp luật từ 17.000 mét vuông +(m²) trở lên đối v i rừng sản xu t; từ 15.000 mét vuông (m²) trở lên đối v i rừng phòng hộ hoặc từ +12.000 mét vuông (m²) trở lên đối v i rừng đặc dụng. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc c m +đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 234. Tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật hoang dã + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, n u không thuộc trường hợp quy định tại +Đi u 242 và Đi u 244 c a Bộ luật này, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, phạt +cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Săn bắt, gi t, nuôi, nhốt, vận chuyển, buôn bán trái phép động vật nguy c p, quý, hi m Nhóm +IIB hoặc thuộc Phụ lục II c a Công ư c v buôn bán quốc t các loài động vật, thực vật hoang dã nguy +c p có giá trị từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; động vật hoang dã thông thường khác +có giá trị từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + b) Tàng trữ, vận chuyển, buôn bán trái phép cá thể, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm c a loài động +vật nguy c p, quý, hi m Nhóm IIB hoặc thuộc Phụ lục II c a Công ư c v buôn bán quốc t các loài +động vật, thực vật hoang dã nguy c p có giá trị từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng hoặc +c a động vật hoang dã thông thường khác có giá trị từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + c) Phạm tội trong trường hợp động vật, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm c a động vật có giá trị +dư i mức quy định tại điểm a và điểm b khoản này nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi +này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n +1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + c) Sử dụng công cụ hoặc phương tiện săn bắt bị c m; + d) Săn bắt trong khu vực bị c m hoặc vào thời gian bị c m; + đ) Buôn bán, vận chuyển qua biên gi i; + e) Số lượng động vật nguy c p, quý hi m Nhóm IIB hoặc thuộc Phụ lục II c a Công ư c v buôn +bán quốc t các loài động vật, thực vật hoang dã nguy c p có giá trị từ 1.000.000.000 đồng đ n dư i +2.000.000.000 đồng; động vật hoang dã thông thường hoặc bộ phận, sản phẩm c a các động vật đó trị +giá 1.500.000.000 đồng trở lên; + g) Thu lợi b t chính từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + + a) Số lượng động vật nguy c p, quý hi m Nhóm IIB hoặc thuộc Phụ lục II c a Công ư c v buôn +bán quốc t các loài động vật, thực vật hoang dã nguy c p hoặc bộ phận, sản phẩm c a các động vật đó +trị giá 2.000.000.000 đồng trở lên; + b) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng +đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 6.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Chương XIX + CÁC TỘI PHẠM VỀ MÔI TRƯỜNG + Điều 235. Tội gây ô nhiễm môi trường + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Chôn, l p, đổ, thải ra môi trường ch t thải nguy hại hoặc ch t hữu cơ khó phân h y cần phải +loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ư c Stockholm v các ch t ô nhiễm hữu cơ khó phân h y trái +quy định c a pháp luật từ 3.000 kilôgam đ n dư i 5.000 kilôgam; + b) Xả thải ra môi trường từ 5.000 mét khối (m³)/ngày đ n dư i 10.000 mét khối (m³)/ngày nư c +thải có các thông số môi trường nguy hại vượt quy chuẩn kỹ thuật v ch t thải từ 10 lần trở lên; + c) Xả nư c thải ra môi trường có chứa ch t phóng xạ gây nhiễm xạ môi trường vượt quy chuẩn +kỹ thuật từ 02 lần đ n dư i 04 lần; + d) Xả ra môi trường từ 5.000 mét khối (m³)/ngày đ n dư i 10.000 mét khối (m³)/ngày nư c thải +có độ PH từ 0 đ n dư i 2 hoặc từ 12,5 đ n 14; + đ) Thải ra môi trường từ 300.000 mét khối (m³)/giờ đ n dư i 500.000 mét khối (m³)/giờ bụi, khí +thải vượt quá quy chuẩn kỹ thuật v ch t thải 10 lần trở lên; + e) Chôn, l p, đổ, thải ra môi trường ch t thải rắn thông thường trái quy định c a pháp luật từ +200.000 kilôgam đ n dư i 500.000 kilôgam; + g) Ch t thải có chứa ch t phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc nguồn phóng xạ loại có mức +độ nguy hiểm trung bình theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v an toàn bức xạ - phân nhóm và phân loại +nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép; + h) Phát tán ra môi trường bức xạ, phóng xạ vượt quá quy chuẩn kỹ thuật hoặc vượt mức gi i +hạn theo quy định từ 02 lần đ n dư i 04 lần. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 đồng đ n +3.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Chôn, l p, đổ, thải ra môi trường ch t thải nguy hại hoặc ch t hữu cơ khó phân h y cần phải +loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ư c Stockholm v các ch t ô nhiễm hữu cơ khó phân h y trái +quy định c a pháp luật 5.000 kilôgam trở lên; + b) Xả thải ra môi trường 10.000 mét khối (m³)/ngày trở lên nư c thải có các thông số môi trường +nguy hại vượt quy chuẩn kỹ thuật v ch t thải từ 10 lần trở lên; + + c) Xả nư c thải ra môi trường có chứa ch t phóng xạ gây nhiễm xạ môi trường vượt quy chuẩn +kỹ thuật 04 lần trở lên; + d) Xả ra môi trường 10.000 mét khối (m³)/ngày nư c thải trở lên có độ PH từ 0 đ n dư i 2 hoặc +từ 12,5 đ n 14; + đ) Thải ra môi trường 500.000 mét khối (m³)/giờ trở lên bụi, khí thải vượt quá quy chuẩn kỹ thuật +v ch t thải từ 10 lần trở lên; + e) Chôn, l p, đổ, thải ra môi trường ch t thải rắn thông thường trái quy định c a pháp luật +500.000 kilôgam trở lên; + g) Ch t thải có chứa ch t phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc nguồn phóng xạ loại có mức +độ nguy hiểm trên trung bình theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v an toàn bức xạ - phân nhóm và phân +loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép; + h) Phát tán ra môi trường bức xạ, phóng xạ vượt quá quy chuẩn kỹ thuật hoặc vượt mức gi i +hạn theo quy định 04 lần trở lên. + 3. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, đã bị xử phạt vi phạm hành chính v +hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ +50.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Chôn, l p, đổ, thải ra môi trường ch t thải nguy hại hoặc ch t hữu cơ khó phân h y cần phải +loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ư c Stockholm v các ch t ô nhiễm hữu cơ khó phân h y trái +quy định c a pháp luật từ 1.000 kilôgam đ n dư i 3.000 kilôgam; + b) Chuyển giao, cho, mua, bán ch t thải nguy hại hoặc ch t hữu cơ khó phân h y thuộc danh +mục c m sử dụng trái quy định c a pháp luật từ 2.000 kilôgam trở lên; + c) Xả thải ra môi trường từ 1.000 mét khối (m³)/ngày đ n 10.000 mét khối (m³)/ngày nư c thải có +các thông số môi trường nguy hại vượt quá quy chuẩn kỹ thuật v ch t thải từ 05 lần đ n dư i 10 lần; + d) Xả nư c thải ra môi trường có chứa ch t phóng xạ gây nhiễm xạ môi trường vượt quy chuẩn +kỹ thuật cho phép hoặc vượt mức gi i hạn theo quy định từ 01 lần đ n dư i 02 lần; + đ) Xả ra môi trường từ 1.000 mét khối (m³)/ngày đ n dư i 10.000 mét khối (m³)/ngày trở nư c +thải lên thuộc một trong các trường hợp nư c có độ PH từ 0 đ n dư i 2 hoặc từ 12,5 đ n 14; + e) Thải ra môi trường từ 150.000 mét khối (m³)/giờ đ n dư i 300.000 mét khối (m³)/giờ bụi, khí +thải vượt quá quy chuẩn kỹ thuật v ch t thải 10 lần trở lên; + g) Chôn, l p, đổ, thải ra môi trường ch t thải rắn thông thường trái quy định c a pháp luật từ +100.000 kilôgam đ n 200.000 kilôgam; + h) Ch t thải có chứa ch t phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc nguồn phóng xạ loại có mức +độ nguy hiểm dư i trung bình theo quy chu���n kỹ thuật quốc gia v an toàn bức xạ - phân nhóm và phân +loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép; + i) Phát tán ra môi trường bức xạ, phóng xạ vượt quá quy chuẩn kỹ thuật hoặc vượt mức gi i hạn +theo quy định từ 01 lần đ n dư i 02 lần. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 5.000.000.000 +đ n 10.000.0000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng +đ n 3.000.000.000 đồng; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 236. Tội vi phạm quy định về quản lý chất thải nguy hại + + 1. Người nào có thẩm quy n mà cho phép chôn, l p, đổ, thải trái quy định c a pháp luật ch t thải +nguy hại thuộc danh mục các ch t ô nhiễm hữu cơ khó phân h y cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ +lục A Công ư c Stockholm v các ch t ô nhiễm hữu cơ khó phân h y từ 3.000 kilôgam đ n dư i 5.000 +kilôgam; ch t thải có chứa ch t phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc nguồn phóng xạ loại có mức +độ nguy hiểm dư i trung bình theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v an toàn bức xạ - phân nhóm và phân +loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 +đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Ch t thải nguy hại thuộc danh mục các ch t ô nhiễm hữu cơ khó phân h y cần phải loại trừ +theo quy định tại Phụ lục A Công ư c Stockholm v các ch t ô nhiễm hữu cơ khó phân h y từ 5.000 +kilôgam đ n dư i 10.000 kilôgam; ch t thải có chứa ch t phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc +nguồn phóng xạ loại có mức độ nguy hiểm trung bình theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v an toàn bức +xạ - phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép; + b) Có tổ chức; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc trường hợp ch t thải nguy hại thuộc danh mục các ch t ô nhiễm hữu cơ khó +phân h y cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục A Công ư c Stockholm v các ch t ô nhiễm hữu cơ +khó phân h y 10.000 kilôgam trở lên; ch t thải có chứa ch t phóng xạ, gây nhiễm xạ môi trường thuộc +nguồn phóng xạ loại có mức độ nguy hiểm trên trung bình theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v an toàn +bức xạ - phân nhóm và phân loại nguồn phóng xạ vượt quy chuẩn cho phép, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n +10 năm: + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 150.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 237. Tội vi phạm quy định về phòng ngừa, ứng phó, khắc phục sự cố môi trường + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Vi phạm quy định v phòng ngừa sự cố môi trường để xảy ra sự cố môi trường; + b) Vi phạm quy định v ứng phó, khắc phục sự cố môi trường làm môi trường bị ô nhiễm nghiêm +trọng hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác v i tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên hoặc gây +thiệt hại từ 1.000.000.000 đồng đ n dư i 3.000.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n +2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t người; + b) Gây thiệt hại từ 3.000.000.000 đồng đ n dư i 7.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người trở lên; + b) Gây thiệt hại v tài sản 7.000.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 5.000.000.000 +đồng đ n 10.000.000.000 đồng; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 238. Tội vi phạm quy định về bảo vệ an toàn công trình thủy lợi, đê điều và phòng, +chống thiên tai; vi phạm quy định về bảo vệ bờ, bãi sông + 1. Người nào thực hiện một trong những hành vi sau đây, gây thương tích hoặc gây tổn hại cho +sức khỏe c a người khác v i tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên hoặc gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng +đ n dư i 300.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, phạt cải tạo +không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Xây nhà, công trình trái phép trong phạm vi bảo vệ an toàn công trình th y lợi, đê đi u, phòng, +chống thiên tai; + b) H y hoại hoặc làm hư hỏng công trình th y lợi, đê đi u, phòng chống thiên tai, công trình bảo +vệ, khai thác, sử dụng, quan trắc, giám sát tài nguyên nư c, công trình phòng, chống và khắc phục hậu +quả tác hại do nư c gây ra, trừ trường hợp quy định tại Đi u 303 c a Bộ luật này; + c) Khoan, đào thăm dò, khảo sát, khai thác đ t, đá, cát sỏi, khoáng sản, nư c dư i đ t trái phép; + d) Sử dụng ch t nổ, gây nổ, gây cháy trong phạm vi bảo vệ công trình th y lợi, đê đi u, phòng, +chống thiên tai; công trình bảo vệ, khai thác, sử dụng, quan trắc, giám sát tài nguyên nư c, công trình +phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nư c gây ra, trừ trường hợp có gi y phép hoặc trường +hợp khẩn c p do luật định; + đ) Vận hành hồ chứa nư c, liên hồ chứa nư c, công trình phân lũ, làm chậm lũ không đúng v i +quy trình, quy chuẩn kỹ thuật cho phép, trừ trường hợp đặc biệt thực hiện theo sự chỉ đạo c a người có +thẩm quy n. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n +2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Làm ch t người; + d) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người trở lên; + b) Gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m hành +ngh hoặc làm công việc nh t định từ 02 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng +đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 239. Tội đưa chất thải vào lãnh thổ Việt Nam + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + + a) Đưa ch t thải nguy hại hoặc ch t hữu cơ khó phân h y cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ +lục A Công ư c Stockholm từ 1.000 kilôgam đ n 3.000 kilôgam vào lãnh thổ Việt Nam; + b) Đưa ch t thải khác từ 70.000 kilôgam đ n dư i 170.000 kilôgam vào lãnh thổ Việt Nam. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 đồng đ n +2.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Ch t thải nguy hại hoặc ch t hữu cơ khó phân h y cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục +A Công ư c Stockholm có khối lượng từ 3.000 kilôgam đ n dư i 5.000 kilôgam; + c) Ch t thải khác có khối lượng từ 170.000 kilôgam đ n dư i 300.000 kilôgam. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Ch t thải nguy hại hoặc ch t hữu cơ khó phân h y cần phải loại trừ theo quy định tại Phụ lục +A Công ư c Stockholm có khối lượng 5.000 kilôgam trở lên; + b) Ch t thải khác có khối lượng 300.000 kilôgam trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng hoặc tạm đình chỉ hoạt động từ 06 tháng đ n 01 năm; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 5.000.000.000 +đồng đ n 7.000.000.000 đồng hoặc bị đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 240. Tội làm lây lan dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm cho người + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, làm lây lan dịch bệnh truy n nhiễm nguy +hiểm cho người, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đ n +05 năm: + a) Đưa ra hoặc cho phép đưa ra khỏi vùng có dịch bệnh động vật, thực vật, sản phẩm động vật, +thực vật hoặc vật phẩm khác có khả năng lây truy n dịch bệnh nguy hiểm cho người, trừ trường hợp +pháp luật có quy định khác; + b) Đưa vào hoặc cho phép đưa vào lãnh thổ Việt Nam động vật, thực vật hoặc sản phẩm động +vật, thực vật bị nhiễm bệnh hoặc mang mầm bệnh nguy hiểm có khả năng lây truy n cho người; + c) Hành vi khác làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho người. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Dẫn đ n phải công bố dịch thuộc thẩm quy n c a Ch tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Bộ +trưởng Bộ Y t ; + b) Làm ch t người. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 12 năm: + a) Dẫn đ n phải công bố dịch thuộc thẩm quy n c a Th tư ng Chính ph ; + b) Làm ch t 02 người trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 241. Tội làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật + + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động +vật, thực vật gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử phạt vi +phạm hành chính v một trong những hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng +đ n 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Đưa vào, mang ra hoặc cho phép đưa vào, mang ra khỏi vùng có dịch động vật, thực vật, sản +phẩm động vật, thực vật hoặc vật phẩm khác bị nhiễm bệnh hoặc mang mầm bệnh, trừ trường hợp pháp +luật có quy định khác; + b) Đưa vào hoặc cho phép đưa vào lãnh thổ Việt Nam động vật, thực vật, sản phẩm động vật, +thực vật thuộc diện kiểm dịch mà không thực hiện các quy định c a pháp luật v kiểm dịch; + c) Hành vi khác làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm. + a) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + b) Dẫn đ n phải công bố dịch thuộc thẩm quy n c a Ch tịch Ủy ban nhân dân c p huyện hoặc +Ch tịch Ủy ban nhân dân c p tỉnh. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Gây thiệt hại v tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên; + b) Dẫn đ n phải công bố dịch thuộc thẩm quy n c a Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển +nông thôn. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 242. Tội huỷ hoại nguồn lợi thuỷ sản + 1. Người nào vi phạm các quy định v bảo vệ nguồn lợi th y sản thuộc một trong các trường hợp +sau đây, gây thiệt hại nguồn lợi th y sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng hoặc th y sản +thu được trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính +v một trong những hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì +bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc +phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Sử dụng ch t độc, ch t nổ, các hóa ch t khác, dòng điện hoặc các phương tiện, ngư cụ bị +c m để khai thác th y sản hoặc làm h y hoại nguồn lợi th y sản; + b) Khai thác th y sản trong khu vực c m, khu vực c m có thời hạn theo quy định c a pháp luật; + c) Khai thác các loài th y sản bị c m khai thác theo quy định c a pháp luật; + d) Phá hoại nơi cư ngụ c a các loài th y sản thuộc danh mục loài nguy c p, quý, hi m theo quy +định c a pháp luật; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 61%; + e) Vi phạm các quy định khác v bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đ n 05 năm: + a) Gây thiệt hại nguồn lợi th y sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng hoặc th y +sản thu được trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người mà tỷ lệ tổn thương cơ th�� c a +mỗi người 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 04 người mà tỷ lệ tổn +thương cơ thể c a mỗi người 31% trở lên; + c) Làm ch t người. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Gây thiệt hại nguồn lợi th y sản 1.500.000.000 đồng trở lên hoặc th y sản thu được trị giá +500.000.000 đồng trở lên; + b) Làm ch t 02 người trở lên. + + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng +đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định từ 01 năm đ n 03 năm hoặc c m huy +động vốn ngày 27 tháng 11 năm 2015 từ 01 năm đ n 03 năm. + Điều 243. Tội huỷ hoại rừng + 1. Người nào đốt, phá rừng trái phép hoặc có hành vi khác huỷ hoại rừng thuộc một trong các +trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam +giữ đ n 03 năm hoặc bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh thuộc rừng chưa có trữ lượng có +diện tích từ trên 30.000 mét vuông (m²) đ n dư i 50.000 mét vuông (m²); + b) Rừng sản xu t có diện tích từ trên 5.000 mét vuông (m²) đ n dư i 10.000 mét vuông (m²); + c) Rừng phòng hộ có diện tích từ trên 3.000 mét vuông (m²) đ n dư i 7.000 mét vuông (m²); + d) Rừng đặc dụng có diện tích từ trên 1.000 mét vuông (m²) đ n dư i 3.000 mét vuông (m²); + đ) Gây thiệt hại v lâm sản trị giá từ trên 30.000.000 đồng đ n dư i 60.000.000 đồng đối v i +rừng sản xu t là rừng tự nhiên; từ trên 50.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng đối v i rừng sản +xu t là rừng trồng, rừng khoanh nuôi tái sinh trong trường hợp rừng bị thiệt hại không tính được bằng +diện tích rừng bị đốt, bị phá hoặc có hành vi khác huỷ hoại rừng không tập trung mà phân tán, rải rác +trong cùng một tiểu khu hoặc nhi u tiểu khu; + e) Diện tích rừng hoặc giá trị lâm sản, thực vật dư i mức quy định tại một trong các điểm a, b, c, +d và đ khoản 1 Đi u này, đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm hoặc đã bị k t +án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + c) Tái phạm nguy hiểm; + d) Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh thuộc kiểu trạng thái rừng có diện +tích từ 50.000 mét vuông (m²) đ n dư i 100.000 mét vuông (m²); + đ) Rừng sản xu t có diện tích từ 10.000 mét vuông (m²) đ n dư i 50.000 mét vuông (m²); + e) Rừng phòng hộ có diện tích từ 7.000 mét vuông (m²) đ n dư i 10.000 mét vuông (m²); + g) Rừng đặc dụng có diện tích từ 3.000 mét vuông (m²) đ n dư i 5.000 mét vuông (m²); + h) Gây thiệt hại v lâm sản trị giá từ 60.000.000 đồng đ n dư i 120.000.000 đồng đối v i rừng +sản xu t là rừng tự nhiên; từ 100.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng đối v i rừng sản xu t là +rừng trồng, rừng khoanh nuôi tái sinh trong trường hợp rừng bị thiệt hại không tính được bằng diện tích +rừng bị đốt, bị phá hoặc có hành vi khác huỷ hoại rừng không tập trung mà phân tán, rải rác trong cùng +một tiểu khu hoặc nhi u tiểu khu; + i) Thực vật thuộc loài nguy c p, quý hi m được ưu tiên bảo vệ, các loại thực vật khác thuộc +Nhóm IA trị giá từ trên 60.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng; thực vật thuộc Nhóm IIA trị giá từ +100.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Cây trồng chưa thành rừng hoặc rừng khoanh nuôi tái sinh thuộc kiểu trạng thái rừng có diện +tích 100.000 mét vuông (m²) trở lên; + + b) Rừng sản xu t có diện tích 50.000 mét vuông (m²) trở lên; + c) Rừng phòng hộ có diện tích 10.000 mét vuông (m²) trở lên; + d) Rừng đặc dụng có diện tích 5.000 mét vuông (m²) trở lên; + đ) Gây thiệt hại v lâm sản trị giá 120.000.000 đồng trở lên đối v i rừng sản xu t là rừng tự +nhiên; 200.000.000 đồng trở lên đối v i rừng sản xu t là rừng trồng, rừng khoanh nuôi tái sinh trong +trường hợp rừng bị thiệt hại không tính được bằng diện tích rừng bị đốt, bị phá hoặc có hành vi khác huỷ +hoại rừng không tập trung mà phân tán, rải rác trong cùng một tiểu khu hoặc nhi u tiểu khu; + e) Thực vật thuộc loài nguy c p, quý hi m được ưu tiên bảo vệ, các loại thực vật khác thuộc +Nhóm IA trị giá 100.000.000 đồng trở lên; thực vật thuộc Nhóm IIA trị giá 200.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng +đ n 2.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 2.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 5.000.000.000 +đồng đ n 7.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Điều 244. Tội vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm + 1. Người nào vi phạm quy định v quản lý, bảo vệ động vật thuộc danh mục loài nguy c p, quý, +hi m được ưu tiên bảo vệ; động vật nguy c p, quý hi m thuộc Nhóm IB hoặc thuộc Phụ lục I c a Công +ư c v buôn bán quốc t các loài động vật, thực vật hoang dã nguy c p, thuộc một trong các trường hợp +sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n 2.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 +năm: + a) Săn bắt, gi t, nuôi, nhốt, vận chuyển, buôn bán trái phép động vật thuộc danh mục loài nguy +c p, quý, hi m được ưu tiên bảo vệ; + b) Tàng trữ, vận chuyển, buôn bán trái phép cá thể, bộ phận cơ thể hoặc sản phẩm c a loài động +vật quy định tại điểm a khoản này; ngà voi có khối lượng từ 02 kilôgam đ n dư i 20 kilôgam; sừng tê +giác có khối lượng từ 0,05 kilôgam đ n dư i 01 kilôgam; + c) Săn bắt, gi t, nuôi, nhốt, vận chuyển, buôn bán trái phép động vật nguy c p, quý hi m Nhóm +IB hoặc thuộc Phụ lục I c a Công ư c v buôn bán quốc t các loài động vật, thực vật hoang dã nguy +c p mà không thuộc loài quy định tại điểm a khoản này v i số lượng từ 03 đ n 07 cá thể l p thú, từ 07 +đ n 10 cá thể l p chim, bò sát hoặc từ 10 đ n 15 cá thể động vật các l p khác; + d) Tàng trữ, vận chuyển, buôn bán trái phép từ 03 đ n 07 bộ phận cơ thể không thể tách rời sự +sống cùng loại c a động vật l p thú, c a 07 đ n 10 cá thể l p chim, bò sát hoặc 10 đ n 15 cá thể động +vật các l p khác thuộc loài động vật quy định tại điểm c khoản này; + đ) Săn bắt, gi t, nuôi, nhốt, vận chuyển, buôn bán trái phép động vật hoặc tàng trữ, vận chuyển, +buôn bán trái phép bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại c a các động vật có số lượng +dư i mức tối thiểu c a các điểm b, c và d khoản này nhưng đã bị xử phạt vi phạm hành chính v các +hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn hoặc lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + c) Sử dụng công cụ hoặc phương tiện săn bắt bị c m; + d) Săn bắt trong khu vực bị c m hoặc vào thời gian bị c m; + + đ) Buôn bán, vận chuyển qua biên gi i; + e) Số lượng động vật thuộc danh mục loài nguy c p, quý, hi m được ưu tiên bảo vệ hoặc số +lượng bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại c a từ 07 đ n 10 cá thể l p thú, từ 07 đ n 10 +cá thể l p chim, l p bò sát hoặc từ 10 đ n 15 cá thể l p khác thuộc danh mục loài nguy c p, quý, hi m +được ưu tiên bảo vệ; + g) Số lượng động vật nguy c p, quý hi m quy định tại điểm c khoản 1 Đi u này hoặc số lượng bộ +phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại c a từ 08 đ n 11 cá thể thuộc l p thú, từ 11 đ n 15 cá +thể l p chim, bò sát hoặc từ 16 đ n 20 cá thể động vật thuộc các l p khác; + h) Từ 01 đ n 02 cá thể voi, tê giác hoặc bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại; từ +03 đ n 05 cá thể g u, hổ hoặc bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại; ngà voi có khối +lượng từ 20 kilôgam đ n dư i 90 kilôgam; sừng tê giác có khối lượng từ 01 kilôgam đ n dư i 09 +kilôgam; + i) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Số lượng động vật thuộc danh mục loài nguy c p, quý, hi m được ưu tiên bảo vệ hoặc số +lượng bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại c a từ 08 cá thể l p thú trở lên, 11 cá thể l p +chim, l p bò sát trở lên hoặc 16 cá thể l p khác trở lên thuộc danh mục loài nguy c p, quý, hi m được +ưu tiên bảo vệ; + b) Số lượng động vật nguy c p, quý hi m quy định tại điểm c khoản 1 Đi u này hoặc số lượng bộ +phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại c a 12 cá thể l p thú trở lên, 16 cá thể l p chim, bò sát +trở lên hoặc 21 cá thể động vật trở lên thuộc các l p khác; + c) Từ 03 cá thể voi, tê giác hoặc bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại trở lên; 06 +cá thể g u, hổ hoặc bộ phận cơ thể không thể tách rời sự sống cùng loại trở lên; ngà voi có khối lượng +90 kilôgam trở lên; sừng tê giác có khối lượng 09 kilôgam trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 5.000.000.000 +đồng đ n 10.000.000.000 đồng; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 10.000.000.000 +đồng đ n 15.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + d) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + đ) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n 600.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Điều 245. Tội vi phạm các quy định về quản lý khu bảo tồn thiên nhiên + 1. Người nào vi phạm các quy định v quản lý khu bảo tồn thiên nhiên thuộc một trong các +trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam +giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Gây thiệt hại v tài sản từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + b) Gây thiệt hại đ n cảnh quan, hệ sinh thái tự nhiên trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt c a khu +bảo tồn thiên nhiên có tổng diện tích từ 300 mét vuông (m²) đ n dư i 500 mét vuông (m²); + c) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v một trong những hành vi này mà còn vi phạm hoặc đã bị +k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Gây thiệt hại v tài sản 200.000.000 đồng trở lên; + + b) Gây thiệt hại đ n cảnh quan, hệ sinh thái tự nhiên trong phân khu bảo tồn nghiêm ngặt c a +khu bảo tồn thiên nhiên có tổng diện tích từ 500 mét vuông (m²) trở lên; + c) Có tổ chức; + d) Sử dụng công cụ, phương tiện, biện pháp bị c m; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng +đ n 1.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + c) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại Đi u 79 c a Bộ luật này, thì bị đình chỉ hoạt động vĩnh +viễn; + d) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Điều 246. Tội nhập khẩu, phát tán các loài ngoại lai xâm hại + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Nhập khẩu trái phép loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại hoặc loài động vật, thực vật +ngoại lai có nguy cơ xâm hại trong trường hợp vật phạm pháp trị giá từ 250.000.000 đồng đ n dư i +500.000.000 đồng hoặc trong trường hợp vật phạm pháp trị giá dư i 250.000.000 đồng nhưng đã bị xử +phạt vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm; + b) Phát tán loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại hoặc loài động vật, thực vật ngoại lai có nguy +cơ xâm hại, gây thiệt hại v tài sản từ 150.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Nhập khẩu trái phép loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại hoặc loài động vật, thực vật +ngoại lai có nguy cơ xâm hại trong trường hợp vật phạm pháp trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + c) Phát tán loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại hoặc loài động vật, thực vật ngoại lai có nguy +cơ xâm hại, gây thiệt hại v tài sản 500.000.000 đồng trở lên; + d) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Pháp nhân thương mại phạm tội quy định tại Đi u này, thì bị phạt như sau: + a) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 1.000.000.000 +đồng đ n 3.000.000.000 đồng; + b) Phạm tội thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u này, thì bị phạt ti n từ 3.000.000.000 +đồng đ n 5.000.000.000 đồng hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 06 tháng đ n 03 năm; + c) Pháp nhân thương mại còn có thể bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 1.000.000.000 đồng, +c m kinh doanh, c m hoạt động trong một số lĩnh vực nh t định hoặc c m huy động vốn từ 01 năm đ n +03 năm. + Chương XX + CÁC TỘI PHẠM VỀ MA TÚY + Điều 247. Tội trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc các loại cây khác có chứa +chất ma túy + + 1. Người nào trồng cây thuốc phiện, cây côca, cây cần sa hoặc các loại cây khác có chứa ch t +ma túy thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Đã được giáo dục 02 lần và đã được tạo đi u kiện ổn định cuộc sống; + b) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm; + c) V i số lượng từ 500 cây đ n dư i 3.000 cây. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) V i số lượng 3.000 cây trở lên; + c) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + 4. Người nào phạm tội thuộc khoản 1 Đi u này, nhưng đã tự nguyện phá bỏ, giao nộp cho cơ +quan chức năng có thẩm quy n trư c khi thu hoạch, thì có thể được miễn trách nhiệm hình sự. + Điều 248. Tội sản xuất trái phép chất ma túy + 1. Người nào sản xu t trái phép ch t ma túy dư i b t k hình thức nào, thì bị phạt tù từ 02 năm +đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + đ) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 500 gam đ n dư i 01 +kilôgam; + e) Hêrôin, côcain hoặc Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 05 gam đ n +dư i 30 gam; + g) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 20 gam đ n dư i 100 gam; + h) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 100 mililít đ n dư i 200 mililít; + i) Tái phạm nguy hiểm; + k) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm đ đ n điểm h khoản này. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) Có tính ch t chuyên nghiệp; + b) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 kilôgam đ n dư i 05 +kilôgam; + c) Hêrôin, côcain hoặc Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 30 gam đ n +dư i 100 gam; + d) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 100 gam đ n dư i 300 gam; + đ) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 200 mililít đ n dư i 750 mililít; + e) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm b đ n điểm đ khoản này. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc +tử hình: + a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 05 kilôgam trở lên; + b) Hêrôin, côcain hoặc Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 100 gam trở +lên; + + c) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 300 gam trở lên; + d) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 750 mililít trở lên; + đ) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đ n điểm d khoản này. + 5. Ngư���i phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 500.0000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 249. Tội tàng trữ trái phép chất ma túy + 1. Người nào tàng trữ trái phép ch t ma túy mà không nhằm mục đích mua bán, vận chuyển, sản +xu t trái phép ch t ma túy thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm; + b) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 gam đ n dư i 500 gam; + c) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 0,1 gam đ n dư i +05 gam; + d) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 10 kilôgam đ n +dư i 25 kilôgam; + đ) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 05 kilôgam đ n dư i 50 kilôgam; + e) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 01 kilôgam đ n dư i 10 kilôgam; + g) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 01 gam đ n dư i 20 gam; + h) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 10 mililít đ n dư i 100 mililít; + i) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm b đ n điểm h khoản này. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + đ) Sử dụng người dư i 16 tuổi vào việc phạm tội; + e) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 500 gam đ n dư i 01 +kilôgam; + g) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 05 gam đ n dư i +30 gam; + h) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 25 kilôgam đ n +dư i 75 kilôgam; + i) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 50 kilôgam đ n dư i 200 kilôgam; + k) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 10 kilôgam đ n dư i 50 kilôgam; + l) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 20 gam đ n dư i 100 gam; + m) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 100 mililít đ n dư i 250 mililít; + n) Tái phạm nguy hiểm; + o) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm e đ n điểm m khoản này. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 kilôgam đ n dư i 05 +kilôgam; + + b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 30 gam đ n dư i +100 gam; + c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 25 kilôgam đ n dư i +75 kilôgam; + d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 200 kilôgam đ n dư i 600 kilôgam; + đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 50 kilôgam đ n dư i 150 kilôgam; + e) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 100 gam đ n dư i 300 gam; + g) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 250 mililít đ n dư i 750 mililít; + h) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đ n điểm g khoản này. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng 05 kilôgam trở lên; + b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng 100 gam trở lên; + c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng 75 kilôgam trở lên; + d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng 600 kilôgam trở lên; + đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng 150 kilôgam trở lên; + e) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng 300 gam trở lên; + g) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích 750 mililít trở lên; + h) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đ n điểm g khoản này. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 250. Tội vận chuyển trái phép chất ma túy + 1. Người nào vận chuyển trái phép ch t ma túy không nhằm mục đích sản xu t, mua bán, tàng +trữ trái phép ch t ma túy, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm; + b) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 gam đ n dư i 500 gam; + c) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 0,1 gam đ n dư i +05 gam; + d) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 10 kilôgam đ n +dư i 25 kilôgam; + đ) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 05 kilôgam đ n dư i 50 kilôgam; + e) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 01 kilôgam đ n dư i 10 kilôgam; + g) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 01 gam đ n dư i 20 gam; + h) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 10 mililít đ n dư i 100 mililít; + i) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm b đ n điểm h khoản này. + 2. Phạm tội trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + + đ) Sử dụng người dư i 16 tuổi vào việc phạm tội; + e) Vận chuyển qua biên gi i; + g) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 500 gam đ n dư i 01 +kilôgam; + h) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 05 gam đ n dư i +30 gam; + i) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca khối lượng từ 10 kilôgam đ n dư i 25 +kilôgam; + k) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 50 kilôgam đ n dư i 200 kilôgam; + l) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 10 kilôgam đ n dư i 50 kilôgam; + m) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 20 gam đ n dư i 100 gam; + n) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 100 mililít đ n dư i 250 mililít; + o) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm g đ n điểm n khoản này; + p) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao cô ca có khối lượng từ 01 kilôgam đ n dư i 05 +kilôgam; + b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 30 gam đ n dư i +100 gam; + c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 25 kilôgam đ n dư i +75 kilôgam; + d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 200 kilôgam đ n dư i 600 kilôgam; + đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 50 kilôgam đ n dư i 150 kilôgam; + e) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 100 gam đ n dư i 300 gam; + g) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 250 mililít đ n dư i 750 mililít; + h) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đ n điểm g khoản này. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc +tử hình: + a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng 05 kilôgam trở lên; + b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng 100 gam trở lên; + c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng 75 kilôgam trở lên; + d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng 600 kilôgam trở lên; + đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng 150 kilôgam trở lên; + e) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng 300 gam trở lên; + g) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích 750 mililít trở lên; + h) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đ n điểm g khoản này. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 251. Tội mua bán trái phép chất ma túy + 1. Người nào mua bán trái phép ch t ma túy, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Mua bán v i 02 người trở lên; + d) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + đ) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + e) Sử dụng người dư i 16 tuổi vào việc phạm tội hoặc bán ma túy cho người dư i 16 tuổi; + g) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 500 gam đ n dư i 01 +kilôgam; + h) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 05 gam đ n dư i +30 gam; + i) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 10 kilôgam đ n dư i +25 kilôgam; + k) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 50 kilôgam đ n dư i 200 kilôgam; + l) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 10 kilôgam đ n dư i 50 kilôgam; + m) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 20 gam đ n dư i 100 gam; + n) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 100 mililít đ n dư i 250 mililít; + o) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đ n điểm n khoản này; + p) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 kilôgam đ n dư i 05 +kilôgam; + b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 30 gam đ n dư i +100 gam; + c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 25 kilôgam đ n dư i +75 kilôgam; + d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 200 kilôgam đ n dư i 600 kilôgam; + đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 50 kilôgam đ n dư i 150 kilôgam; + e) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 100 gam đ n dư i 300 gam; + g) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 250 mililít đ n dư i 750 mililít; + h) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đ n điểm g khoản này. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc +tử hình: + a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng 05 kilôgam trở lên; + b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng 100 gam trở lên; + c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng 75 kilôgam trở lên; + d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng 600 kilôgam trở lên; + đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng 150 kilôgam trở lên; + e) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng 300 gam trở lên; + g) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích 750 mililít trở lên; + h) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đ n điểm g khoản này. + + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 252. Tội chiếm đoạt chất ma túy + 1. Người nào chi m đoạt ch t ma túy dư i b t cứ hình thức nào thuộc một trong các trường hợp +sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm; + b) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 01 gam đ n dư i 500 gam; + c) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 0,1 gam đ n dư i +05 gam; + d) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 10 kilôgam đ n +dư i 25 kilôgam; + đ) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 05 kilôgam đ n dư i 50 kilôgam; + e) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 01 kilôgam đ n dư i 10 kilôgam; + g) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 01 gam đ n dư i 20 gam; + h) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 10 mililít đ n dư i 100 mililít; + i) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm b đ n điểm h khoản này. + 2. Phạm tội trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + đ) Sử dụng người dư i 16 tuổi vào việc phạm tội; + e) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng từ 500 gam đ n dư i 01 +kilôgam; + g) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 05 gam đ n dư i +30 gam; + h) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 10 kilôgam đ n +dư i 25 kilôgam; + i) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 50 kilôgam đ n dư i 200 kilôgam; + k) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 10 kilôgam đ n dư i 50 kilôgam; + l) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 20 gam đ n dư i 100 gam; + m) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 100 mililít đ n dư i 250 mililít; + n) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm e đ n điểm m khoản này; + o) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 đ n 15 năm: + a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao cô ca có khối lượng từ 01 kilôgam đ n dư i 05 +kilôgam; + b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng từ 30 gam đ n dư i +100 gam; + c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng từ 25 kilôgam đ n dư i +75 kilôgam; + d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng từ 200 kilôgam đ n dư i 600 kilôgam; + + đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng từ 50 kilôgam đ n dư i 150 kilôgam; + e) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng từ 100 gam đ n dư i 300 gam; + g) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích từ 250 mililít đ n dư i 750 mililít; + h) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đ n điểm g khoản này. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 15 đ n 20 năm hoặc tù chung +thân: + a) Nhựa thuốc phiện, nhựa cần sa hoặc cao côca có khối lượng 05 kilôgam trở lên; + b) Hêrôin, côcain, Methamphetamine, Amphetamine, MDMA có khối lượng 100 gam trở lên; + c) Lá, rễ, thân, cành, hoa, quả cây cần sa hoặc lá cây côca có khối lượng 75 kilôgam trở lên; + d) Quả thuốc phiện khô có khối lượng 600 kilôgam trở lên; + đ) Quả thuốc phiện tươi có khối lượng 150 kilôgam trở lên; + e) Các ch t ma túy khác ở thể rắn có khối lượng 300 gam trở lên; + g) Các ch t ma túy khác ở thể lỏng có thể tích 750 mililít trở lên; + h) Có 02 ch t ma túy trở lên mà tổng số lượng c a các ch t đó tương đương v i số lượng ch t +ma túy quy định tại một trong các điểm từ điểm a đ n điểm g khoản này. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 253. Tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chiếm đoạt tiền chất dùng vào việc sản +xuất trái phép chất ma túy + 1. Người nào tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chi m đoạt ti n ch t dùng vào việc sản xu t +trái phép ch t ma túy thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 06 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v một trong các hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, +chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + b) Ti n ch t có khối lượng từ 50 gam đ n dư i 200 gam đối v i thể rắn, từ 75 mililít đ n dư i +300 mililít đối v i thể lỏng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 năm đ n 13 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + đ) Ti n ch t ở thể rắn có khối lượng từ 200 gam đ n dư i 500 gam; + e) Ti n ch t ở thể lỏng từ 300 mililít đ n dư i 750 mililít; + g) Sử dụng người dư i 16 tuổi vào việc phạm tội; + h) Vận chuyển, mua bán qua biên gi i; + i) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội trong trường hợp ti n ch t có khối lượng từ 500 gam đ n dư i 1200 gam đối v i thể +rắn, từ 750 mililít đ n dư i 1.850 mililít đối v i thể lỏng, thì bị phạt tù từ 13 năm đ n 20 năm. + 4. Phạm tội trong trường hợp ti n ch t có khối lượng 1.200 gam trở lên đối v i thể rắn, 1.850 +mililít trở lên đối v i thể lỏng, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân. + 5. Trường hợp phạm tội có cả ti n ch t ở thể rắn và ti n ch t ở thể lỏng thì quy đổi để làm căn +cứ truy cứu trách nhiệm hình sự, v i tỷ lệ 01 gam ti n ch t ở thể rắn tương đương v i 1,5 mililít ti n ch t +ở thể lỏng. Sau khi quy đổi, số lượng ti n ch t thuộc đi u khoản nào thì người thực hiện hành vi phạm tội +bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo đi u khoản đó. + + 6. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 254. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán phương tiện, dụng cụ dùng +vào việc sản xuất hoặc sử dụng trái phép chất ma túy + 1. Người nào sản xu t, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc +sản xu t hoặc sử dụng trái phép ch t ma túy thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 +năm đ n 05 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v một trong các hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, +chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + b) Có số lượng từ 06 đơn vị đ n 19 đơn vị dụng cụ, phương tiện cùng loại hoặc khác loại. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + d) Lợi dụng danh nghĩa cơ quan, tổ chức; + đ) Vận chuyển v i số lượng 20 đơn vị dụng cụ, phương tiện cùng loại hoặc khác loại trở lên; + e) Vận chuyển qua biên gi i; + g) Sử dụng người dư i 16 tuổi vào việc phạm tội; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 255. Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy + 1. Người nào tổ chức sử dụng trái phép ch t ma túy dư i b t k hình thức nào, thì bị phạt tù từ +02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Đối v i 02 người trở lên; + c) Đối v i người từ đ 13 tuổi đ n dư i 18 tuổi; + d) Đối v i phụ nữ mà bi t là có thai; + đ) Đối v i người đang cai nghiện; + e) Gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60%; + g) Gây bệnh nguy hiểm cho người khác; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) Gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên hoặc gây +ch t người; + b) Gây tổn hại cho sức khoẻ cho 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người từ +31% đ n 60%; + c) Gây bệnh nguy hiểm cho 02 người trở lên; + d) Đối v i người dư i 13 tuổi. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân: + a) Gây tổn hại cho sức khoẻ c a 02 người trở lên mà tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người 61% +trở lên; + + b) Làm ch t 02 người trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, phạt quản +ch , c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 256. Tội chứa chấp việc sử dụng trái phép chất ma túy + 1. Người nào cho thuê, cho mượn địa điểm hoặc có b t k hành vi nào khác chứa ch p việc sử +dụng trái phép ch t ma túy, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 255 c a Bộ luật này, thì bị +phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Đối v i người dư i 16 tuổi; + d) Đối v i 02 người trở lên; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng hoặc tịch +thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 257. Tội cư ng bức người khác sử dụng trái phép chất ma túy + 1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng th đoạn khác uy hi p tinh thần c a +người khác để buộc họ phải sử dụng trái phép ch t ma túy trái v i ý muốn c a họ, thì bị phạt tù từ 02 +năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Vì động cơ đê hèn hoặc vì tư lợi; + d) Đối v i người từ đ 13 tuổi đ n dư i 18 tuổi; + đ) Đối v i phụ nữ mà bi t là có thai; + e) Đối v i 02 người trở lên; + g) Đối v i người đang cai nghiện; + h) Gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60%; + i) Gây bệnh nguy hiểm cho người khác; + k) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) Gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên hoặc gây +ch t người; + b) Gây bệnh nguy hiểm cho 02 người trở lên; + c) Đối v i người dư i 13 tuổi. + 4. Phạm tội trong trường hợp làm ch t 02 người trở lên, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung +thân. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng. + Điều 258. Tội lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma túy + 1. Người nào r rê, dụ dỗ, xúi giục hoặc bằng các th đoạn khác nhằm lôi kéo người khác sử +dụng tr��i phép ch t ma túy, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + + c) Vì động cơ đê hèn hoặc vì tư lợi; + d) Đối v i người từ đ 13 tuổi đ n dư i 18 tuổi; + đ) Đối v i phụ nữ mà bi t là có thai; + e) Đối v i 02 người trở lên; + g) Đối v i người đang cai nghiện; + h) Gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60%; + i) Gây bệnh nguy hiểm cho người khác; + k) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Gây tổn hại cho sức khoẻ c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên hoặc gây +ch t người; + b) Gây bệnh nguy hiểm cho 02 người trở lên; + c) Đối v i người dư i 13 tuổi. + 4. Phạm tội trong trường hợp gây ch t 02 người trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm +hoặc tù chung thân. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng. + Điều 259. Tội vi phạm quy định về quản lý, sử dụng chất ma túy, tiền chất, thuốc gây +nghiện, thuốc hướng thần + 1. Người nào có trách nhiệm trong việc sản xu t, vận chuyển, bảo quản, tồn trữ, mua bán, phân +phối, sử dụng, xử lý, trao đổi, xu t khẩu, nhập khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam, kê đơn, bán thuốc, +giám định, nghiên cứu ch t ma túy, ti n ch t, thuốc gây nghiện, thuốc hư ng thần mà thực hiện một +trong các hành vi sau đây, đã bị xử lý kỷ luật hoặc xử phạt vi phạm hành chính v một trong các hành vi +này hoặc đã bị k t án v một trong các tội phạm v ma túy, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị +phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Vi phạm các quy định v xu t khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xu t, quá cảnh các ch t có chứa +ch t ma túy, thuốc gây nghiện, thuốc hư ng thần và ti n ch t; + b) Vi phạm các quy định v nghiên cứu, giám định, sản xu t, bảo quản ch t ma túy, ti n ch t; + c) Vi phạm các quy định v giao nhận, tàng trữ, vận chuyển ch t ma túy, ti n ch t; + d) Vi phạm các quy định v phân phối, mua bán, sử dụng, trao đổi ch t ma túy, ti n ch t; + đ) Vi phạm các quy định v quản lý, kiểm soát, lưu giữ ch t ma túy, ti n ch t tại các khu vực cửa +khẩu, biên gi i, trên biển; + e) Chuyển ch t ma túy, ch t hư ng thần hoặc ch t ma túy khác cho người không được phép c t +giữ, sử dụng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Chương XXI + CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG, TRẬT TỰ CÔNG CỘNG + Mục 1. CÁC TỘI XÂM PHẠM AN TOÀN GIAO THÔNG + Điều 260. Tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ + + 1. Người nào tham gia giao thông đường bộ mà vi phạm quy định v an toàn giao thông đường +bộ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, +phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe cho 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe cho 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Không có gi y phép lái xe theo quy định; + b) Trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá +mức quy định hoặc có sử dụng ch t ma túy hoặc các ch t kích thích mạnh khác mà pháp luật c m sử +dụng; + c) Gây tai nạn rồi bỏ chạy để trốn tránh trách nhiệm hoặc cố ý không cứu giúp người bị nạn; + d) Không ch p hành hiệu lệnh c a người đi u khiển hoặc hư ng dẫn giao thông; + đ) Làm ch t 02 người; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + h) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người tham gia giao thông đường bộ mà vi phạm quy định v an toàn giao thông đường bộ +gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n +60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng +hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 5. Vi phạm quy định v an toàn giao thông đường bộ mà có khả năng thực t dẫn đ n hậu quả +gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản c a người khác n u không được ngăn chặn kịp thời, +thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 01 năm hoặc +phạt tù từ 03 tháng đ n 01 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 261. Tội cản trở giao thông đường bộ + 1. Người nào đào, khoan, xẻ, san l p trái phép các công trình giao thông đường bộ; đặt, để trái +phép vật liệu, ph thải, rác thải, đổ ch t gây trơn, vật sắc nhọn hoặc các chư ng ngại vật khác gây cản +trở giao thông đường bộ; tháo dỡ, di chuyển trái phép, làm sai lệch, che khu t hoặc phá huỷ biển báo +hiệu, đèn tín hiệu, cọc tiêu, gương cầu, dải phân cách hoặc các thi t bị an toàn giao thông đường bộ +khác; mở đường giao cắt trái phép qua đường bộ, đường có dải phân cách; sử dụng trái phép l đường, +hè phố, phần đường xe chạy; sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ hoặc vi phạm quy định v +bảo đảm an toàn giao thông khi thi công trên đường bộ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị + +phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt +tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Tại các đèo, dốc, đường cao tốc hoặc đoạn đường nguy hiểm; + b) Làm ch t 02 người; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + đ) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người đào, khoan, xẻ, san l p trái phép các công trình giao thông đường bộ; đặt, để trái phép +vật liệu, ph thải, rác thải, đổ ch t gây trơn, vật sắc nhọn hoặc các chư ng ngại vật khác gây cản trở +giao thông đường bộ; tháo dỡ, di chuyển trái phép, làm sai lệch, che khu t hoặc phá huỷ biển báo hiệu, +đèn tín hiệu, cọc tiêu, gương cầu, dải phân cách hoặc các thi t bị an toàn giao thông đường bộ khác; mở +đường giao cắt trái phép qua đường bộ, đường có dải phân cách; sử dụng trái phép l đường, hè phố, +phần đường xe chạy; sử dụng trái phép hành lang an toàn đường bộ hoặc vi phạm quy định v bảo đảm +an toàn giao thông khi thi công trên đường bộ gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 +người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe +c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt +ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 5. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực t dẫn đ n hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, +sức khỏe hoặc tài sản c a người khác n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt ti n từ 5.000.000 +đồng đ n 20.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 01 năm. + Điều 262. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy +chuyên dùng không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật tham gia giao thông + 1. Người nào chịu trách nhiệm trực ti p v việc đi u động hoặc v tình trạng kỹ thuật mà cho +phép đưa vào sử dụng phương tiện giao thông cơ gi i đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm +tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật tham gia giao thông thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n +từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 +tháng đ n 03 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe cho 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt từ từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người chịu trách nhiệm trực ti p v việc đi u động hoặc v tình trạng kỹ thuật mà cho phép +đưa vào sử dụng phương tiện giao thông cơ gi i đường bộ, xe máy chuyên dùng không bảo đảm tiêu +chuẩn an toàn kỹ thuật tham gia giao thông gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người +v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 +người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ +20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 263. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện tham gia +giao thông đường bộ + 1. Người có thẩm quy n mà bi t rõ người không có gi y phép lái xe, không đ sức khỏe, độ tuổi +để đi u khiển phương tiện, người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở +có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng ch t ma túy hoặc các ch t kích thích mạnh +khác mà vẫn đi u động người đó đi u khiển các phương tiện tham gia giao thông đường bộ thuộc một +trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo +không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe cho 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người có thẩm quy n mà bi t rõ người không có gi y phép lái xe, không đ sức khỏe, độ tuổi +để đi u khiển phương tiện, người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở +có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng ch t ma túy hoặc các ch t kích thích mạnh +khác mà vẫn đi u động người đó đi u khiển các phương tiện tham gia giao thông đường bộ gây thương +tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây +thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt +cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 30.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 264. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện tham gia +giao thông đường bộ + 1. Người ch sở hữu, quản lý phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà giao cho người +không có gi y phép lái xe hoặc người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi +thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng ch t ma túy hoặc các ch t kích thích mạnh +khác hoặc không đ các đi u kiện khác theo quy định c a pháp luật đi u khiển phương tiện tham gia +giao thông đường bộ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n +50.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n +200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người ch sở hữu, quản lý phương tiện tham gia giao thông đường bộ mà giao cho người +không có gi y phép lái xe hoặc người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi +thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng ch t ma túy hoặc các ch t kích thích mạnh +khác hoặc không đ các đi u kiện khác theo quy định c a pháp luật gây thương tích hoặc gây tổn hại +cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây +tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% + +đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n +02 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 30.000.000 đồng. + Điều 265. Tội tổ chức đua xe trái phép + 1. Người nào tổ chức trái phép việc đua xe ô tô, xe máy hoặc các loại xe khác có gắn động cơ, +thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc +phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Tổ chức đua xe trái phép cho từ 10 xe tham gia trở lên hoặc cùng một lúc tổ chức 02 cuộc đua +xe trở lên; + b) Tổ chức cá cược; + c) Tổ chức việc chống lại người có trách nhiệm bảo đảm trật tự, an toàn giao thông hoặc người +có trách nhiệm giải tán cuộc đua xe trái phép; + d) Tổ chức đua xe nơi tập trung đông dân cư; + đ) Tháo dỡ các thi t bị an toàn khỏi phương tiện đua; + e) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + h) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + i) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + k) Tái phạm v tội này hoặc tội đua xe trái phép. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người tổ chức trái phép việc đua xe ô tô, xe máy hoặc các loại xe khác có gắn động cơ gây +thương tích hoặc tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc +gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 06 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 266. Tội đua xe trái phép + + 1. Người nào đua trái phép xe ô tô, xe máy hoặc các loại xe khác có gắn động cơ thuộc một +trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt cải tạo +không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%; + c) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n +150.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + đ) Gây tai nạn rồi bỏ chạy để trốn tránh trách nhiệm hoặc cố ý không cứu giúp người bị nạn; + e) Tham gia cá cược; + g) Chống lại người có trách nhiệm bảo đảm trật tự, an toàn giao thông hoặc người có trách +nhiệm giải tán cuộc đua xe trái phép; + h) Đua xe nơi tập trung đông dân cư; + i) Tháo dỡ các thi t bị an toàn khỏi phương tiện đua; + k) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 267. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường sắt + 1. Người nào chỉ huy, đi u khiển phương tiện giao thông đường sắt mà vi phạm quy định v an +toàn giao thông đường sắt thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng +đ n 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Không có gi y phép, bằng hoặc chứng chỉ chuyên môn tương ứng v i nhiệm vụ được giao; + b) Trong tình trạng sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức +quy định hoặc có sử dụng ch t ma túy hoặc các ch t kích thích mạnh khác mà pháp luật c m sử dụng; + c) Gây tai nạn rồi bỏ chạy để trốn tránh trách nhiệm hoặc cố ý không cứu giúp người bị nạn; + d) Không ch p hành hiệu lệnh c a người chỉ huy hoặc người có thẩm quy n đi u khiển, giữ gìn +trật tự, an toàn giao thông đường sắt; + đ) Làm ch t 02 người; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + h) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm. + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực t dẫn đ n hậu quả thực t gây thiệt hại cho tính +mạng, sức khỏe hoặc tài sản c a người khác, n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt ti n từ +10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 +tháng đ n 02 năm. + 5. Người chỉ huy, đi u khiển phương tiện giao thông đường sắt mà vi phạm quy định v an toàn +giao thông đường sắt gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương +cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà +tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng +đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 268. Tội cản trở giao thông đường sắt + 1. Người nào đặt chư ng ngại vật trên đường sắt; làm xê dịch ray, tà vẹt; tự ý khoan, đào, xẻ trái +phép n n đường sắt, mở đường ngang, xây cống hoặc các công trình khác trái phép qua đường sắt; làm +hỏng, thay đổi, chuyển dịch, che khu t tín hiệu, biển hiệu, mốc hiệu c a công trình giao thông đường sắt; +để súc vật đi qua đường sắt không theo đúng quy định hoặc để súc vật kéo xe qua đường sắt mà không +có người đi u khiển; đưa trái phép phương tiện tự tạo, phương tiện không được phép chạy trên đường +sắt hoặc phá hoại phương tiện giao thông vận tải đường sắt hoặc l n chi m hành lang an toàn giao +thông đường sắt, phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sắt cản trở giao thông đường sắt, gây +thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 +đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + đ) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm. + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm. + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người đặt chư ng ngại vật trên đường sắt; làm xê dịch ray, tà vẹt; tự ý khoan, đào, xẻ trái +phép n n đường sắt, mở đường ngang, xây cống hoặc các công trình khác trái phép qua đường sắt; làm +hỏng, thay đổi, chuyển dịch, che khu t tín hiệu, biển hiệu, mốc hiệu c a công trình giao thông đường sắt; +để súc vật đi qua đường sắt không theo đúng quy định hoặc để súc vật kéo xe qua đường sắt mà không +có người đi u khiển; đưa trái phép phương tiện tự tạo, phương tiện không được phép chạy trên đường +sắt hoặc phá hoại phương tiện giao thông vận tải đường sắt hoặc l n chi m hành lang an toàn giao +thông đường sắt, phạm vi bảo vệ công trình giao thông đường sắt cản trở giao thông đường sắt gây +thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% +hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, +phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 5. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực t dẫn đ n hậu quả thực t gây thiệt hại cho tính +mạng, sức khỏe hoặc tài sản c a người khác, n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt ti n từ +10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 +tháng đ n 02 năm. + Điều 269. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện, thiết bị giao thông đường sắt không bảo +đảm an toàn + 1. Người nào chịu trách nhiệm trực ti p v việc đi u động hoặc v tình trạng kỹ thuật c a +phương tiện giao thông đường sắt mà cho phép đưa vào sử dụng các phương tiện, thi t bị không có gi y +chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc có nhưng bi t là các phương tiện, thi t bị đó không bảo đảm tiêu +chuẩn kỹ thuật, an toàn gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật v +hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo +không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người chịu trách nhiệm trực ti p v việc đi u động hoặc v tình trạng kỹ thuật c a phương +tiện giao thông đường sắt mà cho phép đưa vào sử dụng các phương tiện, thi t bị không có gi y chứng +nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc có nhưng bi t là các phương tiện, thi t bị đó không bảo đảm tiêu chuẩn +kỹ thuật, an toàn gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng +tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n +100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 270. Tội điều động người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông +đường sắt + 1. Người nào đi u động hoặc giao cho người không có gi y phép lái tàu, hoặc người đang trong +tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc +có sử dụng ch t ma túy hoặc các ch t kích thích mạnh khác hoặc không đ các đi u kiện khác theo quy +định c a pháp luật đi u khiển phương tiện giao thông đường sắt gây thiệt hại thuộc một trong các trường +hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng +đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người đi u động hoặc giao cho người không có gi y phép lái tàu hoặc người không đ sức +khỏe; người đang trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt +quá mức quy định hoặc có sử dụng ch t ma túy hoặc các ch t kích thích mạnh khác đi u khiển phương +tiện giao thông đường sắt gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn +thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở +lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật v +hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo +không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 271. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông +đường sắt + 1. Người nào giao cho người không có gi y phép lái tàu hoặc người đang trong tình trạng có sử +dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng ch t +ma túy hoặc các ch t kích thích mạnh khác hoặc không đ các đi u kiện khác theo quy định c a pháp +luật đi u khiển phương tiện giao thông đường sắt gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây +hoặc đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n +100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này là 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người giao cho người không có gi y phép lái tàu hoặc người đang trong tình trạng có sử dụng +rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức quy định hoặc có sử dụng ch t ma +túy hoặc các ch t kích thích mạnh khác hoặc không đ các đi u kiện khác theo quy định c a pháp luật +đi u khiển phương tiện giao thông đường sắt gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 +người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe +c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60% hoặc đã bị +xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng +hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 272. Tội vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường thuỷ + + 1. Người nào đi u khiển phương tiện giao thông đường thuỷ mà vi phạm quy định v an toàn +giao thông đường thuỷ, gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ +30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 +năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Không có bằng, chứng chỉ chuyên môn phù hợp v i chức danh, loại phương tiện theo quy +định; + b) Trong tình trạng có sử dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá +mức quy định hoặc có sử dụng ch t ma túy hoặc các ch t kích thích mạnh khác; + c) Gây tai nạn rồi bỏ chạy để trốn tránh trách nhiệm hoặc cố ý không cứu giúp người bị nạn; + d) Không ch p hành hiệu lệnh c a người chỉ huy hoặc người có thẩm quy n đi u khiển, giữ gìn +trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ; + đ) Làm ch t 02 người; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + g) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những ngư��i này từ 122% đ n 200%; + h) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực t dẫn đ n hậu quả thực t gây thiệt hại cho tính +mạng, sức khỏe hoặc tài sản c a người khác, n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt ti n từ +10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 +tháng đ n 03 năm. + 5. Người đi u khiển phương tiện giao thông đường thuỷ mà vi phạm quy định v an toàn giao +thông đường thuỷ gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng +tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n +100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 273. Tội cản trở giao thông đường thuỷ + 1. Người nào khoan, đào trái phép làm hư hại k t c u c a các công trình giao thông đường thuỷ; +tạo ra chư ng ngại vật gây cản trở giao thông đường thuỷ mà không đặt và duy trì báo hiệu; di chuyển +làm giảm hiệu lực, tác dụng c a báo hiệu; tháo dỡ báo hiệu hoặc phá hoại công trình giao thông đường +thuỷ; l n chi m luồng hoặc hành lang bảo vệ luồng giao thông đường thuỷ hoặc hành vi khác cản trở +giao thông đường th y gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ + +30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 +năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người khoan, đào trái phép làm hư hại k t c u c a các công trình giao thông đường thuỷ; tạo +ra chư ng ngại vật gây cản trở giao thông đường thuỷ mà không đặt và duy trì báo hiệu; di chuyển làm +giảm hiệu lực, tác dụng c a báo hiệu; tháo dỡ báo hiệu hoặc phá hoại công trình giao thông đường thuỷ; +l n chi m luồng hoặc hành lang bảo vệ luồng giao thông đường thuỷ hoặc hành vi khác cản trở giao +thông đường th y gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng +tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n +50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 5. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực t dẫn đ n hậu quả thực t gây thiệt hại cho tính +mạng, sức khỏe hoặc tài sản c a người khác, n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt ti n từ +10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 +tháng đ n 02 năm. + Điều 274. Tội đưa vào sử dụng các phương tiện giao thông đường thuỷ không bảo đảm +an toàn + 1. Người nào chịu trách nhiệm trực ti p v việc đi u động hoặc v tình trạng kỹ thuật c a +phương tiện giao thông đường thuỷ mà cho phép đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường thuỷ +rõ ràng không bảo đảm an toàn gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ +luật, xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà +còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n +03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người chịu trách nhiệm trực ti p v việc đi u động hoặc v tình trạng kỹ thuật c a phương +tiện giao thông đường thuỷ mà cho phép đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường thuỷ rõ ràng +không bảo đảm an toàn gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn +thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở +lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử +phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi +phạm, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 +năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 275. Tội đi��u động người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông +đường thuỷ + 1. Người nào đi u động người không có gi y phép, gi y chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên +môn theo quy định hoặc không đ các đi u kiện khác theo quy định c a pháp luật giao thông đường thuỷ +gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành +chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n +từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 +năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người đi u động người không có gi y phép, gi y chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên môn +theo quy định hoặc không đ các đi u kiện khác theo quy định c a pháp luật giao thông đường thuỷ gây +thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% +hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a những người này từ 31% đ n 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính v hành +vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 +đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 +năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 276. Tội giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương tiện giao thông +đường thuỷ + 1. Người nào giao cho người không có gi y phép, gi y chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên môn +theo quy định hoặc không đ các đi u kiện khác theo quy định c a pháp luật đi u khiển phương tiện giao +thông đường thuỷ gây thiệt hại thuộc một trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt +vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, +thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc +phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho s��c khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm. + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người giao cho người không có gi y phép, gi y chứng nhận hoặc chứng chỉ chuyên môn theo +quy định hoặc không đ các đi u kiện khác theo quy định c a pháp luật đi u khiển phương tiện giao +thông đường thuỷ gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng +tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60% hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm +hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị +phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 277. Tội vi phạm quy định điều khiển tàu bay + 1. Người nào chỉ huy, đi u khiển tàu bay mà vi phạm các quy định v an toàn giao thông đường +không, có khả năng thực t dẫn đ n hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản c a +người khác, n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 +đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 278. Tội cản trở giao thông đường không + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, cản trở giao thông đường không làm ch t +01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể +61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người +trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 62% đ n 121% hoặc gây thiệt hại v tài +sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành +chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n +từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 +năm đ n 05 năm: + a) Đặt các chư ng ngại vật cản trở giao thông đường không; + b) Di chuyển trái phép, làm sai lệch, che khu t, hoặc phá huỷ các biển hiệu, tín hiệu an toàn giao +thông đường không; + c) Sử dụng sai hoặc làm nhiễu các tần số thông tin liên lạc; + d) Cố ý cung c p thông tin sai đ n mức gây uy hi p an toàn c a tàu bay đang bay hoặc trên mặt +đ t, an toàn c a hành khách, tổ bay, nhân viên mặt đ t hoặc người tại cảng hàng không, sân bay và +công trình, trang bị, thi t bị hàng không dân dụng; + + đ) Làm hư hỏng trang thi t bị c a sân bay hoặc trang thi t bị phụ trợ khác phục vụ cho an toàn +bay; + e) Hành vi khác cản trở giao thông đường không. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này là 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + e) Là người có trách nhiệm trực ti p bảo đảm an toàn giao thông đường không hoặc trực ti p +quản lý các thi t bị an toàn giao thông đường không. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm. + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người đặt các chư ng ngại vật cản trở giao thông đường không; di chuyển trái phép, làm sai +lệch, che khu t, hoặc phá huỷ các biển hiệu, tín hiệu an toàn giao thông đường không; sử dụng sai hoặc +làm nhiễu các tần số thông tin liên lạc; cố ý cung c p thông tin sai đ n mức gây uy hi p an toàn c a tàu +bay đang bay hoặc trên mặt đ t; an toàn c a hành khách, tổ bay, nhân viên mặt đ t hoặc người tại cảng +hàng không, sân bay và công trình, trang bị, thi t bị hàng không dân dụng; làm hư hỏng trang thi t bị c a +sân bay hoặc trang thi t bị phụ trợ khác phục vụ cho an toàn bay hoặc hành vi khác cản trở giao thông +đường không cản trở giao thông đường không gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 +người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe +c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60% hoặc đã bị +xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án +tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam +giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 5. Phạm tội có khả năng thực t dẫn đ n hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài +sản c a người khác, n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n +50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 279. Tội đưa vào sử dụng phương tiện giao thông đường không không bảo đảm an +toàn + 1. Người nào có trách nhiệm trực ti p v việc đi u động hoặc v tình trạng kỹ thuật c a các +phương tiện giao thông đường không mà cho đưa vào sử dụng các phương tiện rõ ràng không bảo đảm +an toàn kỹ thuật, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 08 năm đ n 15 năm: + + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người có trách nhiệm trực ti p v việc đi u động hoặc v tình trạng kỹ thuật c a các phương +tiện giao thông đường không mà cho đưa vào sử dụng các phương tiện rõ ràng không bảo đảm an toàn +kỹ thuật, gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ +tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 280. Tội điều động hoặc giao cho người không đủ điều kiện điều khiển các phương +tiện giao thông đường không + 1. Người nào đi u động hoặc giao cho người không có gi y phép người lái tàu bay hoặc không +đ các đi u kiện khác theo quy định c a pháp luật đi u khiển phương tiện giao thông đường không, thì bị +phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + + 5. Người đi u động hoặc giao cho người không có gi y phép người lái tàu bay hoặc không đ +các đi u kiện khác theo quy định c a pháp luật đi u khiển phương tiện giao thông đường không gây +thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% +hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 281. Tội vi phạm quy định về duy tu, sửa chữa, quản lý các công trình giao thông + 1. Người nào có trách nhiệm trong việc duy tu, sửa chữa, quản lý các công trình giao thông +đường bộ, đường sắt, đường thuỷ, đường không mà có một trong các hành vi sau đây, gây thương tích +hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây +thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt +cải tạo không giam giữ đ n 03 năm: + a) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định v duy tu, bảo dưỡng, quản lý để công +trình giao thông không bảo đảm trạng thái an toàn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật c a công trình liên +quan đ n bảo đảm an toàn giao thông; + b) Không khắc phục kịp thời đối v i các công trình giao thông bị hư hỏng, đe dọa an toàn giao +thông; + c) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng các biện pháp hư ng dẫn, đi u khiển giao thông, +đặt biển hiệu, cọc tiêu, rào chắn ngăn ngừa tai nạn khi công trình giao thông đã bị hư hại chưa kịp hoặc +đang ti n hành duy tu, sửa chữa; + d) Không thường xuyên kiểm tra và thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trên +đoạn đường đèo dốc nguy hiểm, đoạn đường có đá lở, đ t sụt, nư c ngập hoặc trên các đoạn đường có +nguy cơ không bảo đảm an toàn giao thông; + đ) Không có biện pháp xử lý kịp thời và biện pháp ngăn ngừa tai nạn khi phát hiện hoặc được tin +báo công trình giao thông thuộc thẩm quy n quản lý c a mình bị hư hỏng; + e) Không đặt hoặc đặt không đ các tín hiệu phòng vệ theo quy định thi công, sửa chữa công +trình giao thông; + g) Không thu dọn, thanh thải các biển phòng vệ, rào chắn, phương tiện, các vật liệu khi thi công +xong; + h) Vi phạm khác v duy tu, bảo dưỡng, quản lý công trình giao thông. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thư��ng tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 282. Tội chiếm đoạt tàu bay, tàu thuỷ + 1. Người nào dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực hoặc dùng th đoạn khác nhằm chi m đoạt tàu +bay hoặc tàu thuỷ, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Có tổ chức; + b) Sử dụng vũ khí hoặc phương tiện nguy hiểm; + c) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + e) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân: + a) Làm ch t 02 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 122% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn bị phạt quản ch hoặc c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 283. Tội điều khiển tàu bay vi phạm các quy định về hàng không của nước Cộng hòa +xã hội chủ nghĩa Việt Nam + 1. Người nào đi u khiển tàu bay vào hoặc ra khỏi Việt Nam mà vi phạm các quy định v hàng +không c a nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 110 +và Đi u 111 c a Bộ luật này, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ +03 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n +1.500.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 02 người; + + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 1.500.000.000 đồng đ n +3.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người đi u khiển tàu bay vào hoặc ra khỏi Việt Nam mà vi phạm các quy định v hàng không +c a nư c Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 110 và +Đi u 111 c a Bộ luật này gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn +thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn +thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +300.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + Điều 284. Tội điều khiển phương tiện hàng hải vi phạm các quy định về hàng hải của nước +Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam + 1. Người đi u khiển tàu thuỷ hay phương tiện hàng hải khác vào hoặc ra khỏi Việt Nam hoặc đi +qua lãnh hải Việt Nam mà thực hiện một trong các hành vi sau đây, gây thương tích hoặc gây tổn hại cho +sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn +hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n +60% hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm, n u không thuộc trường +hợp quy định tại Đi u 110 và Đi u 111 c a Bộ luật này, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n +200.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm: + a) Chạy quá tốc độ cho phép trong vùng nư c cảng biển; + b) Chạy không đúng vùng được phép hoạt động theo quy định; + c) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đ các th tục vào cảng, rời cảng, ch độ hoa tiêu, +th tục neo, đậu, cập cầu, cập mạn, trật tự - vệ sinh, an toàn cháy nổ, phòng ngừa ô nhiễm môi trường +do phương tiện hàng hải gây ra; + d) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định v đi, tránh nhau, vượt nhau, nhường +đường trong hoạt động giao thông hàng hải hoặc phương tiện giao thông hàng hải không có, không bảo +đảm v còi, chuông, kẻng theo âm lượng quy định; + đ) Không bảo đảm v đèn hành trình, đèn hiệu theo tiêu chuẩn quy định; không thực hiện hoặc +thực hiện không đúng về phát tín hiệu v âm hiệu, tín hiệu ánh sáng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n +200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm. + a) Làm ch t 02 người; + + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n +1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + Mục 2. TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, MẠNG VIỄN THÔNG + Điều 285. Tội sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử +dụng vào mục đích trái pháp luật + 1. Người nào sản xu t, mua bán, trao đổi, tặng cho công cụ, thi t bị, phần m m có tính năng t n +công mạng máy tính, viễn thông, phương tiện điện tử để sử dụng vào mục đích trái pháp luật, thì bị phạt +ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ +03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Có tính ch t chuyên nghiệp; + d) Thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + đ) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thiệt hại v tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 286. Tội phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính, +mạng viễn thông, phương tiện điện tử + 1. Người nào cố ý phát tán chương trình tin học gây hại cho mạng máy tính, mạng viễn thông, +phương tiện điện tử thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n +200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + b) Gây thiệt hại từ 50.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng; + c) Làm lây nhiễm từ 50 phương tiện điện tử đ n dư i 200 phương tiện điện tử hoặc hệ thống +thông tin có từ 50 người sử dụng đ n dư i 200 người sử dụng; + d) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm. + + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Thu lợi b t chính từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + c) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + d) Làm lây nhiễm từ 200 phương tiện điện tử đ n dư i 500 phương tiện điện tử hoặc hệ thống +thông tin có từ 200 người sử dụng đ n dư i 500 người sử dụng; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Đối v i hệ thống dữ liệu thuộc bí mật nhà nư c; hệ thống thông tin phục vụ quốc phòng, an +ninh; + b) Đối v i cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia; hệ thống thông tin đi u hành lư i điện quốc gia; hệ +thống thông tin tài chính, ngân hàng; hệ thống thông tin đi u khiển giao thông; + c) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên; + d) Gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên; + đ) Làm lây nhiễm 500 phương tiện điện tử trở lên hoặc hệ thống thông tin có từ 500 người sử +dụng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 287. Tội cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động của mạng máy tính, mạng viễn thông, +phương tiện điện tử + 1. Người nào tự ý xóa, làm tổn hại hoặc thay đổi phần m m, dữ liệu điện tử hoặc ngăn chặn trái +phép việc truy n tải dữ liệu c a mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử hoặc có hành vi +khác cản trở hoặc gây rối loạn hoạt động c a mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử +thuộc một trong các trường hợp sau đây, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 286 và Đi u +289 c a Bộ luật này, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng +đ n 03 năm: + a) Thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + b) Gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + c) Làm tê liệt, gián đoạn, ngưng trệ hoạt động c a mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện +điện tử từ 30 phút đ n dư i 24 giờ hoặc từ 03 lần đ n dư i 10 lần trong thời gian 24 giờ; + d) Làm đình trệ hoạt động c a cơ quan, tổ chức từ 24 giờ đ n dư i 72 giờ; + đ) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng quy n quản trị mạng máy tính, mạng viễn thông; + c) Tái phạm nguy hiểm; + d) Thu lợi b t chính từ 200.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + đ) Gây thiệt hại từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + e) Làm tê liệt, gián đoạn, ngưng trệ hoạt động c a mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện +điện tử từ 24 giờ đ n dư i 168 giờ hoặc từ 10 lần đ n dư i 50 lần trong thời gian 24 giờ; + g) Làm đình trệ hoạt động c a cơ quan, tổ chức từ 72 giờ đ n dư i 168 giờ. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Đối v i hệ thống dữ liệu thuộc bí mật nhà nư c; hệ thống thông tin phục vụ quốc phòng, an +ninh; + + b) Đối v i cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia; hệ thống thông tin đi u hành lư i điện quốc gia; hệ +thống thông tin, giao dịch tài chính, ngân hàng; hệ thống thông tin đi u khiển giao thông; + c) Thu lợi b t chính 1.000.000.000 đồng trở lên; + d) Gây thiệt hại 1.500.000.000 đồng trở lên; + đ) Làm tê liệt, gián đoạn, ngưng trệ hoạt động c a mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện +điện tử 168 giờ trở lên hoặc 50 lần trở lên trong thời gian 24 giờ; + e) Làm đình trệ hoạt động c a cơ quan, tổ chức 168 giờ trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 288. Tội đưa hoặc sử dụng trái phép thông tin mạng máy tính, mạng viễn thông + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n +dư i 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng hoặc gây dư +luận x u làm giảm uy tín c a cơ quan, tổ chức, cá nhân, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n +200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Đưa lên mạng máy tính, mạng viễn thông những thông tin trái v i quy định c a pháp luật, n u +không thuộc một trong các trường hợp quy định tại các đi u117, 155, 156 và 326 c a Bộ luật này; + b) Mua bán, trao đổi, tặng cho, sửa chữa, thay đổi hoặc công khai hóa thông tin riêng hợp pháp +c a cơ quan, tổ chức, cá nhân trên mạng máy tính, mạng viễn thông mà không được phép c a ch sở +hữu thông tin đó; + c) Hành vi khác sử dụng trái phép thông tin trên mạng máy tính, mạng viễn thông. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng quy n quản trị mạng máy tính, mạng viễn thông; + c) Thu lợi b t chính 200.000.000 đồng trở lên; + d) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên; + đ) Xâm phạm bí mật cá nhân dẫn đ n người bị xâm phạm tự sát; + e) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội hoặc quan hệ đối ngoại c a Việt Nam; + g) Dẫn đ n biểu tình. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 289. Tội xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện +điện tử của người khác + 1. Người nào cố ý vượt qua cảnh báo, mã truy cập, tường lửa, sử dụng quy n quản trị c a người +khác hoặc bằng phương thức khác xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc +phương tiện điện tử c a người khác chi m quy n đi u khiển; can thiệp vào chức năng hoạt động c a +phương tiện điện tử; l y cắp, thay đổi, h y hoại, làm giả dữ liệu hoặc sử dụng trái phép các dịch vụ, thì bị +phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 300.000.000 đồng đ n +1.000.000.000 đồng hoặc bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Thu lợi b t chính từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + d) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + đ) Đối v i trạm trung chuyển internet quốc gia, hệ thống cơ sở dữ liệu tên mi n và hệ thống máy +ch tên mi n quốc gia; + e) Tái phạm nguy hiểm. + + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Đối v i hệ thống dữ liệu thuộc bí mật nhà nư c; hệ thống thông tin phục vụ quốc phòng, an +ninh; + b) Đối v i cơ sở hạ tầng thông tin quốc gia; hệ thống thông tin đi u hành lư i điện quốc gia; hệ +thống thông tin tài chính, ngân hàng; hệ thống thông tin đi u khiển giao thông; + c) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên; + d) Gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 290. Tội sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử thực hiện +hành vi chiếm đoạt tài sản + 1. Người nào sử dụng mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử thực hiện một +trong những hành vi sau đây, n u không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Đi u 173 và Đi u +174 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Sử dụng thông tin v tài khoản, thẻ ngân hàng c a cơ quan, tổ chức, cá nhân để chi m đoạt +tài sản c a ch tài khoản, ch thẻ hoặc thanh toán hàng hóa, dịch vụ; + b) Làm, tàng trữ, mua bán, sử dụng, lưu hành thẻ ngân hàng giả nhằm chi m đoạt tài sản c a +ch tài khoản, ch thẻ hoặc thanh toán hàng hóa, d���ch vụ; + c) Truy cập b t hợp pháp vào tài khoản c a cơ quan, tổ chức, cá nhân nhằm chi m đoạt tài sản; + d) Lừa đảo trong thương mại điện tử, thanh toán điện tử, kinh doanh ti n tệ, huy động vốn, kinh +doanh đa c p hoặc giao dịch chứng khoán qua mạng nhằm chi m đoạt tài sản; + đ) Thi t lập, cung c p trái phép dịch vụ viễn thông, internet nhằm chi m đoạt tài sản. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Có tính ch t chuyên nghiệp; + d) Số lượng thẻ giả từ 50 thẻ đ n dư i 200 thẻ; + đ) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + e) Gây thiệt hại từ 50.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + b) Gây thiệt hại từ 300.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + c) Số lượng thẻ giả từ 200 thẻ đ n dư i 500 thẻ. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên; + c) Số lượng thẻ giả 500 thẻ trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 291. Tội thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin về tài +khoản ngân hàng + 1. Người nào thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin v tài khoản +ngân hàng c a người khác v i số lượng từ 20 tài khoản đ n dư i 50 tài khoản hoặc thu lợi b t chính từ + +20.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 đồng, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng +hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin v tài khoản ngân +hàng c a người khác v i số lượng từ 50 tài khoản đ n dư i 200 tài khoản; + b) Có tổ chức; + c) Có tính ch t chuyên nghiệp; + d) Thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Thu thập, tàng trữ, trao đổi, mua bán, công khai hóa trái phép thông tin v tài khoản ngân +hàng c a người khác v i số lượng 200 tài khoản trở lên; + b) Thu lợi b t chính 200.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 292. Tội cung cấp dịch vụ trái phép trên mạng máy tính, mạng viễn thông + 1. Người nào cung c p một trong các dịch vụ sau đây trên mạng máy tính, mạng viễn thông +không có gi y phép hoặc không đúng nội dung được c p phép, thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n +dư i 200.000.000 đồng hoặc có doanh thu từ 500.000.000 đồng đ n dư i 2.000.000.000 đồng, thì bị +phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm: + a) Kinh doanh vàng trên tài khoản; + b) Sàn giao dịch thương mại điện tử; + c) Kinh doanh đa c p; + d) Trung gian thanh toán; + đ) Trò chơi điện tử trên mạng; + e) Các loại dịch vụ khác trên mạng máy tính, mạng viễn thông theo quy định c a pháp luật. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 500.000.000 đ��ng đ n +1.500.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Có tính ch t chuyên nghiệp; + d) Tái phạm nguy hiểm; + đ) Thu lợi b t chính từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng hoặc có doanh thu từ +2.000.000.000 đồng đ n dư i 5.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội trong trường hợp thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên hoặc có doanh thu +5.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt ti n từ 1.500.000.000 đồng đ n 5.000.000.000 đồng hoặc bị phạt +tù từ 02 năm đ n 05 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 293. Tội sử dụng trái phép tần số vô tuyến điện dành riêng cho mục đích cấp cứu, an +toàn, tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn, quốc phòng, an ninh + 1. Người nào sử dụng trái phép tần số vô tuy n điện dành riêng cho mục đích c p cứu, an toàn, +tìm ki m, cứu hộ, cứu nạn, quốc phòng, an ninh vào mục đích khác gây thiệt hại từ 200.000.000 đồng + +đ n dư i 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v +tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 100.000.000 +đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên; + c) Tái phạm nguy hiểm. + Điều 294. Tội cố ý gây nhiễu có hại + 1. Người nào cố ý gây nhiễu có hại, cản trở hoạt động bình thường c a hệ thống thông tin vô +tuy n điện gây thiệt hại từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử phạt vi phạm +hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị +phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Gây thiệt hại 500.000.000 đồng trở lên; + c) Tái phạm nguy hiểm. + Mục 3. CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM AN TOÀN CÔNG CỘNG + Điều 295. Tội vi phạm quy định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, về an toàn ở những +nơi đông người + 1. Người nào vi phạm quy định v an toàn lao động, vệ sinh lao động, v an toàn ở những nơi +đông người thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n +100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng; + đ) Là người có trách nhiệm v an toàn lao động, vệ sinh lao động, v an toàn ở những nơi đông +người. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc g��y tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + + 4. Người vi phạm quy định v an toàn lao động, vệ sinh lao động, v an toàn ở những nơi đông +người gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% +đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn +thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n +100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 5. Phạm tội có khả năng thực t gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản c a người +khác, n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ +06 tháng đ n 03 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 296. Tội vi phạm quy định về sử dụng người lao động dưới 16 tuổi + 1. Người nào sử dụng người dư i 16 tuổi làm những công việc nặng nhọc, nguy hiểm hoặc ti p +xúc v i các ch t độc hại theo danh mục mà Nhà nư c quy định thuộc một trong các trường hợp sau đây, +thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc +phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Đối v i 02 người trở lên; + c) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe 01 người v i tỷ lệ tổn +thương cơ thể 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 61% trở lên. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + a) Làm ch t 02 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 122% trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 297. Tội cư ng bức lao động + 1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc th đoạn khác ép buộc người khác phải lao +động thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 +đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + + b) Đối v i 02 người trở lên; + c) Đối v i người dư i 16 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u, người khuy t tật nặng +hoặc khuy t tật đặc biệt nặng; + d) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 61% trở lên; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Làm ch t 02 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 122% trở lên. + 4. Người phạm tội có thể bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm nhiệm +chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 298. Tội vi phạm quy định về xây dựng gây hậu quả nghiêm trọng + 1. Người nào vi phạm quy định v xây dựng trong các lĩnh vực khảo sát, thi t k , thi công, sử +dụng nguyên liệu, vật liệu, máy móc, giám sát, nghiệm thu công trình hay các lĩnh vực khác, n u không +thuộc trường hợp quy định tại Đi u 224 hoặc Đi u 281 c a Bộ luật này thuộc một trong các trường hợp +sau đây, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 +năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 62% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Là người có chức vụ, quy n hạn; + b) Làm ch t 02 người; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + đ) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 08 năm đ n 20 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + + 4. Người vi phạm quy định v xây dựng trong các lĩnh vực khảo sát, thi t k , thi công, sử dụng +nguyên liệu, vật liệu, máy móc, giám sát, nghiệm thu công trình hay các lĩnh vực khác, n u không thuộc +trường hợp quy định tại Đi u 225 hoặc Đi u 281 c a Bộ luật này, gây thương tích hoặc gây tổn hại cho +sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn +hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n +60%, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm +hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 299. Tội khủng bố + 1. Người nào nhằm gây ra tình trạng hoảng sợ trong công chúng mà xâm phạm tính mạng c a +người khác hoặc phá h y tài sản c a cơ quan, tổ chức, cá nhân, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm, tù +chung thân hoặc tử hình. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 15 năm: + a) Thành lập, tham gia tổ chức kh ng bố, tổ chức tài trợ kh ng bố; + b) Cưỡng ép, lôi kéo, tuyển mộ, đào tạo, hu n luyện phần tử kh ng bố; ch tạo, cung c p vũ khí +cho phần tử kh ng bố; + c) Xâm phạm tự do thân thể, sức khỏe hoặc chi m giữ, làm hư hại tài sản c a cơ quan, tổ chức, +cá nhân. + 3. Phạm tội trong trường hợp đe dọa thực hiện một trong các hành vi quy định tại khoản 1 Đi u +này hoặc có những hành vi khác uy hi p tinh thần, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 4. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị tư c một số quy n công dân, phạt quản ch , c m cư trú từ 01 +năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 300. Tội tài trợ khủng bố + 1. Người nào huy động, hỗ trợ ti n, tài sản dư i b t k hình thức nào cho tổ chức, cá nhân +kh ng bố, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + 2. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt quản ch , c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu +một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 301. Tội bắt cóc con tin + 1. Người nào bắt giữ, giam người khác làm con tin và đe dọa gi t, làm bị thương hoặc ti p tục +giam, giữ người đó nhằm cưỡng ép một quốc gia, vùng lãnh thổ, tổ chức quốc t hoặc cơ quan, tổ chức, +cá nhân làm hoặc không làm một việc như một đi u kiện để thả con tin, n u không thuộc trường hợp quy +định tại Đi u 113 và Đi u 299 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Đối v i người dư i 18 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người đ 70 tuổi trở lên; + d) Phạm tội đối v i người thi hành công vụ; + đ) Đối v i 02 người trở lên; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ +tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%; + g) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + e) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây,thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 02 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 122% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + Điều 302. Tội cướp biển + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) T n công tàu biển, phương tiện bay hoặc phương tiện hàng hải khác đang ở biển cả hoặc ở +nơi không thuộc quy n tài phán c a quốc gia nào; + b) T n công hoặc bắt giữ người trên tàu biển, phương tiện bay hoặc phương tiện hàng hải khác +quy định tại điểm a khoản này; + c) Cư p phá tài sản trên tàu biển, phương tiện bay hoặc phương tiện hàng hải khác quy định tại +điểm a khoản này. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + đ) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 50.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng; + e) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + đ) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + + d) Chi m đoạt tài sản trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên; + đ) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 303. Tội phá huỷ công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng về an ninh quốc gia + 1. Người nào phá huỷ công trình, cơ sở hoặc phương tiện giao thông vận tải, thông tin - liên lạc, +công trình điện, dẫn ch t đốt, công trình thuỷ lợi hoặc công trình quan trọng khác v quốc phòng, an +ninh, kinh t , khoa học - kỹ thuật, văn hóa và xã hội, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 114 +c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 12 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm, tù +chung thân: + a) Có tổ chức; + b) Làm công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng v an ninh quốc gia hư hỏng, ngưng hoạt +động; + c) Làm ch t 03 người trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 200% trở lên; + e) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên; + g) Gây ảnh hưởng x u đ n tình hình kinh t - xã hội; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt quản ch từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 304. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt +vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự + 1. Người nào ch tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chi m đoạt vũ khí +quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Có tổ chức; + b) Vật phạm pháp có số lượng: từ 03 đ n 10 khẩu súng ngắn, súng trường, súng tiểu liên; từ 01 +đ n 05 khẩu súng bộ binh khác như trung liên, đại liên, súng máy cao xạ 12,7 ly đ n 25 ly, súng B40, +B41; từ 05 đ n 15 quả mìn, lựu đạn; từ 03 đ n 10 quả đạn cối, đạn pháo; từ 300 đ n 1.000 viên đạn bộ +binh cỡ 11,43 ly trở xuống; từ 200 đ n 600 viên đạn súng máy cao xạ cỡ 12,7 ly đ n 25 ly; từ 10 kilôgam +đ n 30 kilôgam thuốc nổ các loại hoặc từ 1.000 đ n 3.000 nụ xu hoặc ống nổ; từ 3.000 mét đ n dư i +10.000 mét dây cháy chậm, dây nổ. + c) Vận chuyển, mua bán qua biên gi i; + d) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + g) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 02 người; + + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + đ) Vật phạm pháp có số lượng: từ 11 đ n 30 khẩu súng ngắn, súng trường, súng tiểu liên; từ 6 +đ n 20 khẩu súng bộ binh khác như trung liên, đại liên, súng máy cao xạ 12,7 ly đ n 25 ly, súng B40, +B41; từ 16 đ n 45 quả mìn, lựu đạn; từ 11 đ n 30 quả đạn cối, đạn pháo; từ 1.001 đ n 3000 viên đạn bộ +binh cỡ 11,43 ly trở xuống; từ 601 đ n 2.000 viên đạn súng máy cao xạ cỡ 12,7 ly đ n 25 ly; từ trên 31 +kilôgam đ n 100 kilôgam thuốc nổ các loại; từ 3.001 đ n 10.000 nụ xu hoặc ống nổ hoặc từ 10.000 mét +đ n dư i 30.000 mét dây cháy chậm, dây nổ. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Vật phạm pháp có số lượng: từ 31 khẩu súng ngắn, súng trường, súng tiểu liên trở lên; từ 21 +khẩu súng bộ binh khác như trung liên, đại liên, súng máy cao xạ 12,7 ly đ n 25 ly, súng B40, B41 trở +lên; từ 46 quả mìn, lựu đạn trở lên; từ 31 quả đạn cối, đạn pháo trở lên; từ 3001 viên đạn trở lên (đạn bộ +binh cỡ 11,43 ly trở xuống); từ 2.001 viên đạn súng máy cao xạ trở lên (đạn cỡ 12,7 ly đ n 25 ly); từ 101 +kilôgam trở lên thuốc nổ các loại; từ 10.001 nụ xu hoặc ống nổ trở lên hoặc từ 30.000 mét dây cháy +chậm, dây nổ trở lên. + b) Làm ch t 03 người trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + đ) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt quản +ch hoặc c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 305. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt +vật liệu nổ + 1. Người nào ch tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chi m đoạt vật liệu +nổ, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Thuốc nổ các loại từ 10 kilôgam đ n 30 kilôgam hoặc từ 1.000 đ n 3.000 nụ xu hoặc ống nổ; +từ 3.000 mét đ n dư i 10.000 mét dây cháy chậm, dây nổ; + c) Vận chuyển, mua bán qua biên gi i; + d) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + g) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Thuốc nổ các loại từ trên 31 kilôgam đ n 100 kilôgam; từ 3.001 đ n 10.000 nụ xu hoặc ống +nổ hoặc từ 10.000 mét đ n dư i 30.000 mét dây cháy chậm, dây nổ; + b) Làm ch t 02 người; + + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + đ) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Thuốc nổ các loại từ 101 kilôgam trở lên; từ 10.001 nụ xu hoặc ống nổ trở lên hoặc từ 30.000 +mét dây cháy chậm, dây nổ trở lên; + b) Làm ch t 03 người trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + đ) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt quản +ch hoặc c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 306. Tội chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt +súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ và các vũ khí khác có tính năng tác dụng +tương tự + 1. Người nào ch tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chi m đoạt súng +săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ và các loại vũ khí khác có tính năng, tác dụng tương tự +như súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao, đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị +k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có 11 đơn vị súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ hoặc vũ khí không thuộc +danh mục vũ khí do Chính ph ban hành nhưng có tính năng, tác dụng tương tự như vũ khí quân dụng +trở lên; + c) Vận chuyển, mua bán qua biên gi i; + d) Làm ch t 01 người trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người +trở lên v i tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người từ 31% đ n 60%; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + g) Gây thiệt hại v tài sản 100.000.000 đồng trở lên; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt quản +ch hoặc c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 307. Tội vi phạm quy định về quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ + 1. Người nào vi phạm quy định v quản lý việc sản xu t, sửa chữa, trang bị, sử dụng, bảo quản, +lưu giữ, vận chuyển, mua bán vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ +thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng +tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n +100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 5. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực t dẫn đ n hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, +sức khỏe hoặc tài sản c a người khác n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt cải tạo không giam +giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 308. Tội thiếu trách nhiệm trong việc giữ vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ gây hậu +quả nghiêm trọng + 1. Người nào được giao vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ +mà thi u trách nhiệm để người khác sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ thuộc một trong các +trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người được giao vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ mà +thi u trách nhiệm để người khác sử dụng gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người +v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 +người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ +30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 +tháng đ n 02 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 309. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc +chiếm đoạt chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân + 1. Người nào sản xu t, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chi m +đoạt ch t phóng xạ, vật liệu hạt nhân, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Có tổ chức; + b) Vận chuyển, mua bán qua biên gi i; + c) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + e) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 5. Người sản xu t, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chi m đoạt +ch t phóng xạ, vật liệu hạt nhân gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ +tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người +trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt ti n từ +30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 +tháng đ n 03 năm. + + 6. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt quản ch +hoặc c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 310. Tội vi phạm quy định về quản lý chất phóng xạ, vật liệu hạt nhân + 1. Người nào vi phạm quy định v quản lý việc sản xu t, trang bị, sử dụng, bảo quản, lưu giữ, +vận chuyển, mua bán ch t phóng xạ, vật liệu hạt nhân thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị +phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người vi phạm quy định v quản lý việc sản xu t, trang bị, sử dụng, bảo quản, lưu giữ, vận +chuyển, mua bán ch t phóng xạ, vật liệu hạt nhân gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 +người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe +c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt +ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Phạm tội có khả năng thực t gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài sản c a người +khác, n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ +06 tháng đ n 03 năm. + 6. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 311. Tội sản xuất, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái phép chất cháy, +chất độc + 1. Người nào sản xu t, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép ch t cháy, ch t độc, thì +bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đ n 60%; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + + b) Vận chuyển, mua bán qua biên gi i; + c) Hóa ch t độc thuộc Bảng 3 Công ư c c m phát triển sản xu t, tàng trữ, sử dụng và phá h y +vũ khí hóa học; + d) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + đ) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + e) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + g) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Hóa ch t độc thuộc Bảng 2 Công ư c c m phát triển sản xu t, tàng trữ, sử dụng và phá h y +vũ khí hóa học; + b) Làm ch t 02 người; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + đ) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 5. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Hóa ch t độc thuộc Bảng 1 Công ư c c m phát triển sản xu t, tàng trữ, sử dụng và phá h y +vũ khí hóa học; + b) Làm ch t 03 người trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + d) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + đ) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 6. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt quản ch +hoặc c m cư trú từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 312. Tội vi phạm quy định về quản lý chất cháy, chất độc + 1. Người nào vi phạm quy định v quản lý việc sản xu t, trang bị, sử dụng, bảo quản, lưu giữ, +vận chuyển hoặc mua bán ch t cháy, ch t độc thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù +từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người vi phạm quy định v quản lý việc sản xu t, trang bị, sử dụng, bảo quản, lưu giữ, vận +chuyển hoặc mua bán ch t cháy, ch t độc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người +v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 +người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, thì bị phạt cải tạo +không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 313. Tội vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy + 1. Người nào vi phạm quy định v phòng cháy, chữa cháy thuộc một trong những trường hợp +sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 08 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người vi phạm quy định v phòng cháy, chữa cháy gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức +khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại +cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n +60%, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 5. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực t gây thiệt hại cho tính mạng, sức khỏe hoặc tài +sản c a người khác, n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam +giữ đ n 01 năm hoặc bị phạt tù từ 03 tháng đ n 01 năm. + + 6. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 314. Tội vi phạm quy định về an toàn vận hành công trình điện + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức +khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60%; gây thương tích hoặc gây tổn hại cho +sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60% +hoặc gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng hoặc đã bị xử lý kỷ luật, +xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n +100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Cho phép xây nhà, công trình hoặc tự ý xây nhà, công trình trong phạm vi hành lang bảo vệ +an toàn công trình điện; + b) Gây nổ, gây cháy, đốt rừng làm nương rẫy, làm đổ cây ảnh hưởng đ n an toàn vận hành công +trình điện; + c) Đào hố, đóng cọc, xây nhà lên hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm; + d) Thả neo tàu, thuy n trong hành lang bảo vệ đường cáp điện ngầm đặt ở lòng sông, lòng biển +đã có thông báo hoặc biển báo; + đ) Lắp các thi t bị điện hoặc thi công đường điện không bảo đảm an toàn. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 100.000.000 đồng đ n +300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn +thương cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + c) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 61% trở lên hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên +mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này 122% trở lên; + c) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Phạm tội trong trường hợp có khả năng thực t dẫn đ n hậu quả gây thiệt hại cho tính mạng, +sức khỏe hoặc tài sản c a người khác n u không được ngăn chặn kịp thời, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 +đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 +năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 315. Tội vi phạm quy định về khám bệnh, chữa bệnh, sản xuất, pha chế thuốc, cấp +phát thuốc, bán thuốc hoặc dịch vụ y tế khác + 1. Người nào vi phạm quy định v khám bệnh, chữa bệnh, sản xu t, pha ch , c p phát thuốc, +bán thuốc hoặc dịch vụ y t khác, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 259 c a Bộ luật này, +thuộc một trong các trường hợp dư i đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính v hành vi +này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 +năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể +61% trở lên; + b) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người từ 31% đ n +60%; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này là 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người từ 61% trở +lên; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm. + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người 61% trở +lên; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này 201% trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người vi phạm quy định v khám bệnh, chữa bệnh, sản xu t, pha ch , c p phát thuốc, bán +thuốc hoặc dịch vụ y t khác, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 259 c a Bộ luật này, gây tổn +hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây tổn hại cho sức +khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60% hoặc +đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được +xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n +02 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 316. Tội phá thai trái phép + 1. Người nào thực hiện việc phá thai trái phép cho người khác thuộc một trong các trường hợp +sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc bị phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể +61% trở lên; + b) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người từ 31% đ n +60%; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này từ 61% đ n 121%; + d) Đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, +chưa được xóa án tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người 61% trở +lên; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này từ 122% đ n 200%. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người 61% trở +lên; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này 201% trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + + Điều 317. Tội vi phạm quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây vi phạm các quy định v an toàn thực +phẩm, thì bị phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Sử dụng ch t c m trong sản xu t, sơ ch , ch bi n, bảo quản thực phẩm hoặc bán, cung c p +thực phẩm mà bi t rõ là thực phẩm có sử dụng ch t c m; + b) Sử dụng hóa ch t, kháng sinh, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật c m sử dụng trong trồng +trọt, chăn nuôi, nuôi trồng th y sản, làm muối, sơ ch , ch bi n, bảo quản nông, lâm, th y sản và muối +tạo ra dư lượng vượt ngưỡng cho phép trong sản phẩm; + c) Sử dụng các loại hóa ch t, kháng sinh, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, ch t xử lý cải tạo +môi trường ngoài danh mục được phép sử dụng hoặc không rõ nguồn gốc xu t xứ hoặc không đúng quy +định trong sản xu t, sơ ch , ch bi n, bảo quản thực phẩm trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng th y +sản, làm muối tạo ra dư lượng vượt ngưỡng cho phép trong sản phẩm hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành +chính v một trong các hành vi tại điểm này hoặc điểm a khoản này mà còn vi phạm; + d) Ch bi n, cung c p hoặc bán thực phẩm mà bi t rõ là thực phẩm không bảo đảm quy chuẩn +kỹ thuật, quy định v an toàn thực phẩm; sử dụng hóa ch t, phụ gia, ch t hỗ trợ ch bi n ngoài danh +mục được phép sử dụng hoặc không rõ nguồn gốc xu t xứ trong sản xu t, sơ ch , ch bi n, bảo quản +thực phẩm: gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc +gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ +31% đ n 60% hoặc thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 200.000.000 đồng đ n +500.000.000 đồng hoặc phạt tù 03 năm đ n 07 năm: + a) Phạm tội có tổ chức; + b) Làm ch t 01 người hoặc gây tổn hại sức khỏe cho 01 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% +trở lên; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người từ 31% đ n +60%; + d) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này từ 61% đ n 121%. + đ) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + e) Phạm tội 02 lần trở lên; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người 61% trở +lên; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này từ 122% đ n 200%; + d) Thu lợi b t chính từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a mỗi người 61% +trở lên; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những +người này 201% trở lên; + d) Thu lợi b t chính 1.000.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Mục 4. CÁC TỘI PHẠM KHÁC XÂM PHẠM TRẬT TỰ CÔNG CỘNG + + Điều 318. Tội gây rối trật tự công cộng + 1. Người nào gây rối trật tự công cộng gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội +hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án +tích mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam +giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Dùng vũ khí, hung khí hoặc có hành vi phá phách; + c) Gây cản trở giao thông nghiêm trọng hoặc gây đình trệ hoạt động công cộng; + d) Xúi giục người khác gây rối; + đ) Hành hung người can thiệp bảo vệ trật tự công cộng; + e) Tái phạm nguy hiểm. + Điều 319. Tội xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt + 1. Người nào đào, phá mồ mả, chi m đoạt những đồ vật để ở trong mộ, trên mộ hoặc có hành vi +khác xâm phạm thi thể, mồ mả, hài cốt, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 +tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + b) Chi m đoạt hoặc h y hoại vật có giá trị lịch sử, văn hóa; + c) Vì động cơ đê hèn; + d) Chi m đoạt bộ phận thi thể, hài cốt. + Điều 320. Tội hành nghề mê tín, dị đoan + 1. Người nào dùng bói toán, đồng bóng hoặc các hình thức mê tín, dị đoan khác đã bị xử phạt vi +phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì +bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc +phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Làm ch t người; + b) Thu lợi b t chính 200.000.000 đồng trở lên; + c) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 321. Tội đánh bạc + 1. Người nào đánh bạc trái phép dư i b t k hình thức nào được thua bằng ti n hay hiện vật trị +giá từ 5.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 đồng hoặc dư i 5.000.000 đồng, đã bị xử phạt vi phạm hành +chính v hành vi này hoặc hành vi quy định tại Đi u 322 c a Bộ luật này hoặc bị k t án v tội này hoặc +tội quy định tại Đi u 322 c a Bộ luật này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo +không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tính ch t chuyên nghiệp; + b) Ti n hoặc hiện vật dùng đánh bạc trị giá 50.000.000 đồng trở lên; + c) Sử dụng mạng internet, mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử để phạm tội; + d) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 322. Tội tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc + + 1. Người nào tổ chức đánh bạc hoặc gá bạc trái phép thuộc một trong các trường hợp sau, thì bị +phạt ti n từ 50.000.000 đồng đ n 300.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Tổ chức, sử dụng địa điểm thuộc quy n sở hữu, quản lý c a mình để cho 10 người đánh bạc +trở lên trong cùng một lúc hoặc cho 02 chi u bạc trở lên mà số ti n hoặc hiện vật dùng đánh bạc trị giá +5.000.000 đồng trở lên; + b) Tổng số ti n hoặc hiện vật dùng đánh bạc trong cùng 01 lần có giá trị 20.000.000 đồng trở lên; + c) Tổ chức nơi cầm cố tài sản cho người tham gia đánh bạc; lắp đặt trang thi t bị phục vụ cho +việc đánh bạc; phân công người canh gác, người phục vụ, sắp đặt lối thoát khi bị vây bắt, sử dụng +phương tiện để trợ giúp cho việc đánh bạc; + d) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc hành vi quy định tại Đi u 321 c a Bộ +luật này hoặc đã bị k t án v tội này hoặc tội quy định tại Đi u 321 c a Bộ luật này, chưa được xóa án +tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tính ch t chuyên nghiệp; + b) Thu lợi b t chính 50.000.000 đồng trở lên; + c) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc tịch +thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 323. Tội chứa chấp hoặc tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có + 1. Người nào không hứa hẹn trư c mà chứa ch p, tiêu thụ tài sản bi t rõ là do người khác phạm +tội mà có, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 +năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Tài sản, vật phạm pháp trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng; + d) Thu lợi b t chính từ 20.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 10 năm: + a) Tài sản, vật phạm pháp trị giá từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + b) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 300.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Tài sản, vật phạm pháp trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên; + b) Thu lợi b t chính 300.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng hoặc tịch thu +một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 324. Tội rửa tiền + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Tham gia trực ti p hoặc gián ti p vào giao dịch tài chính, ngân hàng hoặc giao dịch khác +nhằm che gi u nguồn gốc b t hợp pháp c a ti n, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc bi t hay có cơ sở +để bi t là do người khác phạm tội mà có; + b) Sử dụng ti n, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc bi t hay có cơ sở để bi t là do người khác +thực hiện hành vi phạm tội mà có vào việc ti n hành các hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khác; + c) Che gi u thông tin v nguồn gốc, bản ch t thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quy n sở +hữu đối v i ti n, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc bi t hay có cơ sở để bi t là do người khác phạm +tội mà có hoặc cản trở việc xác minh các thông tin đó; + + d) Thực hiện một trong các hành vi quy định tại các điểm a, b và c khoản này đối v i ti n, tài sản +bi t là có được từ việc chuyển dịch, chuyển nhượng, chuyển đổi ti n, tài sản do người khác thực hiện +hành vi phạm tội mà có. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Có tính ch t chuyên nghiệp; + đ) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + e) Ti n, tài sản phạm tội trị giá từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + g) Thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Ti n, tài sản phạm tội trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Thu lợi b t chính 100.000.000 đồng trở lên; + c) Gây ảnh hưởng x u đ n an toàn hệ thống tài chính, ti n tệ quốc gia. + 4. Người chuẩn bị phạm tội này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một +phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 325. Tội dụ dỗ, ép buộc hoặc chứa chấp người dưới 18 tuổi phạm pháp + 1. Người nào đ 18 tuổi mà thực hiện một trong các hành vi sau đây đối v i người dư i 18 tuổi, +thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) R rê, dụ dỗ, lôi kéo, mua chuộc, kích động, xúi giục người dư i 18 tuổi hoạt động phạm tội, +sống sa đọa; + b) Đe doạ, uy hi p, dùng vũ lực hoặc có những hành vi khác ép buộc người dư i 18 tuổi hoạt +động phạm tội; + c) Chứa ch p người dư i 18 tuổi hoạt động phạm pháp. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) R rê, dụ dỗ, lôi kéo, mua chuộc, kích động, xúi giục, đe dọa, uy hi p, ép buộc, chứa ch p +nhi u người; + c) Đối v i người dư i 13 tuổi; + d) R rê, dụ dỗ, lôi kéo, mua chuộc, kích động, xúi giục, đe dọa, uy hi p, ép buộc, chứa ch p +người dư i 18 tuổi thực hiện tội phạm r t nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng. + Người phạm tội thuộc trường hợp quy định tại điểm đ khoản 2 Đi u này, thì còn có thể bị phạt +quản ch từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 326. Tội truyền bá văn hóa phẩm đồi trụy + 1. Người nào làm ra, sao chép, lưu hành, vận chuyển, mua bán, tàng trữ nhằm phổ bi n sách, +báo, tranh, ảnh, phim, nhạc hoặc những vật phẩm khác có nội dung khiêu dâm, đồi trụy hoặc hành vi +khác truy n bá vật phẩm đồi truỵ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 +đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 +năm: + a) Dữ liệu được số hóa có dung lượng từ 01 gigabyte (GB) đ n dư i 05 gigabyte (GB); + + b) Sách in, báo in có số lượng từ 50 đơn vị đ n 100 đơn vị; + c) Ảnh bản gi y có số lượng từ 100 ảnh đ n 200 ảnh; + d) Phổ bi n cho 10 người đ n 20 người; + đ) Đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa +án tích mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù t�� 03 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Dữ liệu được số hóa có dung lượng từ 05 gigabyte (GB) đ n dư i 10 gigabyte (GB); + c) Sách in, báo in có số lượng từ 51 đơn vị đ n 100 đơn vị; + d) Ảnh bản gi y có số lượng từ 201 ảnh đ n 500 ảnh; + đ) Phổ bi n cho 21 người đ n 100 người; + e) Đối v i người dư i 18 tuổi; + g) Sử dụng mạng internet, mạng máy tính, mạng viễn thông, phương tiện điện tử để phạm tội; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Dữ liệu được số hóa có dung lượng 10 gigabyte (GB) trở lên; + b) Sách in, báo in có số lượng 101 đơn vị trở lên; + c) Ảnh bản gi y có số lượng 501 ảnh trở lên; + d) Phổ bi n cho 101 người trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 30.000.000 đồng, c m hành +ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 327. Tội chứa mại dâm + 1. Người nào chứa mại dâm, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Cưỡng bức mại dâm; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Chứa mại dâm 04 người trở lên; + đ) Đối v i người từ đ 16 tuổi đ n dư i 18 tuổi; + e) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a người bán dâm từ 11% đ n 45%; + g) Thu lợi b t chính từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng; + h) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Đối v i người từ đ 13 tuổi đ n dư i 16 tuổi; + b) Thu lợi b t chính từ 200.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a người bán dâm 46% trở lên. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Đối v i 02 người trở lên từ đ 13 tuổi đ n dư i 16 tuổi; + b) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên; + c) Cưỡng bức mại dâm dẫn đ n người đó ch t hoặc tự sát. + + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, phạt quản +ch từ 01 năm đ n 05 năm hoặc tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 328. Tội môi giới mại dâm + 1. Người nào làm trung gian dụ dỗ, dẫn dắt để người khác thực hiện việc mua dâm, bán dâm, thì +bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Đối v i người từ đ 16 tuổi đ n dư i 18 tuổi; + b) Có tổ chức; + c) Có tính ch t chuyên nghiệp; + d) Phạm tội 02 lần trở lên; + đ) Đối v i 02 người trở lên; + e) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + g) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Đối v i người từ đ 13 tuổi đ n dư i 16 tuổi; + b) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 329. Tội mua dâm người dưới 18 tuổi + 1. Người nào đ 18 tuổi trở lên mua dâm người dư i 18 tuổi trừ trường hợp quy định tại điểm b +khoản 1 Đi u 142 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Mua dâm 02 lần trở lên; + b) Mua dâm người từ đ 13 tuổi đ n dư i 16 tuổi; + c) Gây tổn hại cho sức khỏe c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 31% đ n 60%. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên đối v i người từ đ 13 tuổi đ n dư i 16 tuổi; + b) Gây tổn hại cho sức khỏe c a nạn nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở lên. + 4. Người phạm tội còn bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Chương XXII + CÁC TỘI XÂM PHẠM TRẬT TỰ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH + Điều 330. Tội chống người thi hành công vụ + 1. Người nào dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng th đoạn khác cản trở người thi hành +công vụ thực hiện công vụ c a họ hoặc ép buộc họ thực hiện hành vi trái pháp luật, thì bị phạt cải tạo +không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Xúi giục, lôi kéo, kích động người khác phạm tội; + d) Gây thiệt hại v tài sản 50.000.000 đồng trở lên; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + Điều 331. Tội lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, +lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân + + 1. Người nào lợi dụng các quy n tự do ngôn luận, tự do báo chí, tự do tín ngưỡng, tôn giáo, tự +do hội họp, lập hội và các quy n tự do dân ch khác xâm phạm lợi ích c a Nhà nư c, quy n, lợi ích hợp +pháp c a tổ chức, cá nhân, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ +06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n +07 năm. + Điều 332. Tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự + 1. Người nào không ch p hành đúng quy định c a pháp luật v đăng ký nghĩa vụ quân sự, không +ch p hành lệnh gọi nhập ngũ, lệnh gọi tập trung hu n luyện, đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi +này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không giam +giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Tự gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a mình; + b) Phạm tội trong thời chi n; + c) Lôi kéo người khác phạm tội. + Điều 333. Tội không chấp hành lệnh gọi quân nhân dự bị nhập ngũ + 1. Người nào là quân nhân dự bị mà không ch p hành lệnh gọi nhập ngũ trong trường hợp có +lệnh tổng động viên, lệnh động viên cục bộ, có chi n tranh hoặc có nhu cầu tăng cường cho lực lượng +thường trực c a quân đội để chi n đ u bảo vệ địa phương, bảo vệ ch quy n lãnh thổ, thì bị phạt cải tạo +không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Tự gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a mình; + b) Lôi kéo người khác phạm tội. + Điều 334. Tội làm trái quy định về việc thực hiện nghĩa vụ quân sự + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn làm trái quy định v đăng ký nghĩa vụ quân sự, gọi +nhập ngũ, gọi tập trung hu n luyện, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 +tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội trong thời chi n, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 335. Tội cản trở việc thực hiện nghĩa vụ quân sự + 1. Người nào cố ý cản trở việc đăng ký nghĩa vụ quân sự, gọi nhập ngũ, gọi tập trung hu n +luyện, thě bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 +năm. + 2. Phạm tội trong trường hợp lợi dụng chức vụ, quy n hạn hoặc trong thời chi n, thì bị phạt tù từ +02 năm đ n 05 năm. + Điều 336. Tội đăng ký hộ tịch trái pháp luật + 1. Người nào có nhiệm vụ, quy n hạn mà thực hiện việc đăng ký, c p gi y tờ v hộ tịch trái pháp +luật, đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ +đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Đăng ký, c p gi y tờ v hộ tịch trái pháp luật cho 02 người trở lên; + b) Gi y tờ v hộ tịch đã được c p, đăng ký trái pháp luật được sử dụng để thực hiện hành vi trái +pháp luật. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 337. Tội cố ý làm lộ bí mật nhà nước; tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy tài liệu bí mật +nhà nước + 1. Người nào cố ý làm lộ hoặc mua bán bí mật nhà nư c, n u không thuộc trường hợp quy định +tại Đi u 110 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + + 2. Phạm tội trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Bí mật nhà nư c thuộc độ tối mật; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Gây tổn hại v quốc phòng, an ninh, đối ngoại, kinh t , văn hóa. + 3. Phạm tội trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Bí mật nhà nư c thuộc độ tuyệt mật; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Gây tổn hại v ch độ chính trị, độc lập, ch quy n, thống nh t và toàn vẹn lãnh thổ. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 338. Tội vô ý làm lộ bí mật nhà nước; tội làm mất vật, tài liệu bí mật nhà nước + 1. Người nào vô ý làm lộ bí mật nhà nư c hoặc làm m t vật, tài liệu bí mật nhà nư c, thì bị phạt +cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Bí mật nhà nư c thuộc độ tối mật, tuyệt mật; + b) Gây tổn hại v quốc phòng, an ninh, đối ngoại, kinh t , văn hóa ch độ chính trị, độc lập, ch +quy n, thống nh t và toàn vẹn lãnh thổ. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 339. Tội giả mạo chức vụ, cấp bậc, vị trí công tác + Người nào giả mạo chức vụ, c p bậc, vị trí công tác thực hiện hành vi trái pháp luật nhưng +không nhằm mục đích chi m đoạt tài sản, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ +03 tháng đ n 02 năm. + Điều 340. Tội sửa chữa và sử dụng giấy chứng nhận, các tài liệu của cơ quan, tổ chức + 1. Người nào sửa chữa, làm sai lệch nội dung hộ chi u, thị thực, hộ khẩu, hộ tịch, các loại gi y +chứng nhận hoặc tài liệu c a cơ quan, tổ chức và sử dụng gi y tờ đó thực hiện tội phạm hoặc đã bị xử +phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi +phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam +giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Sử dụng gi y tờ, tài liệu đã bị sửa chữa hoặc làm sai lệch thực hiện tội phạm r t nghiêm trọng +hoặc tội đặc biệt nghiêm trọng. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 20.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 341. Tội làm giả con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức; tội sử dụng con dấu, tài liệu +giả của cơ quan, tổ chức + 1. Người nào làm giả con d u, tài liệu hoặc gi y tờ khác c a cơ quan, tổ chức hoặc sử dụng con +d u, tài liệu, gi y tờ đó thực hiện hành vi trái pháp luật, thì bị phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n +100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Làm từ 02 đ n 05 con d u, tài liệu hoặc gi y tờ khác; + d) Sử dụng con d u, tài liệu hoặc gi y tờ khác thực hiện tội phạm; + + đ) Thu lợi b t chính 10.000.000 đồng đ n dư i 50.000.000 đồng; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm 06 con d u, tài liệu hoặc gi y tờ khác trở lên; + b) Sử dụng con d u, tài liệu hoặc gi y tờ khác thực hiện tội phạm r t nghiêm trọng hoặc tội đặc +biệt nghiêm trọng; + c) Thu lợi b t chính 50.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 342. Tội chiếm đoạt, mua bán, tiêu hủy con dấu, tài liệu của cơ quan, tổ chức + 1. Người nào chi m đoạt, mua bán hoặc tiêu h y trái phép con d u, tài liệu c a cơ quan, tổ chức +không thuộc tài liệu bí mật nhà nư c hoặc bí mật công tác, thì bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n +50.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + b) Thu lợi b t chính 10.000.000 đồng trở lên; + c) Thực hiện hành vi trái pháp luật; + d) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 20.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 343. Tội vi phạm các quy định về quản lý nhà ở + 1. Người nào chi m dụng chỗ ở, xây dựng nhà trái phép, đã bị xử phạt vi phạm hành chính v +hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cải tạo không +giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + Nhà ở, công trình xây dựng trái phép có thể bị dỡ bỏ, trưng mua hoặc tịch thu. + 2. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 344. Tội vi phạm các quy định về hoạt động xuất bản + 1. Người nào vi phạm các quy định v hoạt động xu t bản thuộc một trong các trường hợp sau +đây, thì bị phạt cảnh cáo, phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam +giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Không tuân th quy định v biên tập và duyệt bản thảo nhưng vẫn xu t bản xu t bản phẩm, đã +bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm; + b) In trên 2.000 bản đối v i từng xu t bản phẩm mà không có xác nhận đăng ký xu t bản, không +có quy t định xu t bản hoặc gi y phép xu t bản tài liệu không kinh doanh; không có bản thảo đã được ký +duyệt theo quy định c a pháp luật; + c) Xu t bản, in hoặc phát hành xu t bản phẩm đã bị đình chỉ phát hành, bị thu hồi, tịch thu, c m +lưu hành, tiêu h y hoặc nhập khẩu trái phép v i số lượng 500 bản trở lên đối v i từng xu t bản phẩm; + d) Đăng tải trên phương tiện điện tử xu t bản phẩm có nội dung bị c m theo quy định c a pháp +luật hoặc không có xác nhận đăng ký xu t bản, không có quy t định xu t bản, không có bản thảo đã +được ký duyệt mà xu t bản xu t bản phẩm đó; + đ) Phạm tội có số lượng xu t bản phẩm dư i mức quy định tại một trong các điểm b hoặc điểm c +khoản này, đã bị xử phạt vi phạm hành chính v một trong các hành vi quy định tại điểm b và điểm c +khoản này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + e) Không nộp xu t bản phẩm lưu chiểu nhưng vẫn phát hành xu t bản phẩm, đã bị xử phạt vi +phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, n u không thuộc trường hợp quy định tại +Đi u 117 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Có tổ chức; + + b) Thay đổi, làm sai lệch nội dung bản thảo đã được ký duyệt hoặc bản thảo tài liệu không kinh +doanh đã có d u c a cơ quan c p gi y ph��p xu t bản để xu t bản có nội dung bị c m theo quy định c a +Luật xu t bản; + c) Phát hành xu t bản phẩm có nội dung bị c m theo quy định c a Luật xu t bản. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, c m đảm +nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 345. Tội vi phạm các quy định về bảo vệ và sử dụng di tích lịch sử - văn hóa, danh +lam, thắng cảnh gây hậu quả nghiêm trọng + 1. Người nào vi phạm các quy định v bảo vệ và sử dụng các di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, +thắng cảnh, gây hư hại di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh có giá trị từ 100.000.000 đồng đ n +dư i 500.000.000 đồng; h y hoại, làm thay đổi y u tố gốc c u thành di tích lịch sử - văn hóa, danh lam +thắng cảnh c p tỉnh hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, +chưa được xóa án tích mà còn vi phạm, thì bị phạt cảnh cáo, phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n +100.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội trong trường hợp gây hư hại di tích lịch sử - văn hóa, danh lam, thắng cảnh có giá trị +từ 500.000.000 đồng trở lên hoặc h y hoại, làm thay đổi y u tố gốc c u thành di tích lịch sử - văn hóa, +danh lam thắng cảnh c p quốc gia hoặc c p quốc gia đặc biệt, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm. + Điều 346. Tội vi phạm quy chế về khu vực biên giới + 1. Người nào vi phạm quy định v cư trú, đi lại hoặc các quy định khác v khu vực biên gi i, đã +bị xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa được xóa án tích mà +còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 +năm. + 2. Tái phạm hoặc phạm tội gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội khu vực biên +gi i, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng, c m cư trú từ +một 01 năm đ n 05 năm. + Điều 347. Tội vi phạm quy định về xuất cảnh, nhập cảnh; tội ở lại Việt Nam trái phép + Người nào xu t cảnh, nhập cảnh trái phép hoặc ở lại Việt Nam trái phép, đã bị xử phạt vi phạm +hành chính v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng hoặc +phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + Điều 348. Tội tổ chức, môi giới cho người khác xuất cảnh, nhập cảnh hoặc ở lại Việt Nam +trái phép + 1. Người nào vì vụ lợi mà tổ chức hoặc môi gi i cho người khác xu t cảnh, nhập cảnh hoặc ở lại +Việt Nam trái phép, thì bị phạt từ từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Đối v i từ 05 người đ n 10 người; + d) Có tính ch t chuyên nghiệp; + đ) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Đối v i 11 người trở lên; + b) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên; + c) Làm ch t người. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng hoặc c m +đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + + Điều 349. Tội tổ chức, môi giới cho người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài +trái phép + 1. Người nào tổ chức, môi gi i cho người khác trốn đi nư c ngoài hoặc ở lại nư c ngoài trái +phép, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 120 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 +năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Đối v i từ 05 người đ n 10 ng��ời; + d) Có tính ch t chuyên nghiệp; + đ) Thu lợi b t chính từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + e) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Đối v i 11 người trở lên; + b) Thu lợi b t chính 500.000.000 đồng trở lên; + c) Làm ch t người. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng hoặc c m +đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 350. Tội cư ng ép người khác trốn đi nước ngoài hoặc ở lại nước ngoài trái phép + 1. Người nào cưỡng ép người khác trốn đi nư c ngoài hoặc ở lại nư c ngoài trái phép, n u +không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 120 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Đối v i từ 05 người đ n 10 người; + c) Có tính ch t chuyên nghiệp; + d) Vì động cơ đê hèn; + đ) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Đối v i 11 người trở lên; + b) Làm ch t người. + Điều 351. Tội xúc phạm Quốc kỳ, Quốc huy, Quốc ca + Người nào cố ý xúc phạm Quốc k , Quốc huy, Quốc ca, thì bị phạt cảnh cáo, cải tạo không giam +giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + Chương XXIII + CÁC TỘI PHẠM VỀ CHỨC VỤ + Điều 352. Khái niệm tội phạm về chức vụ + 1. Các tội phạm v chức vụ là những hành vi xâm phạm hoạt động đúng đắn c a cơ quan, tổ +chức do người có chức vụ thực hiện trong khi thực hiện công vụ, nhiệm vụ. + 2. Người có chức vụ là người do bổ nhiệm, do bầu cử, do hợp đồng hoặc do một hình thức khác, +có hưởng lương hoặc không hưởng lương, được giao thực hiện một nhiệm vụ nh t định và có quy n hạn +nh t định trong khi thực hiện công vụ, nhiệm vụ. + Mục 1. CÁC TỘI PHẠM THAM NHŨNG + Điều 353. Tội tham ô tài sản + + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn chi m đoạt tài sản mà mình có trách nhiệm quản lý trị +giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng hoặc dư i 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các +trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Đã bị xử lý kỷ luật về h ành vi này mà còn vi phạm; + b) Đã bị k t án v một trong các tội quy định tại Mục 1 Chương này, chưa được xóa án tích mà +còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Dùng th đoạn xảo quyệt, nguy hiểm; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + đ) Chi m đoạt ti n, tài sản dùng vào mục đích xóa đói, giảm nghèo; ti n, phụ c p, trợ c p, ưu đãi +đối v i người có công v i cách mạng; các loại quỹ dự phòng hoặc các loại ti n, tài sản trợ c p, quyên +góp cho những vùng bị thiên tai, dịch bệnh hoặc các vùng kinh t đặc biệt khó khăn; + e) Gây thiệt hại v tài sản từ 1.000.000.000 đ n dư i 3.000.000.000 đồng; + g) Ảnh hưởng x u đ n đời sống c a cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong cơ +quan, tổ chức. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + b) Gây thiệt hại v tài sản từ 3.000.000.000 đồng đ n dư i 5.000.000.000 đồng; + c) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội; + d) Dẫn đ n doanh nghiệp hoặc tổ chức khác bị phá sản hoặc ngừng hoạt động. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc +tử hình: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thiệt hại v tài sản 5.000.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm, có thể bị +phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + 6. Người có chức vụ, quy n hạn trong các doanh nghiệp, tổ chức ngoài Nhà nư c mà tham ô tài +sản, thì bị xử lý theo quy định tại Đi u này. + Điều 354. Tội nhận hối lộ + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn trực ti p hoặc qua trung gian nhận hoặc sẽ nhận bất +kỳ l ợi ích nào sau đây cho chính bản thân người đó hoặc cho người hoặc tổ chức khác để làm hoặc +không làm một việc vì lợi ích hoặc theo yêu cầu của ngư ời đưa hối lộ, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 +năm: + a) Ti n, tài sản hoặc lợi ích vật ch t khác trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng +hoặc dưới 2.000.000 đ ồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về h ành vi này mà còn vi phạm hoặc đã bị k t án v +một trong các tội quy định tại Mục 1 Chương này, chưa được xóa án tích mà còn vi phạm; + b) Lợi ích phi vật chất. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lạm dụng chức vụ, quy n hạn; + c) C a hối lộ là tiền, t ài sản hoặc lợi ích vật chất kh ác trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i +500.000.000 đồng; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 1.000.000.000 đ n dư i 3.000.000.000 đồng; + đ) Phạm tội 02 lần trở lên; + + e) Bi t rõ c a hối lộ là tài sản c a Nhà nư c; + g) Đòi hối lộ, sách nhiễu hoặc dùng th đoạn xảo quyệt. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 năm: + a) C a hối lộ là tiền, t ài sản hoặc lợi ích vật chất kh ác trị giá từ 500.000.000 đồng đ n dư i +1.000.000.000 đồng; + b) Gây thiệt hại v tài sản từ 3.000.000.000 đồng đ n dư i 5.000.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm, tù chung thân hoặc +tử hình: + a) C a hối lộ là tiền, t ài sản hoặc lợi ích vật chất kh ác trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thiệt hại v tài sản 5.000.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm, có thể bị +phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + 6. Người có chức vụ, quy n hạn trong các doanh nghiệp, tổ chức ngoài Nhà nư c mà nhận hối +lộ, thì bị xử lý theo quy định tại Đi u này. + Điều 355. Tội lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản + 1. Người nào lạm dụng chức vụ, quy n hạn chi m đoạt tài sản c a người khác trị giá +từ 2.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng hoặc dư i 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các +trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 06 năm: + a) Đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm; + b) Đã bị k t án v một trong các tội quy định tại Mục 1 Chương này, chưa được xóa án tích mà +còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 năm đ n 13 năm: + a) Có tổ chức; + b) Dùng th đoạn xảo quyệt, nguy hiểm; + c) Phạm tội 02 lần trở lên; + d) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + đ) Gây thiệt hại v tài sản từ 1.000.000.000 đ n dư i 3.000.000.000 đồng; + e) Chi m đoạt ti n, tài sản dùng vào mục đích xóa đói, giảm nghèo; ti n, phụ c p, trợ c p, ưu đãi +đối v i người có công v i cách mạng; các loại quỹ dự phòng hoặc các loại ti n, tài sản trợ c p, quyên +góp cho những vùng bị thiên tai, dịch bệnh hoặc các vùng kinh t đặc biệt khó khăn. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 13 năm đ n 20 năm: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + b) Gây thiệt hại v tài sản từ 3.000.000.000 đồng đ n dư i 5.000.000.000 đồng; + c) Dẫn đ n doanh nghiệp hoặc tổ chức khác bị phá sản hoặc ngừng hoạt động; + d) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân: + a) Chi m đoạt tài sản trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thiệt hại v tài sản 5.000.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm, có thể bị +phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng, tịch thu một phần hoặc toàn bộ tài sản. + Điều 356. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ + 1. Người nào vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà lợi dụng chức vụ, quy n hạn làm trái công +vụ gây thiệt hại v tài sản từ 10.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại đ n lợi ích +c a Nhà nư c, quy n, lợi ích hợp pháp c a tổ chức, cá nhân, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 +năm hoặc phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Gây thiệt hại v tài sản từ 200.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội gây thiệt hại v tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 +năm. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm, có thể bị +phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng. + Điều 357. Tội lạm quyền trong khi thi hành công vụ + 1. Người nào vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà vượt quá quy n hạn c a mình làm trái +công vụ gây thiệt hại v tài sản từ 10.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại đ n +lợi ích c a Nhà nư c, quy n, lợi ích hợp pháp c a tổ chức, cá nhân, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 07 +năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng, thì bị +phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm. + 4. Phạm tội gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 15 năm đ n 20 +năm. + 5. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm, có thể bị +phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng. + Điều 358. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đối với người khác để trục lợi + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn trực ti p hoặc qua trung gian đòi, nhận hoặc sẽ nhận +bất kỳ l ợi ích nào sau đây dư i mọi hình thức để dùng ảnh hưởng c a mình thúc đẩy người có chức vụ, +quy n hạn làm hoặc không làm một việc thuộc trách nhiệm hoặc liên quan trực ti p đ n công việc c a họ +hoặc làm một việc không được phép làm, thì bị phạt tù từ 01 đ n 06 năm: + a) Ti n, tài sản hoặc lợi ích vật ch t khác trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng +hoặc dưới 2.000.000 đ ồng nhưng đã bị xử lý kỷ luật về h ành vi này mà còn vi phạm; + b) Lợi ích phi vật chất. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 06 năm đ n 13 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Ti n, tài sản hoặc lợi ích vật ch t khác trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 +đồng; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 1.000.000.000 đ n dư i 3.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 13 năm đ n 20 năm: + a) Ti n, tài sản hoặc lợi ích vật ch t khác trị giá từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 +đồng; + b) Gây thiệt hại v tài sản từ 3.000.000.000 đồng đ n dư i 5.000.000.000 đồng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 20 năm hoặc tù chung thân: + a) Ti n, tài sản hoặc lợi ích vật ch t khác trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên; + b) Gây thiệt hại v tài sản 5.000.000.000 đồng trở lên. + 5. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm, có thể bị +phạt ti n từ 30.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng. + + Điều 359. Tội giả mạo trong công tác + 1. Người nào vì vụ lợi hoặc động cơ cá nhân khác mà lợi dụng chức vụ, quy n hạn thực hiện +một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Sửa chữa, làm sai lệch nội dung gi y tờ, tài liệu; + b) Làm, c p gi y tờ giả; + c) Giả mạo chữ ký c a người có chức vụ, quy n hạn. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Người phạm tội là người có trách nhiệm lập hoặc c p các gi y tờ, tài liệu; + c) Làm, c p gi y tờ giả v i số lượng từ 02 gi y tờ giả đ n 05 gi y tờ giả. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Làm, c p gi y tờ giả v i số lượng từ 05 gi y tờ giả đ n 10 gi y tờ giả; + b) Để thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Làm, c p gi y tờ giả v i số lượng từ 11 gi y tờ giả trở lên; + b) Để thực hiện tội phạm r t nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng. + 5. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nh t định từ 01 năm đ n +05 năm, có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 100.000.000 đồng. + Mục 2. CÁC TỘI PHẠM KHÁC VỀ CHỨC VỤ + Điều 360. Tội thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng + 1. Người nào có chức vụ, quy n hạn vì thi u trách nhiệm mà không thực hiện hoặc thực hiện +không đúng nhiệm vụ được giao thuộc một trong các trường hợp sau đây, trừ trường hợp quy định tại +các đi u 179, 308 và 376 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ +06 tháng đ n 05 năm: + a) Làm ch t 01 người hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ +lệ tổn thương cơ thể từ 61% trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người từ 31% đ n 60%; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 61% đ n 121%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t 02 người; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người v i tỷ lệ tổn thương cơ thể c a +mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này từ 122% đ n 200%; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Làm ch t 03 người trở lên; + b) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên v i tỷ lệ tổn thương cơ +thể c a mỗi người 61% trở lên; + c) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 03 người trở lên mà tổng tỷ lệ tổn thương +cơ thể c a những người này 201% trở lên; + + d) Gây thiệt hại v tài sản 1.500.000.000 đồng trở lên. + 4. Người có chức vụ, quy n hạn vì thi u trách nhiệm mà không thực hiện hoặc thực hiện không +đúng nhiệm vụ được giao gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 01 người v i tỷ lệ tổn +thương cơ thể từ 31% đ n 60% hoặc gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a 02 người trở +lên mà tổng tỷ lệ tổn thương cơ thể c a những người này từ 31% đ n 60%, trừ trường hợp quy định tại +các đi u 179, 308 và 376 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ +03 tháng đ n 02 năm. + 5. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định +từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 361. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác; tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí +mật công tác + 1. Người nào cố ý làm lộ bí mật công tác hoặc chi m đoạt, mua bán, tiêu h y tài liệu bí mật công +tác, n u không thuộc trường hợp quy định tại các đi u 110, 337 và 342 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải +tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Thu lợi b t chính 50.000.000 đồng trở lên; + d) Gây thiệt hại v tài sản 100.000.000 đồng trở lên; + đ) Gây ảnh hưởng x u đ n hoạt động c a cơ quan, tổ chức; + e) Để người khác sử dụng thực hiện hành vi vi phạm pháp luật. + 3. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc nh t định +từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 362. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác; tội làm mất tài liệu bí mật công tác + 1. Người nào vô ý làm lộ bí mật công tác hoặc làm m t tài liệu bí mật công tác thuộc một trong +các trường hợp sau đây, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 338 c a Bộ luật này, thì bị phạt +cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm: + a) Gây ảnh hưởng x u đ n hoạt động c a cơ quan, tổ chức; + b) Gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + c) Để người khác sử dụng thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Gây thiệt hại v tài sản 500.000.000 đồng trở lên; + b) Để người khác sử dụng thực hiện tội phạm r t nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm +trọng. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 363. Tội đào nhiệm + 1. Người nào là cán bộ, công chức, viên chức mà cố ý từ bỏ nhiệm vụ công tác thuộc một trong +các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 +năm: + a) Gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe c a người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể +31% trở lên; + b) Gây thiệt hại v tài sản từ 300.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + c) Đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Làm ch t người; + b) Lôi kéo người khác đào nhiệm; + + c) Gây thiệt hại v tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên; + d) Phạm tội trong hoàn cảnh chi n tranh, thiên tai, dịch bệnh hoặc trong những trường hợp khó +khăn đặc biệt khác c a xã hội. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 364. Tội đưa hối lộ + 1. Người nào trực ti p hay qua trung gian đã đưa hoặc sẽ đưa cho người có chức vụ, quyền h ạn +hoặc người khác hoặc tổ chức khác bất kỳ l ợi ích nào sau đây để người có chức vụ, quy n hạn làm hoặc +không làm một việc vì lợi ích hoặc theo yêu cầu c a người đưa hối lộ, thì bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng +đ n 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Ti n, tài sản, lợi ích vật ch t khác trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng; + b) Lợi ích phi vật chất. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Dùng th đoạn xảo quyệt; + c) Dùng tài sản c a Nhà nư c để đưa hối lộ; + d) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + đ) Phạm tội 02 lần trở lên; + e) C a hối lộ là ti n, tài sản, lợi ích vật ch t khác trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i +500.000.000 đồng. + 3. Phạm tội trong trường hợp c a hối lộ là ti n, tài sản, lợi ích vật ch t khác trị giá từ +500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm. + 4. Phạm tội trong trường hợp c a hối lộ là ti n, tài sản, lợi ích vật ch t khác trị giá 1.000.000.000 +đồng trở lên, thì bị phạt từ tù 12 năm đ n 20 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + 6. Người nào đưa hoặc sẽ đưa hối lộ cho công chức nước ngo ài, công chức c a tổ chức quốc tế +công, người có chức vụ trong các doanh nghiệp, tổ chức ngoài Nhà nư c cũng bị xử lý theo quy định tại +Điều n ày. + 7. Người bị ép buộc đưa hối lộ mà ch động khai báo trư c khi bị phát giác, thì được coi là +không có tội và được trả lại toàn bộ c a đã dùng để đưa hối lộ. + Người đưa hối lộ tuy không bị ép buộc nhưng đã ch động khai báo trư c khi bị phát giác, thì có +thể được miễn trách nhiệm hình sự và được trả lại một phần hoặc toàn bộ c a đã dùng để đưa hối lộ. + Điều 365. Tội môi giới hối lộ + 1. Người nào môi gi i hối lộ mà c a hối lộ thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt +tiền t ừ 20.000.000 đồng đến dư i 200.000.000 đồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm ho ặc phạt +tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Tiền, t ài sản hoặc lợi ích vật chất trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng; + b) Lợi ích phi vật chất. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội có tính ch t chuyên nghiệp; + c) Dùng th đoạn xảo quyệt; + d) Bi t c a hối lộ là tài sản c a Nhà nư c; + đ) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + e) Phạm tội 02 lần trở lên; + g) C a hối lộ trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng. + + 3. Phạm tội thuộc trường hợp c a hối lộ trị giá từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 +đồng, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + 4. Phạm tội thuộc trường hợp c a hối lộ trị giá 1.000.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 08 +năm đ n 15 năm. + 5. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 20.000.000 đồng đ n 200.000.000 đồng. + 6. Người môi gi i hối lộ mà ch động khai báo trư c khi bị phát giác, thì có thể được miễn trách +nhiệm hình sự. + 7. Người nào môi gi i hối lộ trong các doanh nghiệp, tổ chức ngoài Nhà nư c cũng bị xử lý theo +quy định tại Đi u này. + Điều 366. Tội lợi dụng ảnh hưởng đối với người có chức vụ quyền hạn để trục lợi + 1. Người nào trực ti p hoặc qua trung gian nhận b t k lợi ích nào dư i mọi hình thức thuộc một +trong các trường hợp sau đây hoặc đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm, để dùng ảnh +hưởng c a mình thúc đẩy người có chức vụ, quy n hạn làm hoặc không làm một việc thuộc trách nhiệm +c a họ hoặc làm một việc không được phép làm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc +phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Ti n, tài sản hoặc lợi ích vật ch t khác trị giá từ 2.000.000 đồng đ n dư i 100.000.000 đồng; + b) Lợi ích phi vật ch t. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Ti n, tài sản hoặc lợi ích vật ch t khác trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 +đồng; + c) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Phạm tội trong trường hợp ti n, tài sản hoặc lợi ích vật ch t khác trị giá 500.000.000 đồng trở +lên, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị phạt ti n từ 10.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Chương XXIV + CÁC TỘI XÂM PHẠM HOẠT ĐỘNG TƯ PHÁP + Điều 367. Khái niệm tội xâm phạm hoạt động tư pháp + Các tội xâm phạm hoạt động tư pháp là những hành vi xâm phạm sự đúng đắn c a hoạt động tố +tụng và thi hành án. + Điều 368. Tội truy cứu trách nhiệm hình sự người không có tội + 1. Người nào có thẩm quy n mà truy cứu trách nhiệm hình sự người mà mình bi t rõ là không có +tội, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Truy cứu trách nhiệm hình sự v tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội khác là tội phạm đặc +biệt nghiêm trọng; + b) Đối với 02 người đ n 05 người; + c) Đối với ngư ời dư i 18 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u; + d) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân từ 11% đ n 45%; + đ) Dẫn đến vi ệc kết án oan người vô tội về t ội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng; + e) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Đối v i 06 người trở lên; + b) Dẫn đến vi ệc kết án oan người vô tội về t ội phạm rất nghiêm tr ọng hoặc tội phạm đặc biệt +nghiêm trọng; + + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + d) Làm người bị truy cứu trách nhiệm hình sự oan tự sát. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 369. Tội không truy cứu trách nhiệm hình sự người có tội + 1. Người nào có thẩm quy n mà không truy cứu trách nhiệm hình sự người mà mình bi t rõ là có +tội, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Không truy cứu trách nhiệm hình sự người thực hiện tội phạm rất nghiêm tr ọng; + b) Đối v i 02 người đ n 05 người; + c) Người không bị truy cứu trách nhiệm hình sự bỏ trốn hoặc thực hiện hành vi cản trở điều tra, +truy tố, xét xử hoặc tiếp t ục thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng; + d) Dẫn đ n việc người không bị truy cứu trách nhiệm hình sự trả thù người tố giác, báo tin v tội +phạm, người bị hại, nhân chứng; + đ) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Đối v i 05 người trở lên; + b) Không truy cứu trách nhiệm hình sự người phạm tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc tội +phạm đặc biệt nghiêm trọng; + c) Người không bị truy cứu trách nhiệm hình sự tiếp t ục thực hiện tội phạm rất nghiêm tr ọng +hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng; + d) Làm người bị hại tự sát. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 370. Tội ra bản án trái pháp luật + 1. Thẩm phán, Hội thẩm nào ra bản án mà mình bi t rõ là trái pháp luật, thì bị phạt tù từ 01 năm +đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Đối v i người dư i 18 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u; + c) Kết án oan người vô tội về t ội phạm nghiêm trọng hoặc tội phạm rất nghiêm tr ọng; + d) Bỏ lọt tội phạm nghiêm trọng hoặc tội phạm r t nghiêm trọng; người thực hiện tội phạm +nghiêm trọng hoặc tội phạm r t nghiêm trọng; + đ) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a bị cáo, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi +kiện, người bị khởi kiện từ 11% đ n 45%; + e) Gây thiệt hại về t ài s��n từ 500.000.000 đồng đến 1.000.000.000 đ ồng; + g) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Kết án oan người vô tội về t ội phạm đặc biệt nghiêm trọng; + b) Bỏ lọt tội phạm đặc biệt nghiêm trọng hoặc người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng; + c) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a bị cáo, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi +kiện, người bị khởi kiện 46% trở lên; + d) Dẫn đ n bị cáo, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện tự sát; + đ) Gây thiệt hại về t ài sản 1.000.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 371. Tội ra quyết định trái pháp luật + + 1. Người nào có thẩm quy n trong hoạt động tố tụng, thi hành án ra quy t định mà mình bi t rõ là +trái pháp luật gây thiệt hại v tài sản từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt hại +đ n quy n, lợi ích hợp pháp c a Nhà nư c, tổ chức, cá nhân, n u không thuộc một trong các trường +hợp quy định tại các đi u 368, 369, 370, 377 và 378 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ +đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Phạm tội 02 lần trở lên; + c) Đối v i người dư i 18 tuổi, phụ nữ mà bi t có thai, người già y u; + d) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo, người bị +k t án, người phải ch p hành án, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện +từ 11% đ n 45%; + đ) Gây thiệt hại v tài sản từ 200.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + e) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo, người bị +k t án, người phải ch p hành án, người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện +46% trở lên; + b) Làm người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo, người bị k t án, người phải ch p hành án, +người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện tự sát; + c) Gây thiệt hại v tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 372. Tội ép buộc người có thẩm quyền trong hoạt động tư pháp làm trái pháp luật + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn ép buộc người có thẩm quy n trong hoạt động tố +tụng, thi hành án làm trái pháp luật gây thiệt hại đ n lợi ích c a Nhà nư c, quy n, lợi ích hợp pháp c a tổ +chức, cá nhân hoặc gây thiệt hại v tài sản từ 50.000.000 đồng đ n dư i 200.000.000 đồng, thì bị phạt tù +từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Dẫn đ n ra bản án hoặc quy t định trái pháp luật; + c) Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng th đoạn nguy hiểm, xảo quyệt khác; + d) Gây thiệt hại v tài sản từ 200.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng; + đ) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm: + a) Dẫn đến làm oan ngư ời vô tội hoặc bỏ lọt tội phạm; + b) Gây thiệt hại v tài sản 1.000.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 373. Tội dùng nhục hình + 1. Người nào trong hoạt động tố tụng, thi hành án hoặc thi hành các biện pháp đưa vào trường +giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc mà dùng nhục hình +hoặc đối xử tàn bạo, hạ nhục nhân phẩm của ngư ời khác dưới bất kỳ h ình thức nào, thì bị phạt tù từ 06 +tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Đối với 02 ngư ời trở lên; + c) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + + d) Đối với ngư ời dư i 18 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u, người khuy t tật nặng +hoặc khuy t tật đặc biệt nặng; + đ) Gây thương tích hoặc gây thiệt hại về s ức khoẻ cho người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +11% đến 60%. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 12 năm: + a) Gây thương tích hoặc gây thiệt hại về s ức khoẻ cho người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể +61% trở lên; + b) Làm người bị nhục hình tự sát. + 4. Phạm tội làm người bị nhục hình ch t, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung +thân. + 5. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 374. Tội bức cung + 1. Người nào trong hoạt động tố tụng mà sử dụng th đoạn trái pháp luật ép buộc người bị l y lời +khai, hỏi cung phải khai ra thông tin liên quan đ n vụ án, vụ việc, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Đối với 02 ngư ời trở lên; + c) Đối với ngư ời dư i 18 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già y u, người khuy t tật nặng +hoặc khuy t tật đặc biệt nặng; + d) Dùng nhục hình hoặc đối xử tàn bạo, hạ nhục nhân phẩm người bị l y lời khai, hỏi cung; + đ) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + e) Làm sai lệch kết qu ả khởi tố, điều tra, truy t ố, xét xử; + g) Ép buộc người bị l y lời khai, người bị hỏi cung phải khai sai sự thật. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Làm người bị bức cung tự sát; + b) Dẫn đ n bỏ lọt tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng. + 4. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Làm người bị bức cung ch t; + b) Dẫn đ n làm oan người vô tội; + c) Dẫn đ n bỏ lọt tội phạm rất nghiêm tr ọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng. + 5. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 375. Tội làm sai lệch hồ sơ vụ án, vụ việc + 1. Đi u tra viên, Kiểm sát viên, Thẩm phán, Hội thẩm, Thư ký Tòa án, những người khác có +nhiệm vụ, quyền h ạn trong hoạt động tư pháp, người bào chữa, người bảo vệ quy n lợi c a đương sự +nào mà thêm, b t, sửa đổi, đánh tráo, huỷ hoặc làm hư hỏng các tài liệu, vật chứng c a vụ án hoặc bằng +các th đoạn khác nhằm làm sai lệch nội dung vụ án, vụ việc, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Dẫn đ n việc giải quy t vụ án, vụ việc bị sai lệch; + c) Gây thiệt hại từ 500.000.000 đồng đ n dư i 1.000.000.000 đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 15 năm: + a) Dẫn đến vi ệc kết án oan ngư ời vô tội hoặc bỏ lọt tội phạm; + b) Làm người bị bắt, người bị tạm giữ, bị can, bị cáo, người bị k t án, người phải ch p hành án, +người bị hại, nguyên đơn, bị đơn, người khởi kiện, người bị khởi kiện tự sát; + + c) Gây thiệt hại 1.000.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ, làm công việc nh t định từ 01 năm đ n 05 +năm. + Điều 376. Tội thiếu trách nhiệm để người bị bắt, người bị tạm giữ, tạm giam, người đang +chấp hành án phạt tù trốn + 1. Người nào được giao trách nhiệm trực ti p quản lý, canh gác, áp giải người bị bắt, người bị +tạm giữ, tạm giam, người đang ch p hành hình phạt tù mà không thực hiện hoặc thực hiện không đúng +các quy định về qu ản lý, canh gác, áp giải để người đó trốn thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì +bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Làm vụ án bị tạm đình chỉ; + b) Người bỏ trốn trả thù người ti n hành tố tụng, người tham gia tố tụng; + c) Người bỏ trốn tiếp t ục thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù 02 năm đ n 07 năm: + a) Làm vụ án bị đình chỉ; + b) Người bỏ trốn tiếp t ục thực hiện tội phạm r t nghiêm trọng; + c) Để từ 02 người đ n 05 người bỏ trốn; + d) Để người thực hiện tội phạm r t nghiêm trọng bỏ trốn; + đ) Gây ảnh hưởng x u đ n an ninh, trật tự, an toàn xã hội. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Người bỏ trốn tiếp t ục thực hiện tội phạm đặc biệt nghiêm trọng; + b) Để 06 người trở lên bỏ trốn; + c) Để người thực hiện tội phạm đặc biệt nghiêm trọng bỏ trốn. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 377. Tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn giam, giữ người trái pháp luật + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù +từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Không ra quy t định trả tự do cho người được trả tự do theo quy định c a luật; + b) Quy t định bắt, giữ, giam người không có căn cứ theo quy định của lu ật; + c) Không ch p hành quy t định trả tự do cho người được trả tự do theo quy định c a luật; + d) Thực hiện việc bắt, giữ, giam người không có lệnh, quy t định theo quy định c a luật hoặc tuy +có lệnh, quy t định nhưng chưa có hiệu lực thi hành; + đ) Không ra lệnh, quy t định gia hạn tạm giữ, tạm giam hoặc thay đổi, h y bỏ biện pháp tạm giữ, +tạm giam khi h t thời hạn tạm giữ, tạm giam dẫn đ n người bị tạm giữ, tạm giam bị giam, giữ quá hạn. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Giam, giữ trái pháp luật từ 02 người đ n 05 người; + b) Làm người bị giam, giữ trái pháp luật bị tổn hại về s ức khoẻ v i tỷ lệ tổn thương cơ thể từ +31% đến 60%; + c) Làm người bị giam, giữ hoặc gia đình họ lâm vào hoàn cảnh kinh t đặc biệt khó khăn; + d) Đối với ngư ời dư i 18 tuổi, phụ nữ mà bi t là có thai, người già yếu, ngư ời khuyết t ật nặng +hoặc khuy t tật đặc biệt nặng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Giam, giữ trái pháp luật 06 người trở lên; + b) Làm người bị giam, giữ trái pháp luật tổn hại về s ức khoẻ v i tỷ lệ tổn thương cơ thể 61% trở +lên hoặc chết; + c) Làm người bị giam, giữ tự sát; + + d) Làm gia đình người bị giam, giữ ly tán. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 378. Tội tha trái pháp luật người bị bắt, người đang bị tạm giữ, tạm giam, người đang +chấp hành án phạt tù + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn hoặc lạm quy n tha trái pháp luật người bị bắt, người +đang bị tạm giữ, tạm giam, người đang ch p hành hình phạt tù, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 +năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Tha trái pháp luật người bị bắt, người đang bị tạm giữ, tạm giam, người đang ch p hành án +phạt tù v tội phạm r t nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng; + b) Người được tha trái ph��p luật bỏ trốn hoặc có hành vi cản trở việc điều tra, truy t ố, xét xử +hoặc tiếp t ục thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng hoặc tội phạm nghiêm trọng; + c) Người được tha trái pháp luật trả thù người ti n hành tố tụng, người tham gia tố tụng; + d) Tha trái pháp luật từ 02 người đ n 05 người. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Tha trái pháp luật 06 người trở lên; + b) Người được tha trái pháp luật thực hiện tội phạm rất nghiêm tr ọng hoặc tội phạm đặc biệt +nghiêm trọng. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 379. Tội không thi hành án + 1. Người nào có thẩm quy n mà cố ý không ra quyết đ ịnh thi hành án hoặc không thi hành quyết +định thi hành bản án, quyết đ ịnh của Tòa án thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo +không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm; + b) Dẫn đ n người bị kết án, người phải ch p hành án bỏ trốn; + c) Dẫn đ n h t thời hiệu thi hành án; + d) Dẫn đ n người bị kết án, người phải ch p hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài +sản và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án v i số ti n từ 50.000.000 đồng đến dư i 200.000.000 +đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Dẫn đ n người bị kết án, người phải ch p hành án ti p tục thực hiện tội phạm ít nghiêm trọng +hoặc tội phạm nghiêm trọng; + c) Dẫn đ n người bị kết án, người phải thi hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài sản +và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án v i số ti n từ 200.000.000 đồng đến dư i 1.000.000.000 +đồng. + 3. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Dẫn đ n người bị kết án, người phải ch p hành án ti p tục thực hiện tội phạm rất nghiêm +trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng; + b) Dẫn đ n người bị kết án, người phải thi hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài sản +và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án v i số ti n 1.000.000.000 đồng trở lên. + 4. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 380. Tội không chấp hành án + 1. Người nào có đi u kiện mà không ch p hành bản án hoặc quy t định c a Tòa án đã có hiệu +lực pháp luật mặc dù đã bị áp dụng biện pháp cưỡng ch theo quy định c a pháp luật hoặc đã bị xử phạt +vi phạm hành chính v hành vi này mà còn vi phạm, thì bị phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + + a) Chống lại ch p hành viên hoặc người đang thi hành công vụ; + b) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + c) Tẩu tán tài sản. + 3. Người phạm tội có thể bị phạt ti n từ 5.000.000 đồng đ n 50.000.000 đồng. + Điều 381. Tội cản trở việc thi hành án + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn cố ý cản trở việc thi hành án thuộc một trong các +trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Dẫn đ n người bị kết án, người phải ch p hành án bỏ trốn; + b) Dẫn đ n h t thời hiệu thi hành án; + c) Dẫn đ n người bị kết án, người phải ch p hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài +sản và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án v i số ti n từ 50.000.000 đồng đến dư i 200.000.000 +đồng; + d) Gây thiệt hại từ 50.000.000 đồng đến dư i 200.000.000 đồng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Dẫn đ n người bị kết án, người phải ch p hành án ti p tục thực hiện tội phạm; + c) Dẫn đ n người bị kết án, người phải thi hành án, người có nghĩa vụ thi hành án tẩu tán tài sản +và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án v i số ti n 200.000.000 đồng trở lên; + d) Gây thiệt hại 200.000.000 đồng trở lên. + 3. Người phạm tội còn bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 382. Tội cung cấp tài liệu sai sự thật hoặc khai báo gian dối + 1. Người làm chứng, người giám định, người định giá tài sản, người phiên dịch, người dịch thuật, +người bào chữa nào mà k t luận, dịch, khai gian dối hoặc cung c p những tài liệu mà mình bi t rõ là sai +sự thật, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đ n 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 01 +năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 03 năm: + a) Có tổ chức; + b) Dẫn đ n việc giải quy t vụ án, vụ việc bị sai lệch. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Phạm tội 02 lần trở lên; + b) Dẫn đến vi ệc kết án oan ngư ời vô tội hoặc bỏ lọt tội phạm. + 4. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 383. Tội từ chối khai báo, từ chối kết luận giám định, định giá tài sản hoặc từ chối +cung cấp tài liệu + 1. Người làm chứng n u không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u 19 c a Bộ luật này, +người giám định, người định giá tài sản, người dịch thuật từ chối khai báo, trốn tránh việc k t luận giám +định, định giá tài sản, thẩm định giá tài sản hoặc từ chối cung c p tài liệu mà không có lý do chính đáng, +thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đ n 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 01 năm. + 2. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 384. Tội mua chuộc hoặc cư ng ép người khác trong việc khai báo, cung cấp tài liệu + 1. Người nào mua chuộc hoặc cưỡng ép người làm chứng, người bị hại, đương sự trong các vụ +án hình sự, hành chính, dân sự, kinh tế, lao đ ộng khai báo gian dối, cung c p tài liệu sai sự thật hoặc +không khai báo, không cung cấp t ài liệu; mua chuộc hoặc cưỡng ép người giám định, người định giá tài +sản k t luận gian dối, người phiên dịch, người dịch thuật dịch xuyên tạc, thì bị phạt cải tạo không giam +giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 03 năm. + + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Dùng vũ lực, đe doạ dùng vũ lực hoặc dùng th đoạn nguy hiểm khác; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Dẫn đ n việc giải quy t vụ án, vụ việc bị sai lệch. + Điều 385. Tội vi phạm việc niêm phong, kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản + 1. Người nào được giao giữ, quản lý tài sản bị kê biên, bị niêm phong hoặc vật chứng bị niêm +phong, tài khoản bị phong tỏa mà thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam +giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm: + a) Phá huỷ niêm phong, giải tỏa việc phong tỏa tài khoản mà không có quy t định c a người có +thẩm quy n; + b) Tiêu dùng, chuyển nhượng, đánh tráo, c t gi u hoặc huỷ hoại tài sản bị kê biên. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Dẫn đ n việc giải quy t vụ án, vụ việc bị sai lệch; + b) Dẫn đ n bị can, bị cáo, người bị kết án, người phải thi hành án, người có nghĩa vụ thi hành án +tẩu tán tài sản và không thi hành được nghĩa vụ thi hành án v i số ti n 100.000.000 đồng trở lên. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ, c m hành ngh hoặc làm công việc +nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 386. Tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi ��ang bị áp giải, đang bị xét xử + 1. Người nào đang bị tạm giữ, tạm giam, áp giải, xét xử hoặc chấp h ành án phạt tù mà bỏ trốn, +thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Có tổ chức; + b) Dùng vũ lực đối v i người canh gác hoặc người áp giải. + Điều 387. Tội đánh tháo người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, người đang bị áp giải, xét xử, +chấp hành án phạt tù + 1. Người nào đánh tháo người bị bắt, tạm giữ, tạm giam, người đang bị áp giải, xét xử hoặc ch p +hành án phạt tù, n u không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 119 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 02 +năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong những trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Dùng vũ lực đối v i người canh gác hoặc người áp giải; + d) Đánh tháo người bị k t án v tội xâm phạm an ninh quốc gia hoặc người bị k t án tử hình. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m đảm nhiệm chức vụ nh t định từ 01 năm đ n 05 năm. + Điều 388. Tội vi phạm quy định về giam giữ + 1. Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, vi phạm quy định c a pháp luật v giam +giữ đã bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính v hành vi này hoặc đã bị k t án v tội này, chưa +được xóa án tích mà còn vi phạm n u không thuộc một trong các trường hợp quy định tại các đi u 119, +170, 252, 253, 254 và 255 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm: + a) Gây rối hoặc chống lại mệnh lệnh c a người có thẩm quy n trong quản lý giam giữ; + b) H y hoại, cố ý làm hư hỏng tài sản; + c) Cưỡng đoạt tài sản; + d) Đưa vào, tàng trữ, chi m đoạt hoặc tổ chức sử dụng ch t ma túy, thuốc gây nghiện thuốc +hư ng thần; + đ) Đưa vào, tàng trữ, sử dụng thi t bị thông tin liên lạc cá nhân. + + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Có tổ chức; + b) Lợi dụng chức vụ, quy n hạn; + c) Dùng th đoạn tinh vi, xảo quyệt; + d) Tái phạm nguy hiểm. + 3. Người phạm tội còn có thể bị c m cư trú từ 01 năm đ n 03 năm, c m đảm nhiệm chức vụ từ +01 năm đ n 03 năm. + Điều 389. Tội che giấu tội phạm + 1. Người nào không hứa hẹn trư c mà che gi u một trong các tội phạm quy định tại các đi u sau +đây, n u không thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Đi u 18 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không +giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 05 năm: + a) Các đi u từ Đi u 108 đ n Đi u 121 v các tội xâm phạm an ninh quốc gia; + b) Đi u 123 (tội gi t người); Đi u 141, các khoản 2, 3 và 4 (tội hi p dâm); Đi u 142 (tội hi p dâm +người dưới 16 tu ổi); Đi u 144 (tội cưỡng dâm từ đ 13 tuổi đ n dưới 16 tu ổi); Đi u 146, các khoản 2 và +3 (tội dâm ô đối v i người dưới 16 tu ổi); Đi u 150, các khoản 2 và 3 (tội mua bán người); + c) Đi u 151 (tội mua bán người dưới 16 tu ổi); Đi u 152 (tội đánh tráo người dưới 01 tu ổi); Đi u +153 (tội chi m đoạt người dưới 16 tu ổi); Đi u 154 (tội mua bán, chi m đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể +người); + d) Đi u 168 (tội cư p tài sản); Đi u 169 (tội bắt cóc nhằm chi m đoạt tài sản); Đi u 173, các +khoản 2, 3 và 4 (tội trộm cắp tài sản); Đi u 174, các khoản 2, 3 và 4 (tội lừa đảo chi m đoạt tài sản); Đi u +175, các khoản 2, 3 và 4 (tội lạm dụng tín nhiệm chi m đoạt tài sản); Đi u 178, các khoản 2, 3 và 4 (tội +huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản); + đ) Đi u 188, các khoản 3 và 4 (tội buôn lậu); Đi u 189, khoản 3 (tội vận chuyển trái phép hàng +hóa, ti n tệ qua biên gi i); Đi u 190, các khoản 2 và 3 (tội sản xu t, buôn bán hàng c m); Đi u 191, các +khoản 2 và 3 (tội tàng trữ, vận chuyển hàng c m); Đi u 192, các khoản 2 và 3 (tội sản xu t, buôn bán +hàng giả); Đi u 193 (tội sản xu t, buôn bán hàng giả là lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm); Đi u +194 (tội sản xu t, buôn bán hàng giả là thuốc chữa bệnh, thuốc phòng bệnh); Đi u 195, các khoản 2 và 3 +(tội sản xu t hàng giả là thức ăn dùng để chăn nuôi, phân bón, thuốc thú y, thuốc bảo vệ thực vật, giống +cây trồng, vật nuôi); Đi u 196, các khoản 2 và 3 (tội đầu cơ); Đi u 205, các khoản 3 và 4 (tội lập quỹ trái +phép); Đi u 206, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định trong hoạt động c a các tổ chức tín dụng, chi +nhánh ngân hàng nư c ngoài); Đi u 207 (tội làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành ti n giả); Đi u 208 (tội +làm, tàng trữ, vận chuyển, lưu hành công cụ chuyển nhượng giả, các gi y tờ có giá giả khác); Đi u 219, +các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định v quản lý, sử dụng tài sản nhà nư c gây th t thoát, lãng phí); +Đi u 220, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định c a Nhà nư c v quản lý và sử dụng vốn đầu tư công +gây hậu quả nghiêm trọng); Đi u 221, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định c a Nhà nư c v k toán +gây hậu quả nghiêm trọng); Đi u 222, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định v đ u thầu gây hậu quả +nghiêm trọng); Đi u 223, các khoản 2 và 3 (tội thông đồng, bao che cho người nộp thu gây hậu quả +nghiêm trọng); Đi u 224, các khoản 2 và 3 (tội vi phạm quy định v đầu tư công trình xây dựng gây hậu +quả nghiêm trọng); Đi u 243, các khoản 2 và 3 (tội huỷ hoại rừng); + e) Đi u 248 (tội sản xu t trái phép ch t ma túy); Đi u 249 (tội tàng trữ trái phép ch t ma túy); +Đi u 250 (tội vận chuyển trái phép ch t ma túy); Đi u 251 (tội mua bán trái phép ch t ma túy); Đi u 252 +(tội chi m đoạt ch t ma túy); Đi u 253 (tội tàng trữ, vận chuyển, mua bán hoặc chi m đoạt ti n ch t dùng +vào việc sản xu t trái phép ch t ma túy); Đi u 254, khoản 2 (tội sản xu t, tàng trữ, vận chuyển hoặc mua +bán phương tiện, dụng cụ dùng vào việc sản xu t hoặc sử dụng trái phép ch t ma túy); Đi u 255 (tội tổ +chức sử dụng trái phép ch t ma túy); Đi u 256 (tội chứa ch p việc sử dụng trái phép ch t ma túy); Đi u +257 (tội cưỡng bức người khác sử dụng trái phép ch t ma túy); Đi u 258 (tội lôi kéo người khác sử dụng +trái phép ch t ma túy); Đi u 259, khoản 2 (tội vi phạm quy định v quản lý, sử dụng ch t ma túy, ti n +ch t, thuốc gây nghiện, thuốc hư ng thần); + g) Đi u 265, các khoản 2, 3 và 4 (tội tổ chức đua xe trái phép); Đi u 282 (tội chi m đoạt tàu bay, +tàu thuỷ); Đi u 299 (tội ch tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chi m đoạt vũ +khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự); Đi u 299 (tội kh ng bố); Đi u 301 (tội bắt cóc con tin); +Đi u 302 (tội cư p biển); Đi u 303 (tội phá huỷ công trình, cơ sở, phương tiện quan trọng v an ninh +quốc gia); Đi u 304 (tội ch tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chi m đoạt vũ +khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự); Đi u 305, các khoản 2, 3 và 4 (tội ch tạo, tàng trữ, vận +chuyển, sử dụng, mua bán trái phép hoặc chi m đoạt vật liệu nổ); Đi u 309, các khoản 2, 3 và 4 (tội sản + +xu t, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, phát tán, mua bán trái phép hoặc chi m đoạt ch t phóng xạ, vật liệu +hạt nhân); Đi u 311, các khoản 2, 3 và 4 (tội sản xu t, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng hoặc mua bán trái +phép ch t cháy, ch t độc); + h) Đi u 329, các khoản 2 và 3 (tội mua dâm người dư i 18 tuổi); + i) Đi u 353, các khoản 2, 3 và 4 (tội tham ô tài sản); Đi u 354, các khoản 2, 3 và 4 (tội nhận hối +lộ); Đi u 355, các khoản 2, 3 và 4 (tội lạm dụng chức vụ, quy n hạn chi m đoạt tài sản); Đi u 356, các +khoản 2 và 3 (tội lợi dụng chức vụ, quy n hạn trong khi thi hành công vụ); Đi u 357, các khoản 2 và 3 (tội +lạm quy n trong khi thi hành công vụ); Đi u 358, các khoản 2, 3 và 4 (tội lợi dụng chức vụ, quy n hạn +gây ảnh hưởng đối v i người khác để trục lợi); Đi u 359, các khoản 2, 3 và 4 (tội giả mạo trong công +tác); Đi u 364, các khoản 2, 3 và 4 (tội đưa hối lộ); Đi u 365, các khoản 2, 3 và 4 (tội làm môi gi i hối lộ); + k) Đi u 373, các khoản 3 và 4 (tội dùng nhục hình); Đi u 374, các khoản 3 và 4 (tội bức cung); +Đi u 386, khoản 2 (tội trốn khỏi nơi giam, giữ hoặc trốn khi đang bị áp giải, dẫn giải, đang bị xét xử); + l) Các đi u từ Đi u 421 đ n Đi u 425 v các tội phá hoại hòa bình, chống loài người và tội phạm +chi n tranh. + 2. Phạm tội trong trường hợp lợi dụng chức vụ, quy n hạn cản trở việc phát hiện tội phạm hoặc +có những hành vi khác bao che người phạm tội, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm. + Điều 390. Tội không tố giác tội phạm + 1. Người nào bi t rõ một trong các tội phạm được quy định tại Đi u 389 c a Bộ luật này đang +được chuẩn bị, đang hoặc đã được thực hiện mà không tố giác, n u không thuộc trường hợp quy định tại +khoản 2 Đi u 19 c a Bộ luật này, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc +phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Người không tố giác n u đã có hành động can ngăn người phạm tội hoặc hạn ch tác hại c a +tội phạm, thì có thể được miễn trách nhiệm hình sự hoặc miễn hình phạt. + Điều 391. Tội gây rối trật tự phiên tòa + 1. Người nào tại phiên tòa mà thóa mạ, xúc phạm nghiêm trọng danh dự, nhân phẩm thành viên +Hội đồng xét xử, những người khác có mặt tại phiên tòa hoặc có hành vi đập phá tài sản thì bị phạt tiền +từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đ ồng, phạt cải tạo không giam giữ đến 01 năm ho ặc phạt tù từ 03 +tháng đến 01 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm: + a) Gây náo loạn phiên tòa dẫn đ n phải dừng phiên tòa; + b) Hành hung thành viên Hội đồng xét xử. + Chương XXV + CÁC TỘI XÂM PHẠM NGHĨA VỤ, TRÁCH NHIỆM CỦA QUÂN NHÂN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA + NGƯỜI PHỐI THUỘC VỚI QUÂN ĐỘI TRONG CHIẾN ĐẤU, PHỤC VỤ CHIẾN ĐẤU + Điều 392. Những người phải chịu trách nhiệm hình sự về các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách +nhiệm của quân nhân + 1. Quân nhân tại ngũ, công nhân, viên chức quốc phòng. + 2. Quân nhân dự bị trong thời gian tập trung hu n luyện. + 3. Dân quân, tự vệ trong thời gian phối thuộc v i quân đội trong chi n đ u, phục vụ chi n đ u. + 4. Công dân được trưng tập vào phục vụ trong quân đội. + Điều 393. Tội ra mệnh lệnh trái pháp luật + 1. Người nào lợi dụng chức vụ, quy n hạn ra mệnh lệnh trái pháp luật gây hậu quả nghiêm trọng, +thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Trong chi n đ u; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn; + + d) Trong tình trạng khẩn c p; + đ) Gây hậu quả r t nghiêm trọng. + 3. Phạm tội gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng hoặc trong trường hợp đặc biệt nghiêm trọng +khác, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm. + Điều 394. Tội chống mệnh lệnh + 1. Người nào từ chối ch p hành hoặc cố ý không thực hiện mệnh lệnh c a người có thẩm quy n, +thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Lôi kéo người khác phạm tội; + c) Dùng vũ lực; + d) Gây hậu quả nghiêm trọng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Trong chi n đ u; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn; + d) Trong tình trạng khẩn c p; + đ) Gây hậu quả r t nghiêm trọng. + 4. Phạm tội gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc tù +chung thân. + Điều 395. Tội chấp hành không nghiêm chỉnh mệnh lệnh + 1. Người nào ch p hành mệnh lệnh c a người có thẩm quy n một cách lơ là, chậm trễ, tu tiện +gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n +03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Trong chi n đ u; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn; + d) Trong tình trạng khẩn c p; + đ) Gây hậu quả r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 396. Tội cản trở đồng đội thực hiện nhiệm vụ + 1. Người nào cản trở đồng đội thực hiện nhiệm vụ dẫn đ n người đó không thực hiện được hoặc +thực hiện không đầy đ nhiệm vụ được giao, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù +từ 03 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Lôi kéo người khác phạm tội; + c) Dùng vũ lực; + d) Gây hậu quả nghiêm trọng hoặc r t nghiêm trọng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm: + a) Trong chi n đ u; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn; + + d) Trong tình trạng khẩn c p; + đ) Gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 397. Tội làm nhục đồng đội + 1. Người nào trong quan hệ công tác mà xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự đồng đội, +thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 05 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan; + b) Đối v i chỉ huy hoặc c p trên; + c) Vì lý do công vụ c a nạn nhân; + d) Trong khu vực có chi n sự; + đ) Phạm tội 02 lần trở lên; + e) Đối v i 02 người trở lên; + g) Gây rối loạn tâm thần và hành vi c a nạn nhân 46% trở lên; + h) Làm nạn nhân tự sát. + Điều 398. Tội hành hung đồng đội + 1. Người nào trong quan hệ công tác mà cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khoẻ +c a đồng đội mà không thuộc trường hợp quy định tại Đi u 135 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không +giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan; + b) Đối v i chỉ huy hoặc c p trên; + c) Vì lý do công vụ c a nạn nhân; + d) Trong khu vực có chi n sự; + đ) Gây hậu quả nghiêm trọng, r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 399. Tội đầu hàng địch + 1. Người nào đầu hàng địch, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 15 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Giao nộp cho địch vũ khí, phương tiện kỹ thuật quân sự; + c) Giao nộp tài liệu quan trọng hoặc khai báo bí mật công tác quân sự; + d) Lôi kéo người khác phạm tội; + đ) Gây hậu quả nghiêm trọng hoặc r t nghiêm trọng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm hoặc +tù chung thân: + a) Giao nộp cho địch vật, tài liệu bí mật nhà nư c hoặc khai báo bí mật nhà nư c; + b) Gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 400. Tội khai báo hoặc tự nguyện làm việc cho địch khi bị bắt làm tù binh + 1. Người nào khi bị địch bắt làm tù binh mà khai báo bí mật công tác quân sự hoặc tự nguyện +làm việc cho địch, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Đối xử tàn ác v i tù binh khác; + c) Lôi kéo người khác khai báo, làm việc cho địch; + + d) Gây hậu quả nghiêm trọng hoặc r t nghiêm trọng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm: + a) Giao nộp cho địch vật, tài liệu bí mật nhà nư c hoặc khai báo bí mật nhà nư c; + b) Gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 401. Tội bỏ vị trí chiến đấu hoặc không làm nhiệm vụ trong chiến đấu + 1. Người nào tự ý rời bỏ vị trí chi n đ u hoặc không làm nhiệm vụ trong chi n đ u, thì bị phạt tù +từ 02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Bỏ vũ khí, trang bị kỹ thuật quân sự hoặc tài liệu bí mật công tác quân sự; + c) Lôi kéo người khác phạm tội; + d) Gây hậu quả nghiêm trọng hoặc r t nghiêm trọng. + 3. Phạm tội gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm. + Điều 402. Tội đào ngũ + 1. Người nào rời bỏ hàng ngũ quân đội nhằm trốn tránh nghĩa vụ trong thời chi n hoặc đã bị xử +lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm hoặc gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam +giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Lôi kéo người khác phạm tội; + c) Mang theo, vứt bỏ vũ khí, trang bị kỹ thuật quân sự hoặc tài liệu bí mật quân sự; + d) Gây hậu quả r t nghiêm trọng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 12 năm: + a) Trong chi n đ u; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong khi thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn; + d) Trong tình trạng khẩn c p; + đ) Gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng. + Đi u 403. Tội trốn tránh nhiệm vụ + 1. Người nào tự gây thương tích, gây tổn hại cho sức khoẻ c a mình hoặc dùng th đoạn gian +dối khác để trốn tránh nhiệm vụ, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng +đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Lôi kéo người khác phạm tội; + c) Trong thời chi n; + d) Trong khi thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn; + đ) Trong tình trạng khẩn c p; + e) Gây hậu quả nghiêm trọng. + 3. Phạm tội gây hậu quả r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt từ từ 05 năm +đ n 10 năm. + Điều 404. Tội cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự + + 1. Người nào cố ý làm lộ bí mật công tác quân sự, n u không thuộc một trong các trường hợp +quy định tại các đi u 110, 337 và 361 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ 06 tháng đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong chi n đ u; + d) Gây hậu quả nghiêm trọng, r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 405. Tội chiếm đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí mật công tác quân sự + 1. Người nào chi m đoạt, mua bán hoặc tiêu huỷ tài liệu bí mật công tác quân sự, n u không +thuộc một trong các trường hợp quy định tại các đi u 110, 337 và 361 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù từ +06 tháng đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong chi n đ u; + d) Gây hậu quả nghiêm trọng, r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 406. Tội vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự + 1. Người nào vô ý làm lộ bí mật công tác quân sự, n u không thuộc một trong các trường hợp +quy định tại Đi u 338 và Đi u 362 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm hoặc +phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong chi n đ u; + d) Gây hậu quả nghiêm trọng, r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 407. Tội làm mất tài liệu bí mật công tác quân sự + 1. Người nào làm m t tài liệu bí mật công tác quân sự, n u không thuộc một trong các trường +hợp quy định tại Đi u 338 và Đi u 362 c a Bộ luật này, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 02 năm +hoặc phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sỹ quan; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong chi n đ u; + d) Gây hậu quả nghiêm trọng, r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 408. Tội báo cáo sai + 1. Người nào cố ý báo cáo sai trong hoạt động quân sự gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải +tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Trong chi n đ u; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong tình trạng khẩn c p; + d) Gây hậu quả r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 409. Tội vi phạm quy định về trực ban, trực chiến, trực chỉ huy + + 1. Người nào không ch p hành nghiêm chỉnh ch độ trực ban, trực chi n, trực chỉ huy gây hậu +quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Trong chi n đ u; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Trong khi thực hiện nhiệm vụ cứu hộ, cứu nạn; + d) Trong tình trạng khẩn c p; + đ) Gây hậu quả r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 410. Tội vi phạm quy định về bảo vệ + 1. Người nào không ch p hành nghiêm chỉnh quy định v tuần tra, canh gác, áp tải, hộ tống +thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ +06 tháng đ n 05 năm: + a) Làm người được bảo vệ, hộ tống bị tổn thương cơ thể; + b) Làm hư hỏng phương tiện kỹ thuật, thi t bị quân sự; + c) Làm thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n 500.000.000 đồng; + d) Gây hậu quả nghiêm trọng. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Làm người được bảo vệ, hộ tống ch t; + b) Làm m t phương tiện kỹ thuật, thi t bị quân sự; + c) Trong chi n đ u; + d) Trong khu vực có chi n sự; + đ) Lôi kéo người khác phạm tội; + e) Gây hậu quả r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 411. Tội vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn trong chiến đấu hoặc trong huấn +luyện + 1. Người nào không ch p hành nghiêm chỉnh những quy định bảo đảm an toàn trong chi n đ u +hoặc trong hu n luyện gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc +phạt tù từ 01 năm đ n 05 năm. + 2. Phạm tội gây hậu quả r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 03 năm +đ n 10 năm. + Điều 412. Tội vi phạm quy định về sử dụng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự + 1. Người nào vi phạm quy định v sử dụng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự gây hậu +quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Trong chi n đ u; + b) Trong khu vực có chi n sự; + c) Gây hậu quả r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 413. Tội huỷ hoại hoặc cố ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự + 1. Người nào h y hoại hoặc cố ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, trang bị kỹ thuật quân sự, n u +không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Đi u 114 và Đi u 303 c a Bộ luật này, thì bị phạt tù +từ 02 năm đ n 07 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đ n 12 năm: + a) Trong chi n đ u; + b) Trong khu vực có chi n sự; + + c) Lôi kéo người khác phạm tội; + d) Gây hậu quả nghiêm trọng. + 3. Phạm tội gây hậu quả r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 12 năm +đ n 20 năm hoặc tù chung thân. + Điều 414. Tội làm mất hoặc vô ý làm hư hỏng vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật +quân sự + 1. Người nào được giao quản lý, được trang bị vũ khí quân dụng, phương tiện kỹ thuật quân sự +mà làm m t hoặc vô ý làm hư hỏng gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 +năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 05 năm. + 2. Phạm tội gây hậu quả r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng, thì bị phạt tù từ 03 năm +đ n 07 năm. + Điều 415. Tội quấy nhiễu nhân dân + 1. Người nào có hành vi qu y nhiễu nhân dân đã bị xử lý kỷ luật v hành vi này mà còn vi phạm +hoặc gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng +đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Lôi kéo người khác phạm tội; + c) Trong khu vực có chi n sự; + d) Trong khu vực đã có lệnh ban bố tình trạng khẩn c p; + đ) Gây hậu quả r t nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 416. Tội lạm dụng nhu cầu quân sự trong khi thực hiện nhiệm vụ + 1. Người nào trong khi thực hiện nhiệm vụ mà vượt quá phạm vi cần thi t c a nhu cầu quân sự +gây thiệt hại v tài sản từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng c a Nhà nư c, c a tổ chức, cá +nhân, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội gây thiệt hại v tài sản 500.000.000 đồng trở lên, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 +năm. + Điều 417. Tội cố ý bỏ thương binh, tử sỹ hoặc không chăm sóc, cứu chữa thương binh + 1. Người nào có trách nhiệm mà cố ý bỏ thương binh, tử sĩ tại trận địa hoặc không chăm sóc, +cứu chữa thương binh dẫn đ n không tìm th y thương binh, tử sỹ hoặc thương binh bị ch t, thì bị phạt +cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 10 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Đối v i 02 thương binh hoặc 02 tử sỹ trở lên. + Điều 418. Tội chiếm đoạt hoặc huỷ hoại di vật của tử sỹ + 1. Người nào chi m đoạt hoặc huỷ hoại di vật c a tử sỹ, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n +03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 03 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đ n 07 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Chi m đoạt hoặc h y hoại di vật c a 02 tử sỹ trở lên. + Điều 419. Tội chiếm đoạt hoặc huỷ hoại chiến lợi phẩm + 1. Người nào trong chi n đ u hoặc khi thu dọn chi n trường mà chi m đoạt hoặc huỷ hoại chi n +lợi phẩm, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đ n 05 năm. + 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đ n 07 năm: + a) Là chỉ huy hoặc sĩ quan; + b) Chi n lợi phẩm trị giá từ 100.000.000 đồng đ n dư i 500.000.000 đồng; + + c) Gây ảnh hưởng x u đ n uy tín quân đội; + d) Chi n lợi phẩm có giá trị trong quân sự; + đ) Gây hậu quả nghiêm trọng hoặc r t nghiêm trọng. + 3. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 10 năm. + a) Chi n lợi phẩm trị giá 500.000.000 đồng trở lên; + b) Chi n lợi phẩm có giá trị đặc biệt trong quân sự; + c) Gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng. + Điều 420. Tội ngược đãi tù binh, hàng binh + Người nào ngược đãi tù binh, hàng binh, thì bị phạt cải tạo không giam giữ đ n 01 năm hoặc +phạt tù từ 03 tháng đ n 02 năm. + Chương XXVI + CÁC TỘI PHÁ HOẠI HÒA BÌNH, CHỐNG LOÀI NGƯỜI VÀ TỘI PHẠM CHIẾN TRANH + Điều 421. Tội phá hoại hòa bình, gây chiến tranh xâm lược + 1. Người nào tuyên truy n, kích động chi n tranh xâm lược hoặc chuẩn bị, ti n hành, tham gia +chi n tranh xâm lược nhằm chống lại độc lập, ch quy n và toàn vẹn lãnh thổ c a một quốc gia hoặc một +vùng lãnh thổ độc lập, có ch quy n khác, thì bị phạt tù từ 12 năm đ n 20 năm, tù chung thân hoặc tử +hình. + 2. Phạm tội trong trường hợp do bị ép buộc hoặc do thi hành mệnh lệnh c a c p trên, thì bị phạt +tù từ 10 năm đ n 20 năm. + Điều 422. Tội chống loài người + 1. Người nào trong thời bình hay trong chi n tranh mà thực hiện hành vi tiêu diệt hàng loạt dân +cư c a một khu vực, phá h y nguồn sống, phá hoại cuộc sống văn hóa, tinh thần c a một quốc gia hoặc +một vùng lãnh thổ độc lập, có ch quy n, làm đảo lộn n n tảng c a một xã hội nhằm phá hoại xã hội đó +hoặc thực hiện hành vi diệt ch ng khác hoặc thực hiện hành vi diệt sinh, diệt môi trường tự nhiên, thì bị +phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình. + 2. Phạm tội trong trường hợp do bị ép buộc hoặc do thi hành mệnh lệnh c a c p trên, thì bị phạt +tù từ 10 năm đ n 20 năm. + Điều 423. Tội phạm chiến tranh + 1. Người nào trong thời k chi n tranh mà ra lệnh hoặc trực ti p ti n hành việc gi t hại dân +thường, người bị thương, tù binh, cư p phá tài sản, tàn phá các nơi dân cư, sử dụng các phương tiện +hoặc phương pháp chi n tranh bị c m hoặc thực hiện hành vi khác vi phạm nghiêm trọng pháp luật quốc +t hoặc các đi u ư c quốc t mà Cộng hòa xã hội ch nghĩa Việt Nam ký k t hoặc tham gia, thì bị phạt tù +từ 10 nãm ð n 20 nãm, tù chung thân hoặc tử hình. + 2. Phạm tội trong trường hợp do bị ép buộc hoặc do thi hành mệnh lệnh c a c p trên, thì bị phạt +tù từ 10 năm đ n 20 năm. + Điều 424. Tội tuyển mộ, huấn luyện hoặc sử dụng lính đánh thuê + Người nào tuyển mộ, hu n luyện hoặc sử dụng lính đánh thuê nhằm chống lại một quốc gia hoặc +một vùng lãnh thổ độc lập, có ch quy n, thì bị phạt tù từ 10 năm đ n 20 năm hoặc tù chung thân. + Điều 425. Tội làm lính đánh thuê + Người nào làm lính đánh thuê nhằm chống một quốc gia hoặc một vùng lãnh thổ độc lập, có ch +quy n, thì bị phạt tù từ 05 năm đ n 15 năm. + PHẦN THỨ BA + ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH + Điều 426. Hiệu lực thi hành + Bộ luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. + Bộ luật hình sự số 15/1999/QH10 và Luật số 37/2009/QH12 sửa đổi, bổ sung một số đi u c a Bộ +luật hình sự h t hiệu lực thi hành kể từ ngày Bộ luật này có hiệu lực thi hành. + + Bộ luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ +10 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2015. + CHỦ TỊCH QUỐC HỘI + Nguyễn Sinh Hùng \ No newline at end of file